UBND THÀNH PHỐ HỘI AN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DUY HIỆU
MÃ ĐỀ A
(Đề gồm có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ........................................................................... Lớp : .....................................................
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Chọn đáp án đúng và trả lời vào giấy làm bài, ví dụ 1A,
Câu 1: Bạn thân của em chia sẻ cho em một video hình ảnh bạo lực của một nhóm bạn trong
lớp. Em nên làm gì?
A. Chia sẻ video cho các bạn khác.
B. Đóng video lại và coi như không có chuyện gì.
C. Thông báo cho thầy cô về video đó.
D. Mở video đó ra xem và thảo luận với các bạn khác.
Câu 2: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Sử dụng chung một mật khẩu cho tất cả các tài khoản.
B. Đặt mật khẩu dễ đoán để khỏi quên.
C. Cho bạn thân của em biết để đề phòng quên mất còn hỏi bạn.
D. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho ai biết.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?
A. Các đường kẻ càng gần hình ảnh trung tâm thì càng nên màu đậm hơn kích thước dày
hơn.
B. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
C. Không nên sử dụng màu sắc trong đồ duy màu sắc làm người xem mất tập trung vào
chủ đề chính.
D. Nên sử dụng từ ngữ ngắn gọn, gợi nhớ đến nội dung.
Câu 4: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là gì?
A. Nhấn phím Enter.
B. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
C. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
D. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
Câu 5: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn lề giữa. B. Thêm hình ảnh.
C. Chọn chữ màu xanh. D. Thay đổi kiểu chữ.
Câu 6: Tác dụng của nút lệnh là gì?
A. Căn thẳng lề trái. B. Căn thẳng lề phải. C. Căn giữa. D. Căn thẳng 2 lề.
Câu 7: Trong định dạng trang văn bản Word, lệnh Landscape dùng để làm gì?
A. Chọn hướng trang đứng. B. Chọn lề trang.
C. Chọn hướng trang ngang. D. Chọn lề đoạn văn bản.
Câu 8. Muốn xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, em thực hiện lệnh nào
sau đây?
A. Delete Cells. B. Delete Table. C. Delete Rows. D. Delete.
Câu 9. Trong thẻ ngữ cảnh Table Tools/Layout, lệnh Insert Right có ý nghĩa gì ?
A. Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn.
B. Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn.
C. Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.
D. Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn.
Câu 10: Lệnh Replace được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
D. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
Câu 11: Hãy sắp xếp các bước sau theo trình tự thực hiện thay thế từ hoặc cụm từ trong chương
trình soạn thảo văn bản.
1. Trong nhóm lệnh Editing ở thẻ Home, chọn Replace.
2. Gõ từ hoặc cụm từ để thay thế.
3. Chọn Replace hoặc Replace all để thay thế lần lượt hoặc tất cả các từ trong toàn bộ văn bản.
4. Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm.
A. 1-2-3-4. B. 1-4-2-3. C. 4-3-2-1. D. 3-4-1-2.
Câu 12 : Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 13: Thuật toán có thể được mô tả bằng
A. ngôn ngữ viết.
B. ngôn ngữ kí hiệu.
C. ngôn ngữ logic toán học.
D. ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối.
Câu 14: Sơ đồ khối của thuật toán là
A. ngôn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính.
B. một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng.
C. một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện.
D. ngôn ngữ tự nhiên.
Câu 15: Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa gì?
A. Bắt đầu hoặc kết thúc.
B. Chỉ hướng thực hiện tiếp theo.
C. Bước xử lí.
D. Đầu vào hoặc đầu ra.
Câu 16: Mô tả nào dưới đây là một thuật toán?
A. Một bản nhạc hay.
B. Một bức tranh đầy màu sắc.
C. Một hướng dẫn các bước để làm món bánh.
D. Một bài thơ lục bát.
Câu 17: Đâu không phải là phần mềm chuyên dùng để tạo sơ đồ tư duy?
A. Microsoft Word. B. MindMaple Lite.
C. Mind Manager. D. iMindMap.
Câu 18: Các lệnh tìm kiếm và thay thế thuộc nhóm lệnh nào ở thẻ Home?
A. Paragraph. B. Font.
C. Editing. D. Clipboard.
Câu 19: Để gộp các ô trong bảng em sử dụng lệnh nào?
A. Merge Cells. B. Split Cells.
C. Split Cells. D. Delete.
Câu 20: Để tạo bìa cho một tài liệu, trong thẻ Insert em sử dụng lệnh nào?
A. Cover Page. B. Table.
C. Blank Page. D. Pictures.
II. TỰ LUẬN (2 điểm):
Em hãy mô tả thuật toán tính trung bình cộng của 2 số a, b bằng sơ đồ khối.
---- HẾT----
UBND THÀNH PHỐ HỘI AN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DUY HIỆU
MÃ ĐỀ B
(Đề gồm có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ........................................................................... Lớp : .....................................................
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Chọn đáp án đúng và trả lời vào giấy làm bài, ví dụ 1A,
Câu 1: Bạn thân của em chia sẻ cho em một video hình ảnh bạo lực của một nhóm bạn trong
lớp. Em nên làm gì?
A. Chia sẻ video cho các bạn khác.
B. Thông báo cho thầy cô về video đó.
C. Đóng video lại và coi như không có chuyện gì.
D. Mở video đó ra xem và thảo luận với các bạn khác.
Câu 2: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Sử dụng chung một mật khẩu cho tất cả các tài khoản.
B. Đặt mật khẩu dễ đoán để khỏi quên.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho ai biết.
D. Cho bạn thân của em biết để đề phòng quên mất còn hỏi bạn.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?
A. Các đường kẻ càng gần hình ảnh trung tâm thì càng nên màu đậm hơn kích thước dày
hơn.
B. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
C. Không nên sử dụng màu sắc trong đồ duy màu sắc làm người xem mất tập trung vào
chủ đề chính.
D. Nên sử dụng từ ngữ ngắn gọn, gợi nhớ đến nội dung.
Câu 4: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là gì?
A. Nhấn phím Enter.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
D. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
Câu 5: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn lề giữa. B. Thêm hình ảnh.
C. Thay đổi kiểu chữ. D. Chọn chữ màu xanh.
Câu 6: Tác dụng của nút lệnh là gì?
A. Căn thẳng lề phải. B. Căn thẳng lề trái. C. Căn giữa. D. Căn thẳng 2 lề.
Câu 7: Trong định dạng trang văn bản Word, lệnh Landscape dùng để làm gì?
A. Chọn hướng trang ngang. B. Chọn lề trang.
C. Chọn hướng trang đứng. D. Chọn lề đoạn văn bản.
Câu 8. Muốn xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, em thực hiện lệnh nào
sau đây?
A. Delete Cells. B. Delete Rows. C. Delete Table. D. Delete.
Câu 9. Trong thẻ ngữ cảnh Table Tools/Layout, lệnh Insert Left có ý nghĩa gì ?
A. Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn.
B. Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn.
C. Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.
D. Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn.
Câu 10: Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
C. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.
D. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
Câu 11: Hãy sắp xếp các bước sau theo trình tự thực hiện thay thế từ hoặc cụm từ trong chương
trình soạn thảo văn bản.
1. Trong nhóm lệnh Editting ở thẻ Home, chọn Replace.
2. Gõ từ hoặc cụm từ để thay thế.
3. Chọn Replace hoặc Replace all để thay thế lần lượt hoặc tất cả các từ trong toàn bộ văn bản.
4. Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm.
A. 1-2-3-4. B. 1-4-2-3. C. 4-3-2-1. D. 3-4-1-2.
Câu 12 : Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
B. Một ngôn ngữ lập trình.
C. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 13: Thuật toán có thể được mô tả bằng
A. ngôn ngữ viết.
B. ngôn ngữ kí hiệu.
C. ngôn ngữ logic toán học.
D. ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối.
Câu 14: Sơ đồ khối của thuật toán là
A. ngôn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính.
B. một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng.
C. ngôn ngữ tự nhiên.
D. một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện.
Câu 15: Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa gì?
A. Đầu vào hoặc đầu ra.
B. Chỉ hướng thực hiện tiếp theo.
C. Bước xử lí.
D. Bắt đầu hoặc kết thúc.
Câu 16: Mô tả nào dưới đây là một thuật toán?
A. Một hướng dẫn các bước để làm món bánh.
B. Một bức tranh đầy màu sắc.
C. Một bản nhạc hay.
D. Một bài thơ lục bát.
Câu 17: Đâu không phải là phần mềm chuyên dùng để tạo sơ đồ tư duy?
A. Mind Manager. B. MindMaple Lite.
C. Microsoft Word. D. iMindMap.
Câu 18: Các lệnh tìm kiếm và thay thế thuộc nhóm lệnh nào ở thẻ Home?
A. Editing. B. Font.
C.Paragraph. D. Clipboard.
Câu 19: Để gộp các ô trong bảng em sử dụng lệnh nào?
A. Split Cells. B. Merge Cells.
C. Split Cells. D. Delete.
Câu 20: Để tạo bìa cho một tài liệu, trong thẻ Insert em sử dụng lệnh nào?