Họ và tên thí sinh:.......................................................Lớp:............. STT: ........
PHIẾU TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
(Điền đáp án A, B, C, D tương ứng cho mỗi câu hỏi dưới đây)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Đáp án
Câu hỏi
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Đáp án
Câu 1. Hm trong Python được khai báo theo mu no dưới đây?
A. def tên_hàm(tham số);
Các lệnh mô tả hàm
B. def tên_hàm(tham số):
Các lệnh mô tả hàm
C. def (tham số):
Các lệnh mô tả hàm
D. def tên_hàm():
Các lệnh mô tả hàm;
Câu 2. Hãy cho biết ý nghĩa của hm: a.sort() trong danh sách?
A. Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm
B. Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng dần
C. Sắp xếp danh sách a theo thứ tự giảm dần
D. Sắp xếp danh sách a không theo thứ tự
Câu 3. Chọn đáp án đứng nhất khi nói về khái niệm xâu trong Python?
A. Là một ký tự được đặt trong cặp dấu nháy đơn
B. Là một dãy ký tự được đặt trong cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép
C. Là một dãy ký tự được đặt trong cặp dấu nháy nháy kép
D. Là một ký tự được đặt trong cặp ngoặc đơn hoặc ngoặc kép
Câu 4. Hoạt động no sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
A. Ngày tập thể dục hai lần.
B. Mỗi tuần đi công viên một lần.
C. Học lời bài hát cho tới khi thuộc lời.
D. Ngày uống sữa ba lần
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU
MÃ ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn thi: TIN HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 5
Câu 5. “Các lệnh mô tả hm” phải viết như thế no?
A. Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dng.
B. Viết thành khối và không được lùi vào.
C. Thng hàng với lệnh def.
D. Lùi vào theo quy đnh của Python.
Câu 6. Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước l?
A. while <điều kiện>:
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh
B. while <điều kiện>
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh;
C. while <điều kiện>,
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh
D. while <điều kiện>;
Câu lệnh hay nhóm câu lệnh;
Câu 7. Hm y. find(x) dùng để lm gì?
A. Tìm v trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu y trong xâu x.
B. Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong xâu y.
C. Tìm v trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu x trong xâu y.
D. Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu y trong xâu x.
Câu 8. Hãy cho biết ý nghĩa của hm: a.append(x) trong danh sách?
A. Bổ sung phần tử x vào trước v trí 0 trong list a.
B. Xóa đi phần tử ở v trí x trong list a.
C. Bổ sung phần tử x v trí bất kì trong list a.
D. Bổ sung phần tử x vào cuối list a.
Câu 9. Trong Python có mấy dạng lặp:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 6
Câu 10. Hãy cho biết ý nghĩa của hm: a.pop(i) trong danh sách?
A. Bổ sung phần tử x vào cuối list a
B. Bổ sung phần tử i vào đầu dánh sách.
C. Xóa đi phần tử ở v trí i trong list a
D. Bổ sung phần tử i vào trong list a.
Câu 11. Hm y.count(x,n) dùng để lm gì?
A. Cho biết v trí xuất hiện của xâu x trong y trong phạm vi từ đầu đến n.
B. Cho biết số lần xuất hiện của xâu x trong y trong phạm vi từ đầu đến n.
C. Cho biết v trí xuất hiện của xâu y trong x không giao nhau trong phạm vi từ đầu đến n.
D. Cho biết số lần xuất hiện của xâu x trong y không giao nhau trong phạm vi từ n đến hết xâu y
Câu 12. Cuối dng đầu tiên của định nghĩa hm phải có dấu gì?
A. Dấu ‘:’ C. Dấu ‘!’ D. Dấu ‘?’ B. Dấu ‘;’
Câu 13. Phát biểu no sau đây l sai khi nói về chương trình con?
A. Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.
B. Giúp việc lập trình trở lên d dàng hơn.
C. Khó phát hiện lỗi.
D. Chương trình d hiểu, d đọc.
Câu 14. Hàm y.replace(x1, x2) dùng để?
A. Hàm tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 vào xâu con x1
B. Hàm tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 bằng xâu con x2 trong xâu y
C. Hàm tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 bằng xâu con x1
D. Hàm tạo xâu mới từ xâu y bằng cách chèn xâu con x1 bằng xâu con x2 trong xâu y
Câu 15. Đoạn chương trình sau giải bi toán no?
s=0
for i in range (1,16):
if (i%2==0) and (i%3==0):
s=s+i
Trang 6
print(s)
A. Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi số từ 1 đến 15
B. Tổng các số chia hết cho 2 trong phạm vi số từ 1 đến 15
C. Tổng các số chia hết cho 2 hoặc 3 trong phạm vi số từ 1 đến 15
D. Tổng các số chia hết cho 2 và 3 trong phạm vi số từ 1 đến 15
Câu 16. Kết quả khi chạy đoạn chương trình sau là gì?
>>> y = “Trường THPT Bình Chiểu”
>>> x= “Chiểu”
>>> print(y. find(x))
A. 17 B. 15 C. 16 D. 7
Câu 17. Kết quả khi chạy đoạn chương trình sau là gì?
>>> a=[10, 15, 10, 20, 0]
>>> x= ‘50’
print(a.append(x))
A. [50, 10, 15, 10, 20, 0]
B. [10, 15, 10, 20, 0, 50]
C. [10, 15,50, 10, 20, 0]
D. [10, 50, 15, 10, 20, 0]
Câu 18. Kết quả khi chạy đoạn chương trình sau là gì?
>>> y = “Trường THPT Bình Chiểu”
>>> x= “T”
>>> print(y. count(x))
A. 1 B. 2 C. 3 D. Báo lỗi
Câu 19. Cho biết kết quả in ra mn hình khi chạy đoạn chương trình sau?
for i in range (4,16):
print(i, end= “ ”)
A. 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
B. 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
C. 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
D. Đưa ra 12 dấu cách
Câu 20. Kết quả khi chạy đoạn chương trình sau là gì?
>>> a= “Bông Hồng, Bông Mai, Bông Lan, Bông Sen”
>>> b= “Hoa”
>>> print(a.replace(“Bông”,b))
A. Bông Hồng, Bông Mai, Bông Lan, Bông Sen
B. Hoa Hồng, Bông Mai, Bông Lan, Bông Sen
C. Hoa Hồng, Hoa Mai, Bông Lan, Bông Sen
D. Hoa Hồng, Hoa Mai, Hoa Lan, Hoa Sen
Câu 21. Kết quả khi chạy đoạn chương trình sau là gì?
>>> a=[5, 3, 4, 1]
>>> a.insert(2,8)
>>> print(a)
A. [5, 8, 3, 4, 1]
B. [5, 3, 8, 4, 1]
C. [5, 3, 4, 8, 1]
D. [5, 3, 4, 1, 8]
Câu 22. Chương trình con l?
A. Một đoạn câu lệnh thực hiện một phần việc trong chương trình.
B. Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó trong tổng số việc để giải một bài toán đơn giản.
C. Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.
D. Một bộ phận của cả chương trình, thực hiện các bài toán nhỏ.
Câu 23. Kết quả khi chạy đoạn chương trình sau là gì?
Trang 7
>>> a=[10, 15, 20, 30, 10]
>>> print(a[1:])
A. [15, 20, 30, 10]
B. [15, 20, 30]
C. [10, 15]
D. [10, 15, 20, 30, 10]
Câu 24. Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>=1500. Điều kiện no sau đây cho
vng lặp while l đúng?
A. while S >= 1500
B. while S < 1500
C. while S <= 1500
D. While S >1500
Câu 25. Khi s dụng hm có sn (trong một thư viện) ta cần làm gì?
A. Phải khai báo hàm trước khi gọi.
B. Phải xây dựng lại hàm đó.
C. Phải khai báo và xây dựng lại hàm đó.
D. Gọi hàm có sẵn thực hiện mà không cần xây dựng lại hàm đó.
Câu 26. Cho biết số dng in ra mn hình khi chạy đoạn chương trình sau?
for i in range (10):
print(“Hello everyone”)
A. 10 dòng B. 9 dòng C. 11 dòng D. 8 dòng
Câu 27. Kết quả khi chạy đoạn chương trình sau là gì?
>>> a=[14, 20, 15, 18, 16]
>>> a.pop(3)
>>> print(a)
A. [14, 20, 15, 18, 16]
B. [14, 20, 15, 18]
C. [14, 20, 15, 16]
D. [14, 15, 18]
Câu 28. Cho biết giá trị của biến S sau khi chạy đoạn chương trình là gì?
S=12
for i in range(3,7):
S=S+i
print(S)
A. 15
B. 19
C. 24
D. 30
Trang 8
PHIẾU TRẢ LỜI CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Em hãy khởi tạo một danh sách ds bao gồm các phần t gồm các số: 30, 10, 15, 20, 16, 5,
6, 25. Sau đó, em hãy viết chương trình để thêm phần t [50] vo cuối danh sách đó (1 điểm)
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Cho xâu kí tự :
list1= ‘Trường THPT ’
list2 = ‘Bình Chiểu. Năm học 2023 – 2024’
Em hãy lập trình thực hiện các yêu cầu sau?
a) Ghép xâu list1 với list2? (0.5 điểm)
b) Đếm số lần xuất hiện của xâu ‘TH’ trong xâu list1 từ vị trí 5 đến vị trí số 10? (0.5 điểm)
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: Cho xâu kí tự :
list= ‘Trường học xanh sạch đẹp’
Em hãy lập trình thực hiện các yêu cầu sau?
a) Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu ‘xanh’ trong xâu list. (0.5 điểm)
b) Thay thế xâu ‘Trường học’ thnh “ Trường em” trong xâu list. (0.5 điểm)
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
----------- HẾT ----------