1/6 - Mã đề 604
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 12, NĂM HỌC 2019 - 2020
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:……………………………….. So danh:……………………
Câu 1. Hàm s
()Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
()fx
trên khong
K
nếu
A.
( ) ( ),F x f x x K
. B.
( ) ( ),f x F x x K
.
C.
( ) ( ),F x f x x K
. D.
( ) ( ),f x F x x K
.
Câu 2. Cho các hàm s
fx
liên tc trên . Tìm mệnh đề sai.
A.
dd
ba
ab
f x x f x x

. B.
d d d
b b b
a a a
f x g x x f x x g x x


.
C.
d d d
c b b
a c a
f x x f x x f x x
. D.
. d d . d
b b b
a a a
f x g x x f x x g x x
.
Câu 3. Cho hàm s
fx
đạo hàm trên ,
12f
và
32f
. ch phân
3
1
'I f x dx
bng
A.
4.I
B.
3.I
C.
0.I
D.
4.I
Câu 4. Trong không gian vi h tọa độ
,Oxyz
cho ba điểm
2; 1;3 ,A
4;0;1B
10;5;3 .C
Véctơ nào dưới đây là véctơ pháp tuyến ca mt phng
ABC
?
A.
11; 2;0 .n
B.
21;2;2 .n
C.
31;8; 2 .n
D.
41; 2;2 .n
Câu 5. Phương trình mặt phng
P
cha trc
Oz
ct mt cu
S
2 2 2 2 2 2 6 0x y z x y z
theo đường tròn có bán kính bng
3
A.
0xy
. B.
0xy
. C.
20xy
. D.
20xy
.
Câu 6. Trong không gian vi h tọa đ
, cho đường thng
12
: 3
4
xt
d y t t
zt


. Khi đó
phương trình chính tc ca
d
A.
2 1 1
1 3 4
x y z

. B.
1 3 4
2 1 1
x y z

.
C.
1 3 4
2 1 1
x y z

. D.
2 3 5
2 1 1
x y z

.
Câu 7. Tính
1
0
2 5 dI x x
.
A.
2
. B.
4
. C.
4
. D.
3
.
Mã đề 604
2/6 - Mã đề 604
Câu 8. Tính
6
2
0
1d
cos 2
Ix
x
.
A.
3I
. B.
3
2
I
. C.
3
2
I
. D.
23I
.
Câu 9. Trong không gian vi h ta độ
,Oxyz
cho mt phng
: 2 4 0P x y z
đường thng
3
:1
1
xt
d y t
zt


t
. Tìm khng đnh đúng.
A.
d
P
cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
B.
d
nằm trong
P
.
C.
d
P
song song nhau.
D.
d
P
vuông góc nhau.
Câu 10. Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đim
;;H a b c
là hình chiếu vuông c của đim
1; 2;0M
lên đường thng
2 1 1
:2 1 1
x y z
. Tính
ab
.
A.
2
3
ab
. B.
0ab
. C.
1ab
. D.
3ab
.
Câu 11. Cho
2
2
d1f x x
,
4
2
d4f x x

. Tính
4
2
Idf x x
.
A.
I5
. B.
I5
. C.
I3
. D.
I3
.
Câu 12. Cho
9
2
d6f x x
. Tính
2
23
1
1dI x f x x
.
A.
8.I
B.
2.I
C.
4I
. D.
3.I
Câu 13. Trong không gian vi h tọa độ
, cho mt phng
: 2 3 0P x z
. Vectơ nào dưới đây
một vectơ pháp tuyến ca
P
?
A.
11; 2;3n
. B.
21; 2;0n
. C.
30;1; 2n
. D.
41;0;2n
.
Câu 14. Cho
fx
hàm liên tc trên tha mãn
11f
1
0
1
d2
f t t
. Tính
2
0
sin 2 . ' sin d
I x f x x
.
A.
1
2
I
. B.
1I
. C.
1
2
I
. D.
1I
.
Câu 15. Din tích
S
ca hình phng gii hn bởi các đường
21yx
,
2y
,
0x
và
1x
được
tính bing thức nào dưới đây?
3/6 - Mã đề 604
A.
1
2
0
( 1)dS x x

. B.
1
2
0
( 1)dS x x
.
C.
1
2
0
( 3)dS x x
. D.
1
2
0
( 3)dS x x

.
Câu 16. Trong không gian với htọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;2;1 , 2;1;3 , 0;3;2A B C
. Tìm tọa đ
trng tâm
G
của tam giác
ABC
.
A.
3;6;6G
. B.
2 1 2
;;
333
G


