MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II (Đề chính thức)
MÔN TIN HỌC - LỚP 9 - NĂM HỌC 2024 - 2025
TT Chương/
chủ đề Nội dung/đơn vị ki4n thư5c
Mức độ nhận thức
Tổng %
điểm
Nhận bi4t Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
3. Chủ đề
con (lựa
chọn):
Sử dụng
bảng tính
điện tử
nâng cao
Bài 10a. Sử dụng
hàm Countif 2 (C1,5) 1 (C7)
10%
(1,0 điểm)
Bài 11a. Sử dụng
hàm Sumif 2 (C3,6) 1 (C8)
10%
1,0 điểm)
Bài 12a. Sử dụng
hàm If 2(C2,4) 1 (C9) 10%
(1,0 điểm)
Bài 13a. Hoàn thiện
bảng tính quản lý tài
chính gia đình
1
(C16)
3
(C10,11,15)
20%
(2,0 điểm)
2
Chủ đề F.
Giải quy4t
vấn đề với
sự trợ giúp
của máy tính
Giải bài
toán bằng
máy tính
Bài 14. Giải quyết
vấn đề
1
(C17)
1
(C18)
20%
(2,0 điểm)
Bài 15. Bài toán tin
học
3
(C12,13,14)
1
(C19)
30%
(3,0 điểm)
Tổng 6 2 9 219
Tỉ lệ 40% 30% 30% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II (Đề chính thức)
MÔN: TIN HỌC LỚP 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT – NĂM HỌC 2024 - 2025
TT Chương/
Chủ đề Nội dung/Đơn vị ki4n thư5cMức độ đánh giá
Sô5 câu hỏi theo mứ c độ
nhận thức
Nhận
bi4t
Thông
hiêhuVận dụng
1
Chủ đề
E. Ứng
dụng tin
học
3. Chủ đề
con (lựa
chọn):
Sử dụng
bảng tính
điện tử
nâng cao
Bài 10a. Sử dụng hàm
Countif
Vận dụng cao
- Thực hiện được dự án sử dụng
bảng tính điện tử góp phần giải
quyết một bài toán liên quan đến
quản tài chính, dân số,... dụ:
quản lí chi tiêu của gia đình, quản
lí thu chi quỹ lớp.
2TN 1TN
Bài 11a. Sử dụng hàm
Sumif 2TN 1TN
Bài 12a. Sử dụng hàm
If 2TN 1TN
Bài 13a. Hoàn thiện
bảng tính quản lý tài
chính gia đình 1TL 3TN
2 Chủ đề F.
Giải quy4t
vấn đề với
sự trợ giúp
của máy
tính
Giải bài
toán bằng
máy tính
Bài 14. Giải quyết
vấn đề
Nhận bi4t
- Thông qua các ví dụ về lập trình
trực quan, nêu được quy trình con
người giao bài toán cho máy tính
giải quyết.
Thông hiểu
- Trình bày được quá trình giải
quyết vấn đề tả được giải
pháp dưới dạng thuật toán (hoặc
bằng phương pháp liệt các bước
hoặc bằng sơ đồ khối).
- Giải thích được trong quy trình
giải quyết vấn đề những bước
1TL 1TL
Bài 15. Bài toán tin
học
3TN 1TL
(những vấn đề nhỏ hơn) thể
chuyển giao cho máy tính thực
hiện, nêu được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được khái niệm bài
toán trong tin học một nhiệm vụ
có thể giao cho máy tính thực hiện,
nêu được ví dụ minh hoạ.
- Giải thích được chương trình
bản tả thuật toán bằng ngôn
ngữ máy tính thể “hiểu”
thực hiện.
Vận dụng
Sử dụng được cấu trúc tuần tự, rẽ
nhánh, lặp trong mô tả thuật toán.
Tổng 6TN+2
TL 9TN 2TL
Tỉ lệ 40% 30% 30%
Tỉ lệ chung 70%30%
PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 3 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TIN HỌC - Lớp: 9.
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. (Từ Câu 1 đến Câu 14)
Câu 1. Điền vào chỗ trống (…)
Hàm …… trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện.
