KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II. NĂM HỌC 2023 -2024. MÔN TIN HỌC 6
Cấp
độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Tổng % điểm
Cấp độ
thấp
Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Bài 10:
Sơ đồ tư
duy
1TN 1TL
1.5
15%
Bài 11:
Định dạng
văn bản
1TN 1TN
1.0
10%
Bài 12:
Trình bày
thông tin ở
dạng bảng
1TN 1TL 1TL 2TN
3.5
35%
Bài 13:
TH Tìm
kiếm và
Thay thế
1TN 1TN
1.0
10%
Bài 14:
Thuạt toán 2TN 1TL 1 TL
3.0
30%
Số câu:
Số điểm: 4 TN
2.0 đ
2TL
2.0
4TN
2.0
1 TL
1.0 đ
2TN
1.0 đ
1 TL
1.0 đ
1TL
1.0 đ
135
10.0 đ
Tỉ lệ %
40 % 30 % 20 % 10 %
100%
Cấp
độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Tổng % điểm
Cấp độ
thấp
Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tỉ lệ % chung
70% 30%
100%
BATNG ĐĂUC TAT ĐÊW KIÊTM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024. MÔN: TIN HỌC LỚP 6
TT NôUi dung kiê[n
thư[c Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu VD thấp VD cao
1Chủ đề E. Ứng
dụng tin học
1. Sơ đồ tư duy
Nhận biết
Hs biết đồ
duy là gì
Biết các thành
phần của đồ
tư duy.
Tác dụng của sơ
đồ tư duy
1TN câu 2 1TL
Câu 11
2. Định dạng
văn bản
Nhận biết
Biết nhóm lệnh
để chọn hướng
trang
Thông hiểu
Hiểu thao tác
nào là định
dạng đoạn văn
1TN
Câu 4
1TN
Câu 3
3. Trình bày
thông tin ở dạng
bảng
Nhận biết
Biết nhóm lệnh
căn chỉnh lề,
hướng của văn
bản trong ô
trong một bảng
Biết mục đích
của việc tạo
bảng
Thông hiểu
Hiểu được làm
thế nào để gộp
các ô trong
bảng
Vận dụng thấp
1TN
Câu 10
1 TLCâu 12 a
1 TLCâu 12 b 2TN
Câu 5,6
TT NôUi dung kiê[n
thư[c Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thực hiện thao
tác tạo bảng ,
thêm cột theo
yêu cầu
4. Tìm kiếm và
thay thế
Nhận biết
Biết lệnh tìm
kiếm nhanh
một từ, cụm từ
Thông hiểu
Hiểu được việc
thay thế được
tất cả các từ
theo yêu cầu
1TN
Câu 7
1TN
Câu 1
2
Chủ đề F: Giải
quyết vấn đề
với sự trợ giúp
của máy tính
5. Thuật toán
Thông hiểu
Hiểu về khái
niệm thuật
toán,Hiểủ lợi ích
của mô tả thuật
toán bằng sơ đồ
khối
Vận dụng thấp
Xác định được
đầu vào đầu ra
của bài toán và
thuật toán đó
làm gì.
Vận dụng cao
Thực hiện được
mô tả được
thuật toán bằng
sơ đồ khối
2TN
Câu 8,9
1TL
Câu 13 a
1TL
Câu 13 b
Trường THCS Lê Đình Dương
Họ và tên:……………………..
Lớp:6/......SBD.......Phòng........
KIỂM TRA HỌC KỲ II. 2023 – 2024
Môn: Tin học 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM
Chữ ký giám thị Chữ ký giám khảo
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (mỗi câu đúng 0,5 điểm).
Câu 1: Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn
muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and
Replace”
A. Replace All B. Replace C. Find Next D. Cancel
Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Con người, đồ vật, khung cảnh,... B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,... D.Bút, giấy, mực.
Câu 3: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ đậm thành chữ nghiêng. B. Giảm mức thụt lề trái
C. Căn giữa đoạn văn bản. D. Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn.
Câu 4: Để chọn trang ngang hay trang dọc, ta chọn các lệnh trong nhóm:
A. Page Setup (trên dải Home). B. Page Setup (trên dải Layout).
C. Cover Page (trên dải Insert). D. Page Break (trên dải Insert).
Câu 5: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 6: Trong bảng danh sách lớp 6A bên dưới. Để thêm một cột vào bên phải cột Tên, em nháy chọn cột Tên, sau đó nháy nút phải
chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?
A. Insert Columns to the Left. B. Insert Rows Below.
C. Insert Rows Above. D. Insert Columns to the Right.
Câu 7: Để tìm nhanh các cụm từ trong văn bản em sử dụng lệnh nào trong các nhóm lệnh sau?
A. Lệnh Find trong nhóm lệnh Editting B. Lệnh Replace trong nhóm lệnh Editting.
C. Lệnh Size trong nhóm Page setup. D. Lệnh Margins
nhóm Page setup.
Câu 8: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
A. Một bản nhạc hay. B. Một bức tranh đầy màu sắc.
C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm. D. Một bài thơ lục bát.
Câu 9: Lợi thế của việc sử dụng đồ khối so với sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán. A. Sơ đồ khi tn theo một tiêu
chuẩn quốc tế nên con người dù bt k quốc gia nào cũng có th hiu.
B. Sơ đồ khối dễ vẽ.
C. Sơ đồ khối dễ thay đổi.