KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TIN HỌC 12
NĂM HỌC 2017 – 2018
THỜI GIAN: 45 phút
Đề số 01
TRẮC NGHIỆM :(Chọn đáp án đúng)
Câu
1
Câu
2
Câu
3
Câu
4
Câu
5
Câu
6
Câu
7
Câu
8
Câu
9
Câu
10
Câu
11
Câu
12
Câu
13
Câu
14
Câu
15
Câu
16
Câu
17
Câu
18
Câu
19
Câu
20
Câu
21
Câu
23
Câu
24
Câu
25
Câu
27
Câu
28
Câu
29
Câu
30
Câu 1: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
A. Mô hình phân cấp B. Mô hình dữ liệu quan hệ
C. Mô hình hướng đối tượng D. Mô hình cơ sỡ quan hệ
Câu 2: Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?
A. 1975 B. 2000 C. 1995 D. 1970
Câu 3: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
A. Cột (Field) B. Hàng (Record) C. Bảng (Table) D. Báo cáo (Report)
Câu 4: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
C. Phần mềm Microsoft Access
D. Phần mềm để giải các bài toán quản chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
Câu 5: Cho bảng dữ liệu sau:
Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A. Tên các thuộc tính bằng chữ Việt B. Không có thuộc tính tên người mượn
C. Có một cột thuộc tính là phức hợp D. Số bản ghi quá ít.
Câu 6: Cho bảng dữ liệu sau:
Điểm
Nhận t của giáo viên
Họ và tên: ………………………….
Lớp :12
Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:
A. Ðộ rộng các cột không bng nhau B. Có hai bn ghi cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV 02
C. Một thuộc tính có tính đa trị D. Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính
Câu 7: Danh sách của mỗi phòng thi gồm có c trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi.
Ta chọn khoá chính là :
A. STT B. Số o danh C. Phòng thi D. Họ tên học sinh
Câu 8: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng min
D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A. Các bộ phân biệt và thứ tự các bkhông quan trọng
B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
C. Mỗi thuộc tính một tên phân biệt và thứ t các thuộc tính là quan trọng
D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
Câu 10: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :
A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu B. Tạo ra một hay nhiều báo o
C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi D. To ra một hay nhiều bảng
Câu 11: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :
A. Khai o kích thước của trường B. Tạo liên kết giữa các bảng
C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mi trường D. Câu A và C đúng
Câu 12: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A. Tạo cấu trúc bảng B. Chọn khoá chính
C. Ðặt tên bảng và lưu cấu tc bảng D. Nhập dữ liệu ban đầu
Câu 13: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất
thiết phải thực hiện?
A. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt B.Chọn kiểu dữ liệu
C. Đặt kích thước D. Mô tả nội dung
Câu 14: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập cơ sở dữ liệu quan hệ?
A. Tạo cấu trúc bảng B. Chọn khoá chính
C. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng D. Nhập dữ liệu ban đầu
Câu 15: Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?
A. Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong mt CSDL quan hệ
B. Là mt dạng bộ lọc
C. Là mt dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong mt CSDL quan hệ
D. Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó
Câu 16: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
A. Sắp xếp các bản ghi B. Thêm bản ghi mới C. Kết xuất báo cáo D. Xem dữ liệu
Câu 17: Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
A. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, to liên kết B. Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
C. Thêm, sửa, xóa bản ghi D. Sắp xếp, truy vn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
Câu 18: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
A. Nhập dữ liệu ban đầu B. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
C. Thêm bản ghi D. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
Câu 19: Trong h CSDL phân tán, vic truy cp d liệu được thc hin
A. Ti trm truy cp B. Ti tt c các trm các nơi khác nhau
C. Trm truy cp nhiu nht D. Ti trạm đặt v t trung tâm
Câu 20: Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói v h CSDL trung tâm?
A. Là h CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm cho phép nhiu người s dng cùng mt lúc
B. Nhiều người dùng t xa th truy cp vào CSDL này thông qua thiết b đầu cui các phương tiện truyn
thông
C. Máy tính trung tâm này ch là mt máy tính duy nht
D. Các h CSDL trung tâm thường rt ln và có nhiều người dùng
Câu 21: Đặc điểm của hệ quản trị CSDL phân tán là?
A. Chỉ quản dữ liệu người dùng B. Do CSDL tập trung
C. Cho phép quản trị CSDL phân tán D. Do nhiều ngườing phân tán dữ liệu lên mng
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về hệ CSDL phân tán?
A. Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liu
B. Người dùng truy cập o CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng
C. Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa
D. Dữ liệu được định nghĩa phân tán và quản trị tp trung tại một CSDL duy nhất đặt tại một vị t
Câu 23: Điền vào chổ trống cho phát biểu sau: “CSDL phân tán là một tập hợp dữ liệu có liên quan
được…………… về mặt vật lí trên một mạng máy tính.”?
A. Dùng chung và tập trung B. Dùng chung
C. Dùng chung phân tán D. Phân tán
Câu 24: Phát biu sau i v h CSDL nào?
<<CSDL và h qun tr CSDL tp trung ti mt máy, người dùng t xa có th truy cập thông qua phương tin
truyn thông và các thiết b đầu cui>>
A. Cá nhân B. Phân tán C. Khách ch D. Trung tâm
Câu 25: Thành phần nào trên máy khách tiếp nhận yêu cầu của người dùng?
A. Thành phần không yêu cầu dữ liệu từ nơi khác trên máy khách
B. Thành phần yêu cầu tài nguyên trên máy khách
C. Thành phần quản tr CSDL trên máy khách
D. Tnh phn có yêu cầu dữ liệu từ nơi khác trên máy khách
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong hệ CSDL cá nhân ngườing là người quản trị CSDL
B. Hệ CSDL cá nhân thường rất ln và có nhiều người ng
C. Hệ CSDL cá nhân được lưu trữ trên mt máy
D. Hệ CSDL cá nhân có cơ chế bảo mt thấp
Câu 27: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về hệ CSDL phân tán?
A. Cho phép ngườing truy cập không chỉ dữ liu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa
B. Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu
C. Dữ liệu được định nghĩa phân tán và quản tr tập trung tại một CSDL duy nhất đặt tại một vị t
D. Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng
Câu 28: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào
sau đây là đúng?
A. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mi bảng
B. Trong các khóa liên kết phải ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó
C. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia
D. Tt cả đều đúng
Câu 29: Có hai loi kiến trúc h CSDL là :
A. Tp trung và phân tán B. Thun nht và hn hp
C. Tp trung và trung tâm D. Cá nhân và khách ch
Câu 30: Đặc điểm ca h qun tr CSDL phân tán là :
A. Ch qun lí d liệu người dùng B. Cho phép qun tr CSDL phân tán
C. Do CSDL tp trung D. Do nhiu người dùng phân tán d liu lên mng