SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN
KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TIN HỌC - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên học sinh: ........................................................Số báo danh:................
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1: Tên hp thoi qun lí các lp nh là
A. Layers. B. Chanels. C. Paths. D. Brushes.
Câu 2: Tp nh to ra t phn mềm Gimp thường được chn mc đnh phn m rng là gì?
A. Png. B. Gif. C. Jpeg. D. Xcf.
Câu 3: Biểu tượng ca công c v Healing là
A. . B. . C. D. .
Câu 4: Mun phc hi CSDL, ta dùng lnh
A. File\ Load SQL file… B. Edit\ Load SQL file…
C. Tools \ Load SQL file… D. Query\ Load SQL file…
Câu 5: Mun dùng công c để to vùng chn hình ch nht, ta nhn phím
A. R. B. F. C. T. D. E.
Câu 6: Nút dùng để làm gì?
A. Thực hiện truy vấn. B. Xoá danh sách CSDL.
C. Thêm một CSDL. D. Làm tươi lại danh sách CSDL.
Câu 7: nh s được xác định bi tp hp các
A. bức ảnh. B. điểm ảnh. C. hình ảnh. D. số ảnh.
Câu 8: Trong hp thoi Color Balance, ta muốn thay đổi di màu sáng thì chn
A. Lightness. B. Shadows. C. Highlights. D. Midtones.
Câu 9: Công c Clone đưc dùng đ
A. vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn. B. xoá điểm ảnh trên vùng chọn.
C. vẽ thêm cho lớp đang chọn bằng cọ vẽ. D. tô màu vùng chọn.
Câu 10: T hợp phím dùng để m mt tp nh trong Gimp là
A. Ctrl + E. B. Ctrl + A. C. Ctrl + O. D. Ctrl + P.
Câu 11: Mun xoay nh trên Gimp, ta s dng nút lnh nào?
A. Move. B. Rotate. C. Crop. D. Zoom.
Câu 12: Photoshop là phn mm rt mạnh để
A. xử lí ảnh miễn phí. B. xử lí ảnh có tốn phí.
C. soạn thảo văn bản. D. thiết kế logo.
Câu 13: Mun m rng vùng chn thêm mt vùng chn mi, ta nhn gi phím gì đồng thi vi
vic chn vùng chn mi?
A. Ctrl. B. Enter. C. Alt. D. Shift.
Câu 14: Giá tr dpi ca nh càng cao thì nh in ra càng
A. tươi sáng. B. rực rỡ. C. mờ. D. nét.
Câu 15: Nhn gi t hợp phím o đng thi vi kéo th vùng chọn để ct di chuyn vùng
chọn đến v trí mi?
A. Alt + Ctrl. B. Shift + Ctrl. C. Alt + Shift. D. Alt + Ctrl + Shift.
Câu 16: Nếu có hình mt chiếc đĩa tròn, ta sử dng công c chọn nào để chn chiếc đĩa đó?
A. Ellipse Select Tool. B. Free Select Tool.
C. Rectangle Select Tool. D. Triangle Select Tool.
Câu 17: Giao din Gimp có bao nhiêu thành phn
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Mã đề 801
Câu 18: Lệnh sao lưu CSDL
A. Edit\ Export Database as SQL. B. Tools\ Export Database as SQL.
C. File\ Export Database as SQL. D. Query\ Export Database as SQL.
Câu 19: Lnh m công c v trên Gimp là
A. View\ Paint Tools. B. Tools\ Paint Tools.
C. Select\ Paint Tools. D. Colors\ Paint Tools.
Câu 20: Để chỉnh độ sáng và độ tương phản, ta chọn lệnh
A. Colors\ Brightness-Contrast. B. Colors\ Shadows-Highlights.
C. Colors\ Color Balance. D. Colors\ Hue-Saturation.
Câu 21: Để sa nhược điểm trên nh hay lấp đầy mt vùng ảnh đã cắt, ta dùng công c nào?
