
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TIN HỌC 7
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn v kin thc
Mc độ nhận thc
Tổng
% điểm
Nhận bit
Thông hiểu
Vận dng
Vận dng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Chủ đề E. Ứng
dng tin học
Phần mềm trình chiếu cơ bản
2
1đ
1/2
0.5đ
1
1đ
2.5 điểm
25%
2
Chủ đề F. Giải
quyt vấn đề
với sự trợ giúp
của máy tính
Một số thuật toán tìm kiếm cơ
bản
5
2.5đ
3
1.5đ
1
1.5đ
1/2
2đ
7.5 điểm
75%
Tng
7
3.5đ
1/2
0.5đ
3
1.5đ
1
1.5đ
½
2đ
1
1đ
T l %
40%
30%
20%
10%
100%
T l chung
40%
60%
100%

BNG ĐC T ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
T
T
Chương
/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn v kin
thc
Mc độ đánh giá
S câu hi theo mc độ nhận thc
Nhận
bit
Thông
hiểu
Vận
dng
Vận
dng cao
1
Chủ đề
E.
Ứng
dng
tin học
Phần mềm
trình
chiếu cơ bản
Nhận biết
–
Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu.
Vận dụng
–
Sử dụng được các định dạng cho văn bản, ảnh minh hoạ và hiệu ứng một
cách hợp lí.
–
Sao chép được dữ liệu phù hợp từ tệp văn bản sang trang trình chiếu.
–
Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân cấp, ảnh minh hoạ, hiệu
ứng động.
2 (TN)
½ (TL)
1
(TL)
2
Chủ đề
F. Giải
quyt
vấn đề
với sự
trợ giúp
của máy
tính
Một số thuật
toán sắp xếp
và tìm
kiếm cơ bản
Nhận biết
–
Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán
nhỏ hơn.
Thông hiểu
–
Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản, bằng các
bước thủ công (không cần dùng máy tính).
–
Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu được ví dụ
minh hoạ.
Vận dụng
–
Biểu diễn và mô phỏng được hoạt động của các thuật toán cơ bản (sắp
xếp, tìm kiếm, ...) trên một bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ
5 (TN)
3 (TN)
1 (
TL)
½ (TL)
Tổng
7 TN
½ TL
3 TN
1 TL
1/2
TL
1TL
T l %
40%
30%
20%
10%

