MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: Tin - Lớp: 7 - Thời gian: 45 phút
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Mức độ nhận thức Tổng
% điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ
TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chủ đề 4.
Ứng dụng tin
học
Bài 11. Tạo bài trình
chiếu 1 0,5 điểm
5%
Bài 12. Định dạng đối
tượng trên trang chiếu 1 2 điểm
20%
Bài 13. Thực hành
tổng hợp: Hoàn thiện
bài trình chiếu
1 0,5 điểm
5%
2
Chủ đề 5.
Giải quyết
vấn đề với sự
trợ giúp của
máy tính
Bài 14. Thuật toán tìm
kiếm tuần t 1 1 1 3 điểm
30%
Bài 15. Thuật toán tìm
kiếm nhị phân 2 1 1 2 điểm
20 %
Bài 16. Thuật toán sắp
xếp 1 1 1 2 điểm
20%
Tổng 7 3 1 2 10
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: Tin - Lớp: 7 - Thời gian: 45 phút
TT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến
thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1 Chủ đề 4.
Ứng dụng
tin học
Bài 11.
Tạo
bài trình
chiếu
Nhận biết
Nêu được một số chức năng bản của phần mềm
trình chiếu.
Thông hiểu
- Hiểu được tngữ, cũng ncách bố trí dải lệnh trên
trang chiếu
1 TN
Bài 12.
Định
dạng đối
tượng trên
trang chiếu
Thông hiểu
Biết sử dụng các định dạng cho c đối tượng trên
trang chiếu một cách hợp lí.
- Sắp xếp đúng thứ tự các bước chèn hình ảnh o
trang chiếu
1 TL
Bài 13.
Thực
hành tổng
hợp: Hoàn
thiện bài trình
chiếu
Nhận biết
Nêu được các bước tạo hiệu ứng cho đối tượng hiệu
ứng chuyển trang chiếu.
Vận dụng
Thực hành tạo một bài trình chiếu hoàn chỉnh với chủ
đề cho trước.
Vận dụng cao
– Thành thạo trong cách thay đổi lớp cho hình ảnh.
1TN
2 Chủ đề 5.
Giải quyết
vấn đề với
sự trợ
Bài 14.
Thuật
toán tìm kiếm
tuần tự
Nhận biết
– Biết được cách thức hoạt động của thuật toán tìm
kiếm tuần tự.
Thông hiểu
1 TN 1 TN 1TL
giúp của
máy tính
– Giải thích được thuật toán tìm kiếm tuần tự.
Vận dụng cao
– Xác định được số lần lặp khi tìm một giá trị trong
danh sách đã cho.
– Mô phỏng được hoạt động của thuật toán tìm kiếm
tuần tự với bộ dữ liệu đầu vào có kích thước nhỏ.
Bài 15.
Thuật
toán tìm kiếm
nhị phân
Thông hiểu
– Xác định được vị trí ở giữa của danh sách
– Xác định được đầu vào, đầu ra của thuật toán.
– Giải thích được thuật toán tìm kiếm nhị phân
Biểu diễn được hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị
phân trên một bộ dữ liệu có kích thước nhỏ.
Vận dụng cao
phỏng được hoạt động của thuật toán tìm kiếm
nhị phân với bộ dữ liệu đầu vào có kích thước nhỏ.
2TN 1TN 1 TN
Bài 16.
Thuật
toán sắp xếp
Nhận biết
Biết được cách thức hoạt động của thuật toán sắp xếp
nổi bọt.
Thông hiểu
– Giải thích được thuật toán sắp xếp chọn.
Vận dụng cao
phỏng được hoạt động của thuật toán sắp xếp nổi
bọt với bộ dữ liệu đầu vào có kích thước nhỏ.
1 TN
1TL
1 TN
Tổng 6(TN)
1(TL)
2(TN)
1(TL)
1(TL)
2(TN)
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%
ĐỀ CHÍNH THỨC
UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ề gồm có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II,
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN – LỚP 7 – MÃ ĐỀ: 1
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau.
Câu 1: Phát biểu sau đúng hay sai: Thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh
sách cần tìm phải được sắp xếp trước”?
A. Đúng B. Sai.
Câu 2: Xét vị trí ở giữa của danh sách, đó là giá trị nào?
4 5 6 7 8 9
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 3: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong
danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
A. 2. B. 3. C.4. D. 5.
Câu 4: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong
danh sách [Hoa", "Lan”, ”Ly”, ”Mai”, ”Phong”, ”Vi”]?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 5: Phần mềm trình chiếu có những chức năng cơ bản nào?
A. Chỉ tạo bài trình chiếu.
B. Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.
C. Để xử lí đồ hoạ.
D. Tạo bài trình chiếu và trình chiếu.
Câu 6: Để tạo hiệu ứng cho đối tượng, đầu tiên em chọn đối tượng trên trang chiếu
cần tạo hiệu ứng, sau đó chọn thẻ nào?
A. Design B. Transitions
C. Animations D. Slide Show
Câu 7: Dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp một dãy số tăng dần. Mỗi vòng
lặp sẽ duyệt các phần tử từ cuối danh sách đến đầu danh ch. Kết thúc vòng lặp
thứ nhất, phần tử đầu tiên sẽ có giá trị:
A. nhỏ nhất trong dãy số. B. lớn nhất trong dãy số.
C. bằng giá trị của phn tử liền trước. D. không thay đổi.
Câu 8: Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm vị trí số 4 trong danh sách:
[1, 4 ,6, 7, 9, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy.
C. Thông báo “Tìm thấy, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 2 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 3 của danh sách.
Câu 9: Chọn câu diễn đạt sai hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân
A. Thực hiện trên danh sách đã được sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
B. Bắt đầu từ vị trí ở giữa danh sách.
C. Chừng nào chưa tìm thấy và vùng tìm kiếm còn phần tử thì còn tìm tiếp.
D. Thực hiện m lần lượt từ đầu đến cuối danh sách, chừng nào chưa m thy và
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu 10: Cho dãy số sau: 42, 16, 18, 33, 19.
Bạn Minh sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy số tăng dần. Mỗi
vòng lặp sẽ duyệt từ phần tử cuối đến phần tử đầu tiên. Em hãy chọn phương án
mô tả đúng kết quả của dãy số sau vòng lặp thứ 2.
A. 16, 42, 18, 19, 33. B. 16, 42, 18, 33, 19
C. 16, 18, 42, 19, 33 D. 16, 18, 42, 33, 19
II/ TỰ LUẬN: (5.0 điểm)
Câu 11 (1.0 điểm): Thuật toán sắp xếp nổi bọt được thực hiện như thế nào?
Câu 12 (2.0 điểm): Em hãy nêu các bước để sao chép dữ liệu từ tệp văn bản
“Tai_lieu.docx” sang tệp trình chiếu “Bai_trinh_chieu_cua_em.pptx”?
Câu 13 (2.0 điểm):
Cho danh sách các cuốn sách mà em yêu thích đơn giá của mỗi cuốn sách hình
dưới.
Em hãy kẻ bảng sau và điền các bước thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm cuốn
sách: “Nơi khát vọng nảy mầm” trong danh sách trên.
Lần lặp
Tên sách Có đúng tên sách
cần tìm không?
Có đúng là hết
danh sách không?
Đầu ra
…. ……….. ……………… ………………
--------------- Hết ---------------