
TRƯNG TH&THCS THẮNG LỢI
TỔ: TOÁN - KHTN
KHUNG MA TRẬN Đ KIM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC- LỚP 7
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn v
kin thc
Mc độ nhận thc
Tổng %
điểm
Nhận bit
Thông hiểu
Vận dng
Vận dng
cao
TNKQ
TH
TNK
Q
TH
TNK
Q
TH
TNK
Q
TH
1
Chủ đề
E: Ứng
dụng
tin học
1. Bảng tính
điện tử
cơ bản
3
4
1
4
30%
(3,0đ)
2. Phần mềm
trình chiu cơ
bản
2
1
32,5%
(3,25đ)
2
Chủ đề
F. Giải
quyết
vấn đề
với sự
trợ
giúp
của
máy
tính
Một số thuật
toán sắp xp và
tìm kim cơ
bản
11
1
37,5%
(3,75đ)
Tng
13
1
3
4
1
1
4
16
T lệ %
40%
30%
30%
10%
T lệ chung
70%
30%
100%

BNG ĐẶC T Đ KIM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024-2025
MÔN : TIN HỌC – LỚP 7
TT
Chươn
g/ chủ
đề
Nội dung/
Đơn v kin
thc
Mc độ đánh giá
Số câu hỏi theo mc độ nhận
thc
Nhận
bit
Thông
hiểu
Vận
dng
Vận
dng
cao
1
Chủ
đề E:
Ứng
dụng
tin học
Bảng tính
điện tử
cơ bản
Nhận biết
– Nêu được một số chc năng cơ
bản của phần mềm bảng tính.
Thông hiểu
– Giải thích được việc đưa các công
thc vào bảng tính là một cách điều
khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
315
4C
Vận dụng
– Thực hiện được một số thao tác
đơn giản với trang tính.(C16c)
– Thực hiện được một số phép toán
thông dng, sử dng được một số
hàm đơn giản như: MAX, MIN,
SUM, AVERAGE, COUNT, …
– Sử dng được công thc và dùng
được đa ch trong công thc, tạo
được bảng tính đơn giản có số liệu
tính toán bằng công thc.
Vận dụng cao
– Sử dng được bảng tính điện tử để
giải quyt một vài công việc c thể
đơn
giản.
115
4C
3
4
(TH)
1
4
(TH)
2. Phần
mềm trình
chiu cơ
bản
Nhận biết
– Nêu được một số chc năng cơ
bản của phần mềm trình
chiu.(C12;13)
Vận dụng
– Sử dng được các đnh dạng cho
văn bản, ảnh minh hoạ và hiệu ng
một cách hợp lí.
– Sao chép được dữ liệu phù hợp từ
tệp văn bản sang trang trình chiu.
Tạo được một báo cáo có tiêu đề,
2
(TN)
1
(TH)

cấu trúc phân cấp, ảnh minh hoạ,
hiệu ng động.(C16)
2
Chủ
đề F.
Giải
quyết
vấn
đề với
sự trợ
giúp
của
máy
tính
Một số
thuật toán
sắp xp và
tìm kim cơ
bản
Nhận biết
– Nêu được ý nghĩa của việc chia
một bài toán thành những bài toán
nhỏ hơn.(C1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11)
Thông hiểu
– Giải thích được một vài thuật toán
sắp xp và tìm kim cơ bản, bằng
các bước thủ công (không cần dùng
máy tính).(C14)
– Giải thích được mối liên quan
giữa sắp xp và tìm kim, nêu được
ví d minh hoạ.
Vận dụng
– Biểu diễn và mô phỏng được hoạt
động của các thuật toán cơ bản (sắp
xp, tìm kim, ...) trên một bộ dữ
liệu vào có kích thước nhỏ.
11
(TN)
1
(TN)
Tổng
13
(TN)
1
(TN)
3
4
(TH)
1
(TH)
1
4
(TH)
T lệ
%
40%
30%
20%
10%
Tỷ lệ
chun
g
70%
30%
Kon Tum, ngày 20/04/2025
Người ra đề Duyệt của tổ CM Duyệt của BGH
GV phản biện
Nguyễn Việt Hà
Đào Th Minh Tuyền
Đào Th Minh Tuyền

