
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TIN HỌC 6
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vi kiê n thư
c
Mức độ nhận thức
Tổng %
điểm
Nhâ
n biê t
Thông hiêu
Vâ
n du
ng
Vâ
n du
ng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề E. Ứng
dụng tin học
1. Sơ đồ tư duy và phần mềm sơ
đồ tư duy
1
(C4)
1
(B1)
25%
2. Soạn thảo văn bản cơ bản
1
(C1,2,5
,6,7,8)
1
(C9)
1
(B2)
55%
Chủ đề F.
Giải quyết vấn
đề với sự trợ
giúp của máy
tính
1.Thuật toán
1
(C3)
1
(C10)
1
(B3)
1
(B4)
30%
Tô ng
8
2
1
2
1
14
Ti lê
%
40%
30%
20%
10%
100%

Ti lê
chung
70%
30%
100%

BA
NG ĐĂC TA
ĐÊ
KIÊ
M TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vi kiê n thư
c
Mư
c đô
đa
nh gia
Sô câu hoi theo mư
c đô
nhâ
n
thư
c
Nhâ
n
biê t
Thông
hiêu
Vâ
n
du
ng
Vâ
n
du
ng
cao
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
1. Sơ đồ tư duy và
phần mềm sơ đồ
tư duy
Thông hiểu
– Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sử dụng
phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi thông tin.
Vận dụng
– Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng sơ đồ tư
duy các ý tưởng, khái niệm.
Vận dụng cao
Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn giản phục vụ
học tập và trao đổi thông tin.
1
(TN)
1
(TL)
2. Soạn thảo văn
bản cơ bản
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng, tìm kiếm, thay
thế trong phần mềm soạn thảo văn bản.
– Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn
bản.
Vận dụng
– Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang văn bản và in.
– Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm soạn thảo.
5
(TN)
1
(TN)
1
(TL)

T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vi kiê n thư
c
Mư
c đô
đa
nh gia
Sô câu hoi theo mư
c đô
nhâ
n
thư
c
Nhâ
n
biê t
Thông
hiêu
Vâ
n
du
ng
Vâ
n
du
ng
cao
– Trình bày được thông tin ở dạng bảng.
Vận dụng cao
Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày.
Chủ đề F.
Giải quyết
vấn đề với
sự trợ
giúp của
máy tính
Khái niệm
thuật toán và biểu
diễn thuật toán
Nhậnbiết
– Nêu được khái niệm thuật toán.
– Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để máy tính “hiểu” và
thực hiện được.
Thông hiểu
– Nêu được một vài ví dụ minh hoạ về thuật toán.
Vậndụng
– Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp
dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối.
1
(TN)
1
(TN)
1
(TL)
1
(TL)
Tông
8 TN
2 TN,
1 TL
2
TL
1
TL
Ti lê %
40%
30%
20%
10%
Ti lê
chung
70%
30%

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng (A hoặc B, C, D) trong các câu sau, rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Hai thiết bị thông dụng để nhập nội dung văn bản là ?
A. Màn hình và máy in. B. Bàn phím và loa.
C. Bàn phím và chuột. D. Chuột và máy in.
Câu 2: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là gì?
A. Dòng. B. Trang. C. Đoạn. D. Câu.
Câu 3: Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một thiết bị phần cứng để lưu trữ dữ liệu.
Câu 4: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành gì?
A. Tiêu đề, đoạn văn. B. Chủ đề chính, chủ đề nhánh.
C. Mở bài, thân bài, kết luận. D. Chương, bài, mục.
Câu 5: Để tập hợp các nội dung đã có để hoàn thiện cho cuốn sổ lưu niệm trong phần mềm
Word em chọn lệnh ở thẻ nào?
A. File. B. Home. C. Insert. D. Design.
Câu 6: Em nhấn và giữ phím nào, khi em gõ, em được tất cả các chữ thường là chữ hoa?
A. Phím Enter. B. Phím Tab. C. Phím CapsLock. D. Phím Shift.
Câu 7: Phần mềm Microsoft Word dùng để
A. soạn thảo văn bản. B. luyện tập chuột.
C. học gõ 10 ngón. D. quan sát Trái Đất và các vì sao.
Câu 8: Để lưu văn bản, em sử dụng lệnh gì?
A. Save. B. Open. C. New. D. Copy.
Câu 9: Để Tìm kiếm và Thay thế phần văn bản, ta sử dụng hộp thoại gì?
A. Font. B. Paragraph. C. Page Setup D. Find and Replace.
Câu 10: Thuật toán có thể mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng các biến và dữ liệu. B. Sử dụng đầu vào và đầu ra.
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối. D. Sử dụng phần mềm và phần cứng.
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: (2 điểm) Sơ đồ tư duy là gì? Nêu tác dụng của sơ đồ tư duy?
Bài 2: (1 điểm) Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp.
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN
VĂN TRỖI
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC – Lớp 6
Thời gian: 45 phút
(không kể thời gian giao đề)