A. Gradient. B. PaintBrush và Pencil. C. Eraser. D. Clone và Healing.
II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Cho CSDL có các bảng sau:
Hãy viết câu truy vấn lấy ra các dòng dữ liệu với thông tin trường Hoten và Sodon mà Sodon=3.
Câu 2: (1 điểm) Cho nh số số điểm ảnh 5000 x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với
độ phân giải là 200 dpi?
Câu 3: (1 điểm) Hãy trình bày các bước sử dụng công cụ Clone (xoá phần ảnh người mang giỏ)
để tạo ra ảnh 2 từ ảnh 1.
Ảnh 1
Ảnh 2
------ HẾT ------
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN
KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TIN HỌC - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên học sinh: ........................................................Số báo danh:................
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1: Công c Clone đưc dùng đ
A. vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn.
B. xoá điểm ảnh trên vùng chọn.
C. tô màu vùng chọn.
D. vẽ thêm cho lớp đang chọn bằng cọ vẽ.
Câu 2: Để sa nhược điểm trên nh hay lp đầy mt vùng ảnh đã cắt, ta dùng công c nào?
A. Eraser. B. Clone và Healing.
C. PaintBrush và Pencil. D. Gradient.
Câu 3: Biểu tượng ca công c v Healing là
A. B. . C. . D. .
Câu 4: Tên hp thoi qun lí các lp nh là
A. Layers. B. Paths. C. Brushes. D. Chanels.
Câu 5: Lệnh sao lưu CSDL
A. Query\ Export Database as SQL. B. File\ Export Database as SQL.
C. Tools\ Export Database as SQL. D. Edit\ Export Database as SQL.
Câu 6: Nhn gi t hợp phím nào đồng thi vi kéo th vùng chọn để ct và di chuyn vùng
chọn đến v trí mi?
A. Alt + Ctrl + Shift. B. Shift + Ctrl.
C. Alt + Shift. D. Alt + Ctrl.
Câu 7: Mun m rng vùng chn thêm mt vùng chn mi, ta nhn gi phím gì đồng thi vi
vic chn vùng chn mi?
A. Alt. B. Ctrl. C. Shift. D. Enter.
Câu 8: nh s được xác định bi tp hp các
A. số ảnh. B. hình ảnh. C. bức ảnh. D. điểm ảnh.
Câu 9: Lnh m công c v trên Gimp là
A. View\ Paint Tools. B. Tools\ Paint Tools.
C. Colors\ Paint Tools. D. Select\ Paint Tools.
Câu 10: Để chỉnh độ sáng và đ tương phản, ta chn lnh
A. Colors\ Hue-Saturation. B. Colors\ Shadows-Highlights.
C. Colors\ Brightness-Contrast. D. Colors\ Color Balance.
Câu 11: Mun xoay nh trên Gimp, ta s dng nút lnh nào?
A. Zoom. B. Rotate. C. Crop. D. Move.
Câu 12: Giao din Gimp có bao nhiêu thành phn
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 13: Nút dùng để làm gì?
A. Thực hiện truy vấn. B. Làm tươi lại danh sách CSDL.
C. Thêm một CSDL. D. Xoá danh sách CSDL.
Câu 14: Mun phc hi CSDL, ta dùng lnh
A. File\ Load SQL file… B. Tools \ Load SQL file…
C. Edit\ Load SQL file… D. Query\ Load SQL file…
Mã đề 803
Câu 15: Mun dùng công c để to vùng chn hình ch nht, ta nhn phím
A. F. B. R. C. E. D. T.
Câu 16: T hợp phím dùng để m mt tp nh trong Gimp là
A. Ctrl + P. B. Ctrl + A. C. Ctrl + O. D. Ctrl + E.
Câu 17: Giá tr dpi ca nh càng cao thì nh in ra càng
A. mờ. B. rực rỡ. C. rõ nét. D. tươi sáng.
Câu 18: Tp nh to ra t phn mềm Gimp thường được chn mặc định phn m rng là gì?
A. Jpeg. B. Xcf. C. Gif. D. Png.
Câu 19: Nếu có hình mt chiếc đĩa tròn, ta sử dng công c chọn nào để chn chiếc đĩa đó?
