PHN 1: CÂU HI TRC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1: H qun tr CSDL là:
A. Phn mềm dùng để lưu trữ mt CSDL
B. Phn mm dùng to lp, cp nhật, lưu trữ và khai thác thông tin ca CSDL
C. Phn mềm để x lý các đối tượng trong CSDL
D. Phn mm dùng to lp CSDL
Câu 2: Trong Access, d liu kiu s đưc khai báo cho trường nào?
A. H và tên
B. Ngày sinh
C. Đim toán
D. Quê quán
Câu 3. Khóa ngoài ca mt bng là gì?
A. Một trường ca bảng này và đồng thi là khóa ca mt bng khác
B. Là trường khóa chính ca bảng đó
C. Mt bn ghi bt k.
D. Là một trường bt k
Câu 4: Khi liên kết b sai, ta có th sa li bng cách chn liên kết cn sửa, sau đó:
A. Bm chut phi vào dây liên kết chn lại trường cn liên kết
B. Tools RelationShip Change Field
C. Database Tool RelationShip Add Tables
D. Chn Edit RelationShip
Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây phá v s an toàn ca CSDL:
A. B. S dng h CSDL mt cách bt hợp pháp, đánh cắp d liu.
B. S c v li phn cng
C. Bo v d liu
D. Cháy n
Câu 6: Phần đuôi tệp ca tp CSDL Access là gì?
A. .pst
B. .one
C. .accdb
D. .xlsx
Câu 7: CSDL phân tán phù hp vi bài toán qunnào dưới đây?
A. Qun lí CSDL ca mt công ty may
B. Qun lí CSDL ca Facebook
C. Qun lí CSDL bán vé máy bay
D. Qun lí CSDL qun lý nhân s
Câu 8: Cho cu trúc 1 câu truy vấn như sau:
SELECT [H và tên], [Ngày sinh], [Văn]
FROM [HC SINH]
WHERE ……..
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PH H CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIU
Đề 01
ĐỀ KIM TRA HC K II NĂM HỌC 2023 2024
Môn thi: TIN HC 11
Thi gian làm bài: 45 phút
Em hãy hoàn thin cu trúc truy vn trên bằng cách điền vào ch trống (….), đ đưa ra danh sách
gm: H tên, ngày sinh, điểm môn Văn ca nhng học sinh có điểm môn Văn t 8.5 tr xung t
bng d liu HC SINH:
A. [Văn] >= 8.5
B. [Văn] = 8.5
C. [Văn] <= 8.5
D. [Văn] > 8.5
Câu 9: Trong mu câu truy vn ca SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?
A. Cp nht thông tin mun hin th
B. Xác định d liệu được ly t đâu
C. Xác định điều kin lc d liu
D. Xóa dữ liệu không cần thiết
Câu 10: Điểm khác bit chính giữa cơ sở d liu tp trung và phân tán là gì?
A. Độ phc tp v mt cu trúc d liu
B. Cách truy cp và lưu trữ d liu
C. Không có điểm khác bit
D. S ng máy ch lưu trữ d liu
Câu 11: Để to biu mu ta chọn đối tượng nào trên bng chọn đối tượng?
A. Query
B. Report
C. Forms
D. Table
Câu 12: Chế độ nào cho phép thc hin cp nht d liu trên bng một cách đơn giản?
A. Chế độ hin th trang d liu
B. Chế độ mu hi
C. Chế độ thuật sĩ
D. Chế độ biu mu
Câu 13: Gi s mt bảng có 2 trường CCCD (căn cước công dân) và DIA CHI (địa ch) thì nên
chọn trường CCCD làm khoá chính hơn vì :
A. Trường CCCD là kiu số, trong khi đó trường DIA CHI không phi là kiu s
B. Trường CCCD đứng trước trường DIA CHI
C. Trường CCCD là duy nhất, trong khi đó trường DIA CHI không phi là duy nht
D. Trường CCCD là trường ngắn hơn
Câu 14: Ngôn ng CSDL được s dng ph biến hin nay là:
A. HTML
B. Access
C. SQL
D. Python
Câu 15: Trong khi nhp d liu cho bng, mun xóa mt bản ghi đã được chn, ta bm phím:
A. Shift
B. Delete
C. Alt
D. Ctrl
Câu 16: Trong mu câu truy vn ca SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng đ làm gì?
A. Xác định d liệu được ly t đâu
B. Xóa d liu trong bng
C. Xác định điều kin lc d liu
D. Cp nht d liu trong bng
Câu 17: Người nào đã tạo ra các phn mm ng dụng đáp ứng nhu cu khai thác thông tin t
CSDL?
A. Người lp trình ng dng
B. Người máy
C. Người QT CSDL
D. Người s dng phn mm
Câu 18: Đin t thích hp vào du ...
"... là bin pháp bo mt d liu trong CSDL, là lp bo v trong trường hp các bin pháp kim
soát truy cập đã bị vượt qua, là quá trình chuyển đổi d liu sang một định dạng khác.”