TRƯNG TH&THCS THẮNG LỢI Đ KIM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TỔ: TOÁN - KHTN NĂM HỌC 2024- 2025
Họ và tên…………………………… MÔN: TIN HỌC – LỚP 7
Lớp: ………….. (Thời gian làm bài 45 phút)
Đ GỐC
(Đề này có 16 câu, in trong 03 trang)
A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: câu 1 đến câu 12 (3,0 điểm)
Câu 1.Trong thuật toán tìm kim tuần tự thao tác được lp đi lp lại là:
A.Thao tác so sánh. B.Thao tác thông báo.
C.Thao tác đm số lần lp. D. Thao tác lp.
Câu 2. Trong thuật toán tìm kim tuần tự, việc tìm kim tuần tự kt thúc ở giữa chừng của dãy khi:
A. Không tìm thấy kt quả mong muốn. B. Đã tìm thấy kt quả mong muốn.
C.Điều kiện tìm kim sai. D.Không có kt quả đúng.
Câu 3. Cho một dãy số: 12,14,32,45,33. Kt quả của bài toán “Tìm xem số 13 có trong dãy này
không” là:
A. Không tìm thấy. B. Tìm thấy. C. Tìm thấy ở đầu dãy. D. Tìm thấy ở cuối dãy.
Câu 4. Khng đnh nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kim tuần tự?
A. Dãy không có th tự ta áp dng thuật toán tìm kim tuần tự để: Không bỏ sót cho đn khi tìm
thấy hoc tìm ht dãy và không tìm thấy.
B. Điều kiện lp trong bài toán tìm kim tuần tự là kt quả= tìm thấy.
C.Việc tìm kim tuần tự dò tìm đn phần tử cuối dãy khi tìm thấy kt quả mong muốn.
D. Ch có thể áp dng thuật toán tìm kim tuần tự cho bài toán đã được sắp xp.
Câu 5. Khng đnh nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kim nh phân?
A. Thuật toán tìm kim nh phân áp dng được cho dãy đã sắp xp th tự và dãy không sắp xp th
tự .
B. Thuật toán tìm kim nh phân áp dng được cho mọi bài toán.
C. Thuật toán tìm kim nh phân ch áp dng được cho dãy đã sắp xp th tự.
D. Thuật toán tìm kim nh phân ch áp dng được cho dãy không sắp xp th tự.
Câu 6. Tìm kim nh phân là:
A. Tìm kim lần lượt từ đầu tới cuối dãy.
B. Tìm kim ở đầu dãy.
C. Tìm kim bằng cách chia dãy làm hai nửa, loại bỏ nửa dãy chắc chắn không cha phần tử cần
tìm, ch tìm kim trong nửa dãy còn lại.
D. Tìm kim ở cuối dãy.
Câu 7. Điều kiện lp trong bài toán tìm kim nh phân là:
A. Kt quả= tìm thấy.
B. Phạm vi tìm kim dài hơn 1 và kt quả=chưa tìm thấy.
C. Xét ht dãy số
D. Xét ht kt quả.
Câu 8. Trong thuật toán tìm kim nh phân, việc tìm kim s dừng khi:
A. Đã tìm kim ht dãy.
B. Đã tìm thấy kt quả mong muốn hoc phạm vi tìm kim ch còn 1 số.
C. Đã tìm ht nửa dãy đầu.
D. Đã tìm ht nửa dãy sau.
Câu 9. Sắp xp chọn dần là:
A. Chọn ra những phần tử chưa sắp xp còn lại và xp vào đầu dãy đó.
B.Chọn phần tử lớn nhất trong dãy chưa sắp xp còn lại và xp vào đầu dãy đó.
C. Chọn ra các phần tử dương.
D. Chọn ra các phần tử âm.
Đ CHÍNH THỨC

Câu 10. Trong bài toán sắp xp giảm dần dãy số 11, 70, 20, 39, 80, 52, 41, 5. bước đầu tiên của
sắp xp chọn ta cần đổi ch phần tử 80 cho phần tử:
A. 11 B. 70 C. 5 D. 39
Câu 11. Trong mi bước của thuật toán sắp xp chọn theo th tự tăng dần ta cần tìm:
A. Phần tử âm lớn nhất. B. Phần tử nhỏ nhất
C. Phần tử lớn nhất. D. Phần tử bằng 0.
Câu 12: Thực hiện chọn màu nền hoc ảnh nền cho trang chiu bằng cách nào sau đây?
A. Vào bảng chọn Insert/Pictures. B. Vào bảng chọn Design/Pictures.
C. Vào bảng chọn Format Background. D. Vào bảng chọn Format/Slide Layout.
Câu 13 (1,0 điểm): Điền các cm từ sau vào ch trống để được khng đnh đúng:
hai nửa nhị phân mô phỏng nửa dãy phần tử
Tìm kiểm …………………..(1) là tìm bằng cách chia dãy thành …………….(2), loại bỏ nửa
dãy chắc chắn không cha …………………….(3) cần tìm, ch tìm kim trong ……………..(4)
còn lại.
Câu 14 (1,0 điểm): Hãy điền Đúng (Đ) hoc Sai (S) vào ô tương ng trong bảng sau:
Nội dung
Đúng/Sai
a) Nu muốn các phần nội dung trên trang chiu xuất hiện lần lượt thì chọn hiệu
ng cho từng phần nội dung.
b) Nu muốn các phần nội dung trên trang chiu xuất hiện cùng một lúc thì chọn
hiệu ng cho từng nội dung.
c) Nu muốn các phần nội dung trên trang chiu xuất hiện lần lượt thì chọn hiệu
ng chuyển trang chiu cho các trang chiu.
d) Có thể đt thời gian xuất hiện cho các đối tượng trên trang chiu.
Đ
B. THỰC HÀNH: (5,0 điểm)
Câu 15 (3,0 điểm): Em hãy dùng phần mềm bảng tính để tạo một bảng thống kê hàng nhập theo
mẫu sau đây và thực hiện các yêu cầu nêu ở dưới.
a) Đnh dạng bảng “Thống kê nhập hàng” như mẫu đã cho.
b) Dữ liệu ở cột STT phải được điền tự động.
c) Số liệu ở cột Thành tiền phải được tính tự động bằng cách đưa công thc phù hợp vào các ô cần
tính.
d) Số liệu ở cột Cộng thành tiền phải được tính tự động bằng công thc.
Câu 16 (2,0 điểm): Em hãy tìm hiểu về dch Covid 19, cách phòng chống và khuyn cáo của Bộ Y
t. Trình bày nội dung này bằng một bài trình chiu trong PowerPoint.
--------------------Hết-------------------