A. Rectangle Select Tool. B. Triangle Select Tool.
C. Ellipse Select Tool. D. Free Select Tool.
Câu 20: Photoshop là phn mm rt mạnh để
A. xử lí ảnh miễn phí. B. xử lí ảnh có tốn phí.
C. thiết kế logo. D. soạn thảo văn bản.
Câu 21: Trong hp thoi Color Balance, ta muốn thay đổi di màu sáng thì chn
A. Shadows. B. Highlights. C. Midtones. D. Lightness.
II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Cho CSDL có các bảng sau:
Hãy viết câu truy vấn lấy ra các dòng dữ liệu với thông tin trường Hoten và Sodon mà Sodon=3.
Câu 2: (1 điểm) Cho ảnh số số điểm ảnh 5000 x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với
độ phân giải là 200 dpi?
Câu 3: (1 điểm) Hãy trình bày các bước sử dụng công cụ Clone (xoá phần ảnh người mang giỏ)
để tạo ra ảnh 2 từ ảnh 1.
Ảnh 1
Ảnh 2
------ HẾT ------
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN
KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TIN HỌC - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên học sinh: ........................................................Số báo danh:................
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1: Để chỉnh độ ng và độ tương phản, ta chn lnh
A. Colors\ Brightness-Contrast. B. Colors\ Hue-Saturation.
C. Colors\ Shadows-Highlights. D. Colors\ Color Balance.
Câu 2: Mun m rng vùng chn thêm mt vùng chn mi, ta nhn gi phím gì đồng thi vi
vic chn vùng chn mi?
A. Enter. B. Alt. C. Shift. D. Ctrl.
Câu 3: Tên hp thoi qun lí các lp nh là
A. Layers. B. Brushes. C. Chanels. D. Paths.
Câu 4: Lnh m công c v trên Gimp là
A. Select\ Paint Tools. B. View\ Paint Tools.
C. Tools\ Paint Tools. D. Colors\ Paint Tools.
Câu 5: Công cụ Clone được dùng để
A. xoá điểm ảnh trên vùng chọn.
B. tô màu vùng chọn.
C. vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn.
D. vẽ thêm cho lớp đang chọn bằng cọ vẽ.
Câu 6: Trong hp thoi Color Balance, ta muốn thay đổi di màu sáng thì chn
A. Shadows. B. Midtones. C. Highlights. D. Lightness.
Câu 7: Lệnh sao lưu CSDL
A. Tools\ Export Database as SQL. B. Query\ Export Database as SQL.
C. Edit\ Export Database as SQL. D. File\ Export Database as SQL.
Câu 8: Mun xoay nh trên Gimp, ta s dng nút lnh nào?
A. Move. B. Zoom. C. Crop. D. Rotate.
Câu 9: T hợp phím dùng để m mt tp nh trong Gimp là
A. Ctrl + E. B. Ctrl + P. C. Ctrl + A. D. Ctrl + O.
Câu 10: Nút dùng để làm gì?
A. Thêm một CSDL. B. Thực hiện truy vấn.
C. Xoá danh sách CSDL. D. Làm tươi lại danh sách CSDL.
Câu 11: Nếu có hình mt chiếc đĩa tròn, ta sử dng công c chọn nào để chn chiếc đĩa đó?
A. Ellipse Select Tool. B. Rectangle Select Tool.
C. Free Select Tool. D. Triangle Select Tool.
Câu 12: Photoshop là phn mm rt mạnh để
A. xử lí ảnh có tốn phí. B. xử lí ảnh miễn phí.
C. thiết kế logo. D. soạn thảo văn bản.
Câu 13: nh s được xác định bi tp hp các
A. điểm ảnh. B. hình ảnh. C. bức ảnh. D. số ảnh.
Câu 14: Nhn gi t hợp phím nào đồng thi vi kéo th vùng chọn để ct và di chuyn vùng
chọn đến v trí mi?
A. Alt + Shift. B. Shift + Ctrl.
C. Alt + Ctrl + Shift. D. Alt + Ctrl.
Mã đề 805