PHÒNG GDĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG THCS NGUYN HU
MA TRN, BẢN ĐẶC T Đ KIM TRA CUI K II
MÔN: TIN HC 8
I. Ma trận đề kim tra định kì
T
T
Chủ
đề/Chươ
ng
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
%
điể
m
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiể
u
Vận
dụn
g
Biế
t
Hiểu
Vận
dụn
g
Biế
t
Hiểu
Vận
dụn
g
Biết
Hiể
u
Vận
dụn
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
Chủ đề
5. Ứng
dụng tin
học
Bài 9B.Tạo đầu
trang chân
trang cho văn
bản.
Bài 10B.Định
dạng nâng cao
cho trang
chiếu.
Bài 11B.Sử
dụng mẫu tạo
bài trình chiếu.
4(C1,
2,3,4
)
1(C11
)
5
3
30%
2
Chủ đề
6. Giải
quyết vấn
đề với sự
trợ giúp
của máy
tính
Bài 12. Từ
thuật toán đến
chương trình.
Bài 13. Biểu
diễn dữ liệu.
Bài 14. Cấu
trúc điều khiển.
2(C
5,6)
2(C
7,8)
2(C9,1
0)
1(C
12)
1(C
13)
2
5
1
7
70%
Tổng số câu
4
2
2
2
1
1
1
7
5
1
13
Tổng số điểm
3,0
1,0
1,0
5,0
4,0
3,0
3,0
10
Tỉ lệ %
30
10
10
50
40
30
30
100
NGƯỜI DUYT
Trà Giang, ngày tháng năm 2025
GIÁO VIÊN
2
3
II. Bản đặc t đề kiểm tra định kì
TT
Chủ
đề/Chươ
ng
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
Chủ đề
5. Ứng
dụng tin
học
Bài 9B.Tạo
đầu trang
chân trang
cho văn bản.
Bài
10B.Định
dạng nâng
cao cho
trang chiếu.
Bài 11B.Sử
dụng mẫu
tạo bài trình
chiếu.
Vn dng
S dụng được phn mm
son tho:
+ Thc hiện được các thao
tác: chèn thêm, xoá b, co
dãn hình nh, v hình đồ
ho trong văn bản, tạo
danh sách dạng liệt kê,
đánh số trang, thêm đu
trang và chân trang.
S dụng được phn mm
trình chiếu:
+ Chọn đặt được màu sc,
c ch hài hoà hp
vi ni dung.
+ Đưa được vào trong
trang chiếu đường dẫn đến
video hay tài liu kháC.
+ Thc hiện được thao tác
đánh s th t chèn tiêu
đề trang chiếu.
+ S dụng được các bn
mu (template).
Vn dng cao
+ Tạo được mt s sn
phẩm văn bản tính
thẩm phục v nhu cu
thc tế.
+ Tạo được các sn phm
s phc v hc tp, giao
4
1
4
lưu trao đổi thông tin
trong phn mm trình
chiếu.
2
Chủ đề
6. Giải
quyết
vấn đề
với sự
trợ giúp
của y
tính
Bài 12. Từ
thuật toán
đến chương
trình.
Bài 13. Biểu
diễn dữ liệu.
Bài 14. Cấu
trúc điều
khiển.
Nhn biết
Nêu được khái nim
hng, biến, kiu d liu,
biu thc.
2
Thông hiu
Hiểu được chương trình
dãy các lệnh điu khin
máy tính thc hin mt
thut toán.
2
2
1
Vn dng
S dụng được các khái
nim hng, biến, kiu d
liu, biu thc các
chương trình đơn giản
trong môi trường lp trình
trc quan.
t được kch bản đơn
giản dưới dng thut toán
tạo được một chương
trình đơn giản.
Th hiện được cu trúc
tun t, r nhánh lp
chương trình trong môi
trường lp trình trc quan.
Vn dng cao
Chy th, tìm li sa
được lỗi cho chương trình.
1
Tổng số câu
4
2
2
2
1
1
1
Tổng số điểm
3,0
1,0
1,0
5,0
Tỉ lệ %
30
10
10
50
ĐỀ KIM TRA CUI K II NĂM HỌC 2024 -2025
MÔN: TIN HC 8
Thi gian làm bài: 45 phút (Không k thời gian phát đề)
Phn I. Trc nghiệm khách quan (5 điểm)
I. Chọn đáp án đúng ghi vào giấy làm bài (3 điểm)
Câu 1. Để chọn một bản mẫu (template) cho bài thuyết trình, bạn thực hiện:
A. File > New > Templates. B. Home > Slide Design.
C. Insert > Template. D. View > Master Template.
Câu 2. Khi muốn đặt màu nền hài hòa cho trang chiếu, bạn chọn:
A. Format > Background Styles. B. Design > Background.
C. View > Color Schemes. D. Insert > Background.
Câu 3. Cách thêm số thứ tự cho các trang chiếu là:
A. Insert > Slide Numbers. B. View > Header and Footer.
C. Format > Page Numbers. D. Home > Numbering.
Câu 4. Để chèn tiêu đề trang chiếu, thao tác nào là đúng?
A. Insert > Text Box. B. Home > Title.
C. Click vào ô "Click to add title". D. Format > Add Title.
Câu 5. Khi nói một chương trình "thực hiện một thuật toán", điều này có nghĩa là:
A. Chương trình tự động tạo ra thuật toán.
B. Chương trình biến đổi các bước của thuật toán thành các hành động cụ thể.
C. Thuật toán tự động tạo ra chương trình.
D. Máy tính không cần thuật toán để chạy chương trình.
Câu 6. Tại sao nói chương trình máy tính là "dãy lệnh" chứ không phải "tập hợp lệnh"?
A.Vì các lệnh phải được thực hiện theo một trình tự xác định.
B. Vì các lệnh được đánh số thứ tự.
C. Vì máy tính chỉ có thể nhớ các lệnh theo dãy.
D. Vì dễ đọc hơn tập hợp.
II. Tr li bằng cách ghi Đúng – Sai” sau mi câu tr lời (1 điểm)
Câu
Ni dung
Đáp án
7
Giá trị của hằng số có thể thay đổi trong quá trình chạy chương trình.
8
Biến một vùng nhớ được đặt tên để lưu trữ dữ liệu trong chương
trình.
III. Tr li ngắn (1 điểm)
Câu 9. Khi nói "chương trình dãy các lệnh điều khiển máy tính", điều này nghĩa
là gì?
Câu 10. Tại sao cần phải hiểu rõ thuật toán trước khi viết chương trình?
Phn II. T luận (5 điểm)
Câu 11. (1 điểm) Hãy trình bày các bước bản để to mt bài thuyết trình mi s
dng template có sn (Mu bài trình chiếu).
Câu 12. (1 điểm) Em hãy giải thích mối quan hệ giữa thuật toán chương trình máy
tính.
Câu 13. (3 điểm)
a) Liệt kê các kiểu dữ liệu cơ bản trong lập trình.
b) Với mỗi kiểu dữ liệu, hãy cho một ví dụ cụ thể.
---HẾT---