A. COUNTIF B. SUMIF C. COUNT D. IF
Câu 2.pĐiền vào chỗ trống (…)
Hàm …… trong Excel dùng kiểm tra điều kiện trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng
và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai.
A. SUM B. COUNTIF C. IF D. SUMIF
Câu 3. Công thức chung của hàm SUMIF là
A. =SUMIF(criteria, [sum_range], range). B. =SUMIF(range, [sum_range], criteria).
C. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]). D. =SUMIF(criteria, range, [sum_range]).
Câu 4.pCông thức chung của hàm IF là
A. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).
B. =IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).
C. =IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).
D. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).
Câu 5.pTrong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa
A. phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
B. điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.
C. phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
D. điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
Câu 6. Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa
A. phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không tham số
range.
B. phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô
trong tham số range thoả mãn điều kiện.
C. phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không tham số
criteria.
D. điều kiện kiểm tra.
Câu 7. Đếm số ô có giá trị lớn hơn 10, công thức đúng là
A. =COUNTIF(range, ">10"). B. =COUNTIF(range, ">5").
C. =COUNTIF(range, "<=10"). D. COUNTIF(range, "10").
Câu 8. Giả sử ta có bảng dữ liệu sau:
Để tính tổng tiền Khoa đã chi vào ô C2 ta sử dụng công thức là
A. =SUMIF(A2:A5,”Khoa”,B2:B5). B. = SUMIF(A2:A5,”Minh”).
C. = SUMIF(B2:B5,”Khoa”). D. = SUMIF(A2:A5,”Minh”,B2:B5).
Trang 1/3
Trang 2/3
Câu 9. Sử dụng hàm IF để kiểm tra nếu số tiền trong một ô lớn hơn 1000000 thì hiển thị
"Vượt mức", ngược lại hiển thị "Hợp lí".
A. =IF(A2<1000000,"Vượt mức","Hợp lí"). B. =IF(A2>=1000000,"Vượt mức","Hợp lí").
C. =IF(A2=1000000,"Vượt mức","Hợp lí"). D. =IF(A2>1000000,"Vượt mức","Hợp lí").
Câu 10. Trên Sheet1, giá trị A1 150. Trên Sheet2, giá trị A1 -50. Công thức
=Sheet1!A1-Sheet2!A1 trả về kết quả là
A. 0. B. 100. C. -200. D. 200.
Câu 11. Công thức =Chi tiêu!E14 tham chiếu đến
A. vùng dữ liệu bắt đầu từ ô E14 của trang tính Chi tiêu.
B. vùng dữ liệu kết thúc ở ô E14 của trang tính Chi tiêu.
C. ô E14 của trang tính Chi tiêu.
D. ô E14 của trang tính hiện tại.
Câu 12. Thuật toán bám tường được mô tả dưới dạng
A. mã máy. B. liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối.
C. ngôn ngữ tự nhiên. D. mô hình ba chiều.
Câu 13. Đầu vào của bài toán giải phương trình ax2ƒ+ bx + c = 0 là
A. điều kiện của phương trình. B. giá trị của x.
C. các hệ số a, b, c. D. nghiệm của phương trình.
Câu 14. “Nếu bên phải không có tường thì quay phải 90 độ, tiến một bước”. Bước trên
trong thuật toán bám tường được mô tả bằng ngôn ngữ lập trình Scratch là
A. B.
C. D.
Câu 15. Cho bảng tổng hợp mục chi như sau:
Nối mỗi nhóm lệnh ở cột A với chức năng tương ứng ở cột B để được một ý đúng.
Cột A Cột B Đáp án
1) Công thức tính tổng chi của mục
Nhu cầu thiết yếu
a) =SUMIF(I2:I10,K5,H2:H10) 1........
2) Công thức tính tổng chi của
mục Mong muốn cá nhân
b) =SUMIF(I2:I10,K3,H2:H10) 2........
3) Công thức tính tổng chi của
mục Tiết kiệm
c) =SUMIF(I2:I10,”B”,H2:H10) 3........