PHÒNG GD&ĐT PHÚ NINH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
KIM TRA CUI K II, NĂM HC 2023-2024
Môn: TIN HỌC – LỚP 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. Tr c nghi m : (5.0đ)
Ch n câu tr l i đúng nh t và ghi vào ph n bài làm
Câu 1. Bạn Lan đã nhập số hàng, số cột như hình để tạo bảng
Theo em, bảng được tạo sẽ có
A. 4 cột, 4 hàng. B. 10 cột, 4 hàng.
C. 4 cột, 10 hàng. D. 10 cột, 10 hàng.
Câu 2. Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa là
A. chỉ hướng thực hiện tiếp theo. B. đầu vào hoặc đầu ra.
C. bước xử lí. D. bắt đầu hoặc kết thúc.
Câu 3. Trong phầm mềm soạn thảo văn bản, lệnh Portrait dùng để
A. chọn lề đoạn văn bản. B. chọn lề trang.
C. chọn hướng trang ngang. D. chọn hướng trang
đứng.
Câu 4. Sơ đồ khối sau thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
A. Cấu trúc tuần tự. B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. D. Cấu trúc lặp.
Câu 5. Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?
A. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức.
B. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô.
C. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập.
D. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học.
Câu 6. Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.
B. Sử dụng đầu vào và đầu ra.
C. Sử dụng các biến và dữ liệu.
D. Sử dụng phần mềm và phần cứng.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.
B. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.
C. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.
D. Tnh tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.
Câu 8. Lệnh tạo bảng nằm trong thẻ nào?
A. Insert. B. Home.
C. Data. D. Page Layout.
Câu 9. Bảng trên có mấy cột, mấy hàng?
ST
TTên
Số bạn
nam
thích
Số bạn
nữ thích
1 Kéo co 19 16
2 Ném bóng 12 15
3 Cờ vua 18 16
4 Bóng chuyền 8 10
A. 4 côt, 4 hàng. B. 4 cột, 5 hàng.
C. 4 cột, 3 hàng. D 5 cột, 4 hàng.
Câu 10. Đầu vào của thuật toán tính tổng 2 số a, b là gì?
A. Tổng của 2 số. B. Một số bất kì.
C. Giá trị trung bình của a, b. D. Giá trị a, giá trị b.
II. T ự luận : (5.0đ)
Bài 1. (3.0đ)
a. Xác đnh đu vào, đu ra c a thu t toán sau: Tính trung bình c ng c a 2 s a và b.
b. Dùng s đ kh i đ th hi n thu t toán trên.ơ
Bài 2. (2.0đ) S đ kh i trong hình mô t c u trúc nào? Trình bày c th ?ơ
=====H t=====ế
PHÒNG GD&ĐT PHÚ NINH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
KIM TRA CUI K II, NĂM HC 2023-2024
Môn: TIN – LỚP 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. Tr c nghi m : (5.0đ)
Ch n câu tr l i đúng nh t và ghi vào ph n bài làm
Câu 1. Sơ đồ khối sau thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
A. Cấu trúc tuần tự. B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. D. Cấu trúc lặp.
Câu 2. Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?
A. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học.
B. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức.
C. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô.
D. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập.
Câu 3. Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:
A. Đầu vào hoặc đầu ra. B. Bắt đầu hoặc kết thúc.
C. Chỉ hướng thực hiện tiếp theo. D. Bước xử lí.
Câu 4. Theo em có mấy cách để mô tả thuật toán?
A. 4 B. 1
C. 3 D. 2
Câu 5. Trong phầm mềm soạn thảo văn bản, lệnh Landscape dùng để:
A. Chọn hướng trang ngang. B. Chọn lề trang.
C. Chọn hướng trang đứng. D. Chọn lề đoạn văn bản.
Câu 6. Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
A. Một bài thơ lục bát.
B. Một bản nhạc hay.
C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
D. Một bức tranh đầy màu sắc
Câu 7. Thuật toán là gì?
A. Một ngôn ngữ lập trình.
B. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để gii quyết vấn đề.
C. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 8. Để chỉnh sửa bảng, em chọn thẻ nào?
A. Data. B. Layout.
C. File. D. Insert.
Câu 9. Bảng trên có mấy cột, mấy hàng?
Tên
trò chơi
Số bạn
nam thích
Số bạn
nữ thích
Kéo co 19 16
Ném bóng 12 15
Cờ vua 18 16
Bóng
chuyền 8 10
A. 5 hàng, 3 cột. B. 6 hàng, 3 cột.
C. 4 cột, 5 hàng. D. 4 hàng, 4 cột.
Câu 10. Đầu vào của thuật toán tính hiệu 2 số a, b là gì?
A. Hiệu của 2 số. B. Một số bất kì.
C. Giá trị trung bình của a, b. D. Giá trị a, giá trị b.
II. T ự luận : (5.0đ)
Bài 1. (3.0đ)
a. Xác đnh đu vào, đu ra c a thu t toán sau: Tính trung bình c ng c a 2 s m và n.
b. Dùng s đ kh i đ th hi n thu t toán trên.ơ
Bài 2. (2.0đ) S đ kh i trong hình mô t c u trúc nào? Trình bày c th ?ơ
======H t=====ế
T CHUYÊN MÔN PHÊ DUY T C A NHÀ
TR NGƯỜ
Võ Thị Ánh Nguyệt