SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUYẾT TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ
MÔN SINH HỌC 9 HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Đề 01
(Đề có 02 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...........
Mã đề : 001
01001001
Đề bài
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Ví dụ nào sau đây không phải là một quần thể sinh vật?
A. Các cá thể cá trôi cùng sống ở 1 ao
B. Các cá thể lúa trong một ruộng
C. Các cá thể cá trôi ở 2 ao cạnh nhau
D. Các cá thể ốc bươu cùng sống ở 1 ao
2. Tài nguyên nào sau đây thuộc loại tài nguyên tái sinh?
A. Tài nguyên đất B. Dầu mỏ
C. Tài nguyên khoáng sản D. Năng lượng gió
3. Hậu quả của ô nhiễm môi trường là:
A. Gây bệnh tật cho con người và các sinh vật khác
B. Ảnh hưởng đến sức khỏe và gây ra bệnh tật cho con người, sinh vật
C. Ảnh hưởng đến sức khỏe của con người
D. Không ảnh hưởng đến sức khỏe và gây ra bệnh cho con người, sinh vật
4. Tác động lớn nhất của con người tới môi trường t nhiên y nhiều hâu quả
xấu là:
A. Khai thác khoáng sản.
B. Săn bắt động vật hoang dã.
C. Chăn thả gia súc.
D. Phá hủy thảm thực vật, đốt rừng.
5. Tài nguyên nào sau đây thuộc loại tài nguyên không tái sinh?
A. Tài nguyên đất B. Tài nguyên nước.
C. Khí đốt thiên nhiên. D. Tài nguyên sinh vật.
6. Nguyên nhân phá hoại nhiều nhất đến hệ sinh thái biển là:
A.n bắt quá mức động vật biển.
B. Các chất thải công nghiệp không qua xử lí theo sông đổ ra biển.
C. Phá rừng ngập mặn để nuôi tôm.
D. Phá rừng ngập mặn để xây dựng các khu du lịch.
7. Các hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời nguyên thuỷ là gì?
A. Hái quả, săn bắt thú.
B. Săn bắt thú, hái lượm cây rừng.
C. Bắt cá, hái quả.
D. Săn bắt động vật và hái lượm cây rừng.
8. Nguồni nguyên khoáng sản được con người khai thác nhiều nhất giai đoạn
là:
A. Xã hội công nghiệp B. Xã hội nông nghiệp
C. Thời kì nguyên thuỷ D. Thời kì tiền sử
9. Quần thể sinh vật có những đặc trưng cơ bản nào?
A. Tỉ lệ giới tính, các nhóm tuổi, độ đa dạng
B. Mật độ quần thể, tỉ lệ giới tính, độ nhiều
C. Tỉ lệ giới tính, các nhóm tuổi, mật độ quần thể
D. Các nhóm tuổi, mật độ quần thể, độ thường gặp
10. Biện pháp nào là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường?
A. Xây dựng các nhà máy xử lí rác thải
B. Sử dụng, quản lí tốt thuốc bảo vệ thực vật
C. Trồng nhiều cây xanh
D. Giáo dục, nâng cao ý thức cho mọi người bảo vệ môi trường
11. Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là do hoạt động của:
A. Con người B. Động vật
C. Thực vật D. Vi sinh vật
12. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên là:
A. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên tái sinh
B. Chỉ sử dụng tài nguyên không tái sinh
C. Chỉ sử dụng năng lượng sạch
D. Sử dụng tiết kiệm và hợp lí để đáp ứng nhu cầu xã hội hiện tại, đồng thời
duy trì lâu dài nguồn tài nguyên cho các thế hệ mai sau.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm )
a. Thế nào là một hệ sinh thái là gì?
b. Hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm những yếu tố nào?
Câu 2: (2,0 điểm )
Em hãy y dựng chuỗi thức ănthể có trong một hệ sinh thái rừng gồm
có các loài sinh vật sau: Cây cỏ, thỏ, sư tử, vi khuẩn, ngựa vằn.
Câu 3: (3,0 điểm)
Trình bày các biện pháp bảo vệ thiên nhiên? Liên hệ bản thân đã làm gì để
góp phần bảo vệ thiên nhiên ?
BÀI LÀM
SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUYẾT TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ
MÔN SINH HỌC 9 HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022- 2023Đề 01
(Đề có 02 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...........
Mã đề : 002
01001001
Đề bài
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên là:
A. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên tái sinh
B. Chỉ sử dụng tài nguyên không tái sinh
C. Chỉ sử dụng năng lượng sạch
D. Sử dụng tiết kiệm và hợp lí để đáp ứng nhu cầu xã hội hiện tại, đồng thời
duy trì lâu dài nguồn tài nguyên cho các thế hệ mai sau.
2. Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về mặt
nào?
A. Nguồn gốc B. Cạnh tranh
C. Dinh dưỡng D. Hợp tác
3. Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?