A. Ch kí s.
B. Lưu mật khu.
C. Mã hóa d liu.
D. Gii mã
Câu 19: Thành phần cơ sở ca Access là:
A. Reports
B. Record
C. Queries
D. B. Table
Câu 20: Điều kin cần để tạo được liên kết là:
A. Phi có ít nht hai bng có chung mt thuc tính
B. Phi có ít nht mt bng và mt mu hi có chung mt thuc tính
C. Phi có ít nht mt bng và mt biu mu có chung mt thuc tính
D. Tng s bng và mu hi ít nht là 2 và có chung mt thuc tính
Câu 21: Công việc thường gp khi x lí thông tin ca mt t chc là gì?
A. B sung h
B. To lp, cp nht, khai thác h
C. To mi h
D. Xóa thông tin không cn thiết
Câu 22: Thông thường, khi mun truy cp vào h CSDL, em cn cung cp:
A. Ch kí.
B. H tên người dùng.
C. Tên tài khon và mt khu.
D. Hình nh.
Câu 23: Mục đích chính của biu mu là gì?
A. Hin th giao din khó s dng
B. Cho phép người dùng xem và cp nht d liu.
C. To ra các báo cáo và biểu đồ t d liu.
D. To liên kết gia các bng
Câu 24: CSDL tp trung là:
A. CSDL lưu trữ trên 1 máy tính
B. CSDL ch phù hp qun lí các doanh nghip ln
C. CDL được lưu trữ trên nhiu máy tính có kết ni mng vi nhau
D. CSDL có tính sn sàng và tính tin cy ca d liệu cao hơn
Câu 25: Cơ sở d liệu phân tán có nhược điểm gì?
A. Tính sn sàng và tính tin cy ca d liu cao hơn
B. Ri ro mt d liu do hng hóc phn cng
C. Chi phí cao, khó khăn đảm bo tính nht quán d liu và tính an ninh
D. Ch phù hp qun lí ca hàng tp hóa nh
Câu 26: Đối vi các h CSDL quan h, có my loi truy vn d liu?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 27: Trong Access, để to mt bng mi, em cn làm gì?
A. Chn Database Tools -> Table Design
B. Chn Home -> New Table
C. Chn Create -> Table Design
D. Chn Home -> New -> Table Design
Câu 28: Khi làm vic vi cu trúc bảng, để xác định kiu d liu của trường, ta xác định tên kiu
d liu ti ct:
A. Field Size
B. Description
C. Data Type
D. Field Name
PHN 2: CÂU HI T LUN
Câu 1: Cho bng d liu HOCSINH12, em hãy viết câu lnh truy vấn SQL đưa ra danh sách các hc
sinh gm các thông tin: Mã s, H và tên, Ngày sinh, Quê quán, Đim Toán, trong đó điểm môn toán
phải đạt t 8.5 tr lên.
Câu 2: CSDL quản lí thư viện gm có 3 bảng dưới đây:
a) Hãy xác định trường để to liên kết gia các bng (nếu có)?
b) Hãy ch ra khóa chính, khóa ngoài ca các bng trên?
Câu 3: Hãy nêu mt s bin pháp bo v an toàn ca h CSDL và bo mt thông tin trong CSDL?
Nguoi đoc
Muon Tra
PHN 1: CÂU HI TRC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1: H qun tr CSDL là:
A. Phn mm dùng để lưu trữ mt CSDL
B. Phn mềm để x lý các đối tượng trong CSDL
C. Phn mm dùng to lp, cp nhật, lưu trữ và khai thác thông tin ca CSDL
D. Phn mm dùng to lp CSDL
Câu 2: Trong Access, d liu kiểu ngày tháng được khai báo bng:
A. Date/Month
B. Date/Time
C. Date/Year
D. Date/Type
Câu 3: Khi liên kết b sai, ta có th sa li bng cách chn liên kết cn sửa, sau đó:
A. Bm chut phi vào dây liên kết chn lại trường cn liên kết
B. Tools RelationShip Change Field
C. Database Tool RelationShip Add Tables
D. Chn Edit RelationShip
Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây phá v s an toàn ca CSDL:
A. Bo v d liu
B. S dng h CSDL mt cách bt hợp pháp, đánh cắp d liu.
C. S c v li phn cng
D. Cháy n
Câu 5: Phần đuôi tp ca tp CSDL Access là gì?
A. .pst
B. .one
C. .xlsx
D. .accdb
Câu 6: CSDL tp trung phù hp vi bài toán qun lí nào dưới đây?
A. Qun lí CSDL ca mt công ty
B. H thng tìm kiếm Google
C. H thống thư điện t
D. Quản lí sinh viên trường Đại hc nhiều cơ sở
Câu 7: Cho cu trúc 1 câu truy vấn như sau:
SELECT [H và tên], [Ngày sinh], [Toán]
FROM [HC SINH]
WHERE ……..
Em hãy hoàn thin cu trúc truy vn trên bằng cách điền vào ch trống (….), đ đưa ra danh sách
gm h tên, ngày sinh, điểm môn Toán ca nhng học sinh có điểm môn Toán t 9.0 tr lên t
bng d liu HC SINH:
A. [Toán] <= 9.0
B. [Toán] >= 9.0
C. [Toán] = 9.0
D. [Toán] > 9.0
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PH H CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIU
MÃ ĐỀ 02
ĐỀ KIM TRA HC K II NĂM HỌC 2023 2024
Môn thi: TIN HC 11
Thi gian làm bài: 45 phút