UBND THÀNH PHỐ TAM KỲ
TRƯỜNG THCS
LÝ THƯỜNG KIỆT
KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2023– 2024
MÔN: TIN HỌC - LỚP 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu từ 1 – 10 dưới đây và ghi vào phần bài làm
Câu 1. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A.
Lưu trữ dữ liệu
B.
Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần
C.
Xử lí dữ liệu
D.
Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 2. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không
tìm thấy số 20 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3. Mục đích của việc sắp xếp dữ liệu là:
A. So sánh
C. Đổi chỗ
B. Giúp việc tìm kiếm thực hiện nhanh hơn
D. Đổi chỗ và xóa
Câu 4. Khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách, thì:
A.
Tiếp tục tìm kiếm vô hạn lần
B.
Thông báo “Tìm thấy”
C.
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc
D.
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc
Câu 5. Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?
A.
Tìm một phần tử trong danh sách bất kỳ
B.
Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp
C.
Tìm phần tử giữa danh sách.
D.
Tìm phần tử cuối danh sách
Câu 6. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Ly” trong danh sách
[“Hoa”, “Lan”, “Ly”, “Mai”, “Phong”, “Vi”]?
A.1
B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7. Thuật toán tìm kim tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy s 7 trong danh sách
[1, 4, 8, 7, 10, 28]
A.2
B. 3 C. 4 D. 5
Câu 8. Phát biểu nào sai?
A. Để hiển thị mẫu định dạng cần m thẻ lệnh Home;
B. Có thể sử dụng mẫu định dạng cho một số trang chiếu;
C. Cấu trúc phân cấp giúp làm cho nội dung trình bày có bố cục mạch lạc, dễ hiểu;
D. Hiệu ứng động nên được sử dụng một cách có chọn lọc;
Câu 9. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12].
Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”;
B. Thông báo “Tìm thấy”;
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách;
D. Thông báo “Tìm thấy” giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách;
ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 10. Em hãy sắp xp lại các bước thực hin tạo hiu ng chuyển trang chiu?
1. Chọn thẻ Transitions.
2. Xem trước.
3. Chọn âm thanh, thời lượng,... thực hiện hiệu ứng.
4. Chọn trang chiếu.
5. Chọn hiệu ứng.
A. 1-2-3-4-5 B. 2-1-3-4-5 C. 4-1-5-3-2 D. 2-3-1-4-5
II. PHẦN TỰ LUẬN. (5,0 điểm) Cho bảng điểm môn Tin học của học sinh tổ một như sau:
TT
Họ và tên
Điểm
1
Nguyễn Châu Anh
7.5
2
Nguyễn Phương Chi
9.0
3
Hà Minh Đức
8.0
4
Văn Minh Hằng
8.5
5
Ngô Phương Thảo
9.5
6
Ngô Hà Trang
10
Câu 11. (1.5 điểm) Em hãy liệt kê các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm
học sinh được điểm 8.0 môn Tin học. Hãy cho biết tên học sinh đó.
Câu 12. (2.5 điểm) a) Em hãy sắp xếp lại danh sách theo thứ tự tăng dần của Điểm.
b) Em hãy liệt kê các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để
tìm học sinh được điểm 8.0 môn Tin học. Hãy cho biết tên học sinh đó.
Phần thực hành. (1 điểm)
Câu 13. Em hãy nêu thao tác tạo hiệu ứng tạo chữ chạy cho
dòng chữ: "BAY LÊN NÀO" trong phần mềm trình chiếu
PowerPoint?
---------------HẾT---------------

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5 điểm) Mỗi phương án đúng ghi 0.5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
D
B
B
D
B
A
C
A
C
C
PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 11. (1.5 điểm) Em hãy liệt kê các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần
tự để tìm học sinh được điểm 8.0 môn Tin học. Hãy cho biết tên học sinh đó.
TT
Họ và tên
Điểm
1
Nguyễn Châu Anh
7.5
2
Nguyễn Phương Chi
9.0
3
Hà Minh Đức
8.0
4
Văn Minh Hằng
8.5
5
Ngô Phương Thảo
9.5
6
Ngô Hà Trang
10
Lần lặp
điểm
Có đúng điểm - hs
cần tìm không?
Có đúng là đã
ht danh sách
không
Đầu ra
1
7.5
Sai
Sai
2
9.0
sai
sai
3
8.0
đúng
Đã tìm
thấy
Đã tìm thấy học sinh có điểm 8.0 là Đức, vị trí 3
Câu 12. (2.5 điểm) a) Em hãy sắp xếp lại danh sách theo thứ tự tăng dần của Điểm. (0.5đ)
TT
Họ và tên
Điểm
1
Nguyễn Châu Anh
7.5
2
Hà Minh Đức
8.0
3
Văn Minh Hằng
8.5
4
Nguyễn Phương Chi
9.0
5
Ngô Phương Thảo
9.5
6
Ngô Hà Trang
10
b) Em hãy liệt kê các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị
phân để tìm học sinh được điểm 8.0 môn Tin học. Hãy cho biết tên học sinh đó.
Bước 1: xét vị trí giữa (3). So sánh 8.5 > 8.0 nên bỏ nữa sau 0.5đ
Bước 2: xét vị trí giữa nữa trước (1). So sánh 7.5 < 8.0 nên bỏ nữa trước 0.5đ
Bước 3: Xét vị trí giữa nữa sau (2). So sánh 8.0 = 8.0 nên thuật toán kết thúc 0.5 đ
Vậy, Đã tìm thấy học sinh có điểm 8.0 là Đức, vị trí 2 0.5đ
Phần thực hành. (1 điểm)
0.25 đ
0.25 đ
0.5 đ
0.5 đ