A. Nấm và vi khuẩn B. Thực vật
C. Động vật ăn thực vật D. Các động vật kí sinh
4. Sinh vật nào sau đây được coi là sinh vật ăn thịt ?
A. Cây hoa hồng C. Con thỏ rừng
B. Con cừu D. Cây nắp ấm
5. Ví dụ nào sau đây không phải là một quần thể sinh vật?
A. Các cá thể cá trôi cùng sống ở 1 ao
B. Các cá thể lúa trong một ruộng
C. Các cá thể cá trôi ở 2 ao cạnh nhau
D. Các cá thể ốc bươu cùng sống ở 1 ao
6. Tác động lớn nhất của con người tới môi trường t nhiên y nhiều hâu quả
xấu là:
A. Khai thác khoáng sản.
B. Săn bắt động vật hoang dã.
C. Chăn thả gia súc.
D. Phá hủy thảm thực vật, đốt rừng.
7. Tài nguyên nào sau đây thuộc loại tài nguyên không tái sinh?
A. Tài nguyên đất B. Tài nguyên nước.
C. Khí đốt thiên nhiên. D. Tài nguyên sinh vật.
8. Tài nguyên nào sau đây thuộc loại tài nguyên tái sinh?
A.Tài nguyên đất B. Dầu mỏ
C.Tài nguyên khoáng sản D. Năng lượng gió
9. Hậu quả của ô nhiễm môi trường là:
A. Gây bệnh tật cho con người và các sinh vật khác
B. Ảnh hưởng đến sức khỏe và gây ra bệnh tật cho con người, sinh vật
C. Ảnh hưởng đến sức khỏe của con người
D. Không ảnh hưởng đến sức khỏe và gây ra bệnh cho con người, sinh vật
10. Nguyên nhân phá hoại nhiều nhất đến hệ sinh thái biển là:
A.n bắt quá mức động vật biển.
B. Các chất thải công nghiệp không qua xử lí theo sông đổ ra biển.
C. Phá rừng ngập mặn để nuôi tôm.
D. Phá rừng ngập mặn để xây dựng các khu du lịch.
11. Các hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời nguyên thuỷ là gì?
A. Hái quả, săn bắt thú.
B. Săn bắt thú, hái lượm cây rừng.
C. Bắt cá, hái quả.
D. Săn bắt động vật và hái lượm cây rừng.
12. Nguồn tài nguyên khoáng sản được con người khai thác nhiều nhấtgiai đoạn
là:
A. Xã hội công nghiệp B. Xã hội nông nghiệp
C. Thời kì nguyên thuỷ D. Thời kì tiền sử
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm )
a. Thế nào là một hệ sinh thái là gì?
b. Hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm những yếu tố nào?
Câu 2: (2,0 điểm )
Em hãy y dựng chuỗi thức ănthể có trong một hệ sinh thái rừng gồm
có các loài sinh vật sau: Cây cỏ, thỏ, sư tử, vi khuẩn, ngựa vằn.
Câu 3: (3,0 điểm)
Trình bày các biện pháp bảo vệ thiên nhiên? Liên hệ bản thân đã làm gì để
góp phần bảo vệ thiên nhiên ?
BÀI LÀM
SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUYẾT TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ
MÔN SINH HỌC 9 HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023Đề 01
(Đề có 02 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...........
Mã đề : 003
01001001
Đề bài
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Tài nguyên nào sau đây thuộc loại tài nguyên không tái sinh?
A. Tài nguyên đất B. Tài nguyên nước.
C. Khí đốt thiên nhiên. D. Tài nguyên sinh vật.
2. Nguyên nhân phá hoại nhiều nhất đến hệ sinh thái biển là:
A.n bắt quá mức động vật biển.
B. Các chất thải công nghiệp không qua xử lí theo sông đổ ra biển.
C. Phá rừng ngập mặn để nuôi tôm.
D. Phá rừng ngập mặn để xây dựng các khu du lịch.
3. Các hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời nguyên thuỷ là gì?
A. Hái quả, săn bắt thú.
B. Săn bắt thú, hái lượm cây rừng.
C. Bắt cá, hái quả.
D. Săn bắt động vật và hái lượm cây rừng.
4. Nguồni nguyên khoáng sản được con người khai thác nhiều nhất giai đoạn
là:
A. Xã hội công nghiệp B. Xã hội nông nghiệp
C. Thời kì nguyên thuỷ D. Thời kì tiền sử
5. Quần thể sinh vật có những đặc trưng cơ bản nào?
A. Tỉ lệ giới tính, các nhóm tuổi, độ đa dạng
B. Mật độ quần thể, tỉ lệ giới tính, độ nhiều
C. Tỉ lệ giới tính, các nhóm tuổi, mật độ quần thể
D. Các nhóm tuổi, mật độ quần thể, độ thường gặp
6. Biện pháp nào là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường?
A. Xây dựng các nhà máy xử lí rác thải
B. Sử dụng, quản lí tốt thuốc bảo vệ thực vật
C. Trồng nhiều cây xanh
D. Giáo dục, nâng cao ý thức cho mọi người bảo vệ môi trường
7. Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là do hoạt động của:
A. Con người B. Động vật C. Thực vật D. Vi sinh vật
8. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên là:
A. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên tái sinh
B. Chỉ sử dụng tài nguyên không tái sinh
C. Chỉ sử dụng năng lượng sạch
D. Sử dụng tiết kiệm và hợp lí để đáp ứng nhu cầu xã hội hiện tại, đồng thời
duy trì lâu dài nguồn tài nguyên cho các thế hệ mai sau.