Họ và tên: ...........................................Lớp 4......Trường Tiểu học Tứ Minh- TPHD
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN: TIN HỌC- LỚP 4
Năm học: 2021- 2022
PHẦN I: LÝ THUYẾT (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước các ý trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 (0,5 điểm): Trong phần mềm PowerPoint vào thẻ nào để thực hiện tạo hiệu
ứng cho văn bản cũng như là hình ảnh?
A. Thẻ Design B. Thẻ Insert C. Thẻ Animations D. Thẻ View
u 2 (0,5 điểm): Trong phần mềm Logo, mun a tiến 100 ớc em dùng lnh nào?
A. RT 100 B. LT 100 C. FD 100 D. BK 100
Câu 3 (0,5 điểm): Để trình bày kiểu chữ in nghiêng em chọn nút lệnh nào?
A. B. C. D.
Câu 4 (0,5 điểm): Trong phần mềm LOGO, Câu lệnh: FD 100 RT 120 FD 100
RT 120 FD 100 RT 120, Rùa vẽ ra hình gì?
Â. Hình chữ nhật B. Hình tam giác C. Hình vuông D. Hình tròn
Câu 5 (0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm (...) các từ/cụm từ sau: phần chữ, phần số, dấu
cách, Enter.
a) Có hai loại lệnh điều khiển Rùa:
+ Lệnh chỉ có ..................;
+ Lệnh có cả phần chữ và ....................;
b) Phần chữ và phần số của lệnh cách nhau một ......................;
c) Kết thúc mỗi dòng lệnh phải gõ phím .................để Rùa thực hiện lệnh.
Câu 6 (0,5 điểm): Phần mềm luyện khả năng quan sát The Monkey Eyes trong mỗi
màn chơi có mấy lượt chơi?
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 7 (0,5 điểm): Biểu tượng phần mềm PowerPoint là gì?
A. B. C. D.
Câu 8 (0,5 điểm): Nối các biểu tượng nút lệnh tương ứng với chức năng của nó
trong phần mềm PowerPoint.
§iÓm
PHẦN II: THỰC HÀNH (6 điểm)
Câu 1: (5 điểm) Mở phần mềm PowerPoint
a) Thiết kế bài trình chiếu 3 trang với chủ đề: Đèn tín hiệu giao thông
Trang 1: Tên chủ đề, tên học sinh – tên lớp.
Trang 2:
- Ghi nội dung:
Đèn đỏ sáng: Em dừng lại.
Đèn xanh sáng: Em đi tiếp.
Đèn vàng sáng: Em dừng lại, chờ tín hiệu tiếp theo.
- Vẽ hình (hoặc chèn hình ảnh) cột đèn giao thông vào bài trình chiếu (như mẫu sau).
Trang 3: Cảm ơn người theo dõi.
b) Lưu bài trình chiếu với tên: Đèn giao thông.
Câu 2: (1 điểm) Sử dụng phần mềm Logo vẽ Lục giác đều có độ dài cạnh 100 bước.
-------------------------------------------
GV nhận xét: …………………………………………………………………………..
GV coi ..................................................................GV chấm ...........................................
Các nút lệnh Chức năng
Chèn bảng
Kiểm tra hiệu ứng
Chèn hình
Chèn tranh ảnh
Trường Tiểu học Tứ Minh – TPHD
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN TIN HỌC LỚP 4
NĂM HỌC: 2021 - 2022
PH N I: LÍ THUYẾT (4 điểm- mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 6 7
Đáp án C C A B C B
Câu 5: Điền vào chỗ chấm (...) các từ/cụm từ sau: phần chữ, phần số, dấu cách,
Enter.
a) Có hai loại lệnh điều khiển Rùa:
+ Lệnh chỉ có phần chữ;
+ Lệnh có cả phần chữ và phần số;
b) Phần chữ và phần số của lệnh cách nhau một dấu cách;
c) Kết thúc mỗi dòng lệnh phải gõ phím Enter để Rùa thực hiện lệnh.
Câu 8:
PHẦN II: THỰC HÀNH (6 điểm)
Câu 1: - Tạo được 3 slide, gõ được nội dung (3 điểm)
Vẽ được hình cột đèn giao thông và trình bày như mẫu (1,5 điểm)
- Lưu được bài (0,5 điểm)
Câu 2: - Sử dụng phần mềm Logo vẽ được hình lục giác đều (1 điểm)
Các nút lệnh Chức năng
Chèn bảng
Kiểm tra hiệu ứng
Chèn hình
Chèn tranh ảnh
I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM – MÔN TIN HỌC LỚP 4
1. Ma trận số lượng câu hỏi và điểm
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng điểm và
tỷ lệ %
TN
TL
/
TH
TN TL/
TH TN TL/
TH TN TL/
TH Tổng TL
1. Làm quen
phần mềm
trình chiếu
Số câu 1 0,5 1,5
Số
điểm 0,5 0,5 1 10%
2. Hiệu ứng
trong trang
trình chiếu
Số câu 1 1
Số
điểm 0,5 0,5 5%
3. Thiết kế và
trình bày
trang trình
chiếu
Số câu 1 1 0,5 2,5
Số
điểm 0,5 0,5 4,5 5,5 55%
4. Phần mềm
Monkey Eyes
Số câu 1 1
Số
điểm 0,5 0,5 5%
5. Làm quen
với Logo
Số câu 1 1
Số
điểm 0,5 0,5 5%
6. Các lệnh
của Logo
Số câu 1 1 1 3
Số
điểm 0,5 0,5 1 2 20%
Tổng
Số câu 5 2 1 2 10
Số
điểm 2,5 1 0,5 6 10 100%
Tổng
Tỷ lệ
%25% 10% 5% 60% 100% 100%
Tỷ lệ
theo
mức
25% 10% 5% 60%
2. Tương quan giữa lý thuyết và thực hành
Số câu Điểm Tỷ lệ
Lý thuyết (10’) 8 4 40%
Thực hành (25’) 2 6 60%