. C.
1 2 2
;;
3 3 3
G


. D.
1; 2;2G
.
Câu 17. Th ch khi tròn xoay to thành khi quay nh phng gii hn bi các đường
ex
yx
,
0y
,
0x
,
1x
xung quanh trc
Ox
A.
1
22
0
ed
x
V x x
. B.
1
2
0
ed
x
V x x
. C.
1
22
0
ed
x
V x x
. D.
1
0
ed
x
V x x
.
Câu 18. Phương trình nào dưới đây nhận hai s phc
13i
13i
làm nghim
A.
22 4 0zz
. B.
22 4 0zz
. C.
22 4 0zz
. D.
22 4 0zz
.
Câu 19. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
1
: 2 4 ,
35
xt
d y t t
zt


. Hi
d
đi qua đim nào
dưới đây?
A.
1;2;3
. B.
3;6;8
. C.
0;6;8
. D.
1; 4; 5
.
Câu 20. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
:3 4 2 4 0P x y z
đim
1; 2;3A
. Khong
cách t
A
đến
P
bng
A.
5
9
. B.
5
29
. C.
5
29
. D.
5
3
.
Câu 21. Gọi
12
,zz
nghiệm của phương trình
22 3 0zz
. Giá trị của biểu thức
22
12
zz
bằng
A.
2
. B.
3
. C.
6
. D.
23
.
Câu 22. Cho hai s phc
112zi
và
234zi
. Đim biu din ca s phc
12
w z z
trong mt
phng ta đ
Oxy
là điểm o trong các điểm sau?
A.
4; 2 .M
B.
2; 4 .N
C.
4; 2 .P
D.
2; 4 .Q
Câu 23. Trên mt phng tọa độ
Oxy
, đim biu din s phc liên hp ca s phc
22zi
là đim
o dưới đây?
A.
2; 2Q
. B.
2; 2P
. C.
2; 2N
. D.
2; 2M
.
Câu 24. Phương trình
22 5 0zz
nghim phc
1
z
,
2
z
. Gi
M
,
N
lần lượt là đim biu din ca
s phc
1
z
,
2
z
.Tính MN.
A.
2MN
. B.
4MN
. C.
2MN
. D.
25MN
.
Câu 25. t các s phc
z
tha mãn
24 z i z
. Trên mt phng ta độ
Oxy
, tp hợp các đim
biu din các s phc
z
đường thẳng có phương trình
4/6 - Mã đề 604
A.
20xy
. B.
2 6 0 xy
. C.
20xy
. D.
2 3 0 xy
Câu 26. Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
1; 2;0a
2;0;1b
.
cos ,ab
bng
A.
2
cos , 5
ab 
. B.
2
cos , 25
ab
. C.
2
cos , 5
ab
. D.
2
cos , 25
ab 
.
Câu 27. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho hai vectơ
1; 2;0a
2;3;1b
. Khng
định nào sau đây là Sai
A.
1;1; 1ab
. B.
14b
.
C.
2 2; 4;0a
. D.
.8ab
.
Câu 28. Cho hàm s
y = f(x)
liên tc trên
[ ; ]ab
. Din tích
S
ca hình phng gii hn bởi đồ th ca
hàm s
y = f(x)
, trục hoành và hai đường thng
,x a x b
được tính theo công thc
A.
( )d
b
a
S f x x
. B.
( ) d
b
a
S f x x
. C.
2( )d
b
a
S f x x
. D.
( )d
b
a
S f x x
.
Câu 29. Trong không gian vi h tọa đ
, cho đường thng
12
: 2 3
32
xt
d y t t
zt


. Véc tơ nào dưới
đây véc tơ chỉ phương của
?d
A.
1; 2;3p
B.
1;5;1m
C.
2;3; 2n
D.
2;3;3q
Câu 30. Trong không gian vi h ta độ
, cho điểm
0;1; 4A
mt phng
:5 2 1 0Q x y z
. Mt phng
P
qua đim
A
và song song vi mt phng
Q
phương trình là
A.
5 2 6 0x y z
. B.
5 2 6 0x y z
.
C.
5 2 4 0x y z
. D.
5 2 6 0x y z
.
Câu 31. H nguyên hàm ca hