
PHÒNG GD&ĐT TIÊN PHƯỚC KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2023 - 2024
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN DU MÔN: TIN HỌC - LỚP 6
TT Chương/
chủ đề Nội dung/đơn vi7 kiê:n thư:c
Mức độ nhận thức
Tổng
% điểm
Nhâ7n biê:t Thông hiêEu Vâ7n du7ng Vâ7n du7ng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1Chủ đề E. Ứng
dụng tin học.
1. Sơ đồ tư duy và phần
mềm sơ đồ tư duy. 4 4 2.0 điểm
20%
2. Soạn thảo văn bản cơ
bản. 4 1 1 2 5.0 điểm
50%
2
Chủ đề F. Giải
quyết vấn đề với
sự trợ giúp của
máy tính.
1. Khái niệm thuật toán và
biểu diễn thuật toán. 4 4 1 3.0 điểm
30%
TôEng 12
3đ
1
1đ
8
2đ
1
1đ
2
2đ
1
1đ
25
10đ
TiE lê7 % 40% 30% 20% 10% 100%
TiE lê7 chung 70% 30% 100%

PHÒNG GD&ĐT TIÊN PHƯỚC BAENG ĐĂ7C TAE ĐÊl KIÊEM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC: 2023 - 2024
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN DU MÔN: TIN HỌC - LỚP 6
TT Chủ đề Đơn vị
kiến thức Mức độ đánh giá
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chủ đề
E. Ứng
dụng tin
học. 1. Sơ đồ tư
duy và
phần mềm
sơ đồ tư
duy.
Thông hiểu
– Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được
nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học
tập và trao đổi thông tin.
Vận dụng
– Sắp xếp được một cách logic và trình bày được
dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm.
Vận dụng cao
– Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn
giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin.
4TN 4TN
2. Soạn
thảo văn
bản cơ
bản.
Nhận biết
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định
dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo
văn bản.
– Nêu được các chức năng đặc trưng của những
phần mềm soạn thảo văn bản.
Thông hiểu:
- Trình bày được tác dụng của công cụ căn lề, định
dạng văn bản.
Vận dụng
– Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày
trang văn bản và in.
4TN 1TL 1TL 2TL

– Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của
phần mềm soạn thảo.
– Trình bày được thông tin ở dạng bảng.
Vận dụng cao
– Áp dụng kiến thức đã học về soạn thảo văn bản
thực hành văn bản thực tế.
2 Chủ đề F.
Giải
quyết vấn
đề với sự
trợ giúp
của máy
tính.
Khái niệm
thuật toán
và biểu
diễn thuật
toán.
Nhận biết
– Nêu được khái niệm thuật toán.
– Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để
máy tính “hiểu” và thực hiện được.
Thông hiểu
– Nêu được một vài ví dụ minh hoạ về thuật toán.
Vận dụng
– Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc
tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ
đồ khối.
4TN 4TN 1TL
Tổng 12 TN 1TL 8TN 1TL 2TL 1TL
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%

Trường TH&THCS Nguyễn Du
Họ tên: ……………………..……
Lớp: 6
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA THẦY CÔ
ĐỀ BÀI VÀ PHẦN LÀM BÀI
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B, C, D đứng đầu ý trả lời đúng nhất trong các
câu sau.
Câu 1. Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:
1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.
2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.
3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.
4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.
A. 1 - 2 - 3 - 4 B. 1 - 3 - 2 - 4
C. 4 - 3 - 1 - 2 D. 4 - 1 - 2 - 3
Câu 2. Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành
A. tiêu đề, đoạn văn. B. chương, bài, mục.
C. chủ đề chính, chủ đề nhánh. D. mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 3. Sơ đồ tư duy là gì?
A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái
niệm và ý tưởng.
B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.
Câu 4. Khi đã hoàn thành sơ đồ tư duy bằng phần mềm MindMaple Lite thì ta cần lưu lại bằng cách nào?
A. File/New B. File/Close C. File/Open D. File/Save
Câu 5. Phát biểu nào đúng trong các câu sau:
A. sơ đồ tư duy chỉ bao gồm các văn bản

B. sơ đồ tư duy là một bức tranh về các thông tin hữu ích
C. chỉ vẽ sơ đồ tư duy với một màu, không dùng nhiều màu sắc khác nhau
D. sơ đồ tư duy chỉ được dùng để giải quyết các bài toán
Câu 6. Cho sơ đồ tư duy sau:
Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh?
A. 4 B. 5
C. 6 D. 7
Câu 7. Trong sơ đồ tư duy ở câu 6, em hãy cho biết chủ đề chính của sơ đồ trên là gì?
A. Giáo viên. B. Bài viết cảm nghĩ.
C. Hoạt động. D. Sổ lưu niệm lớp 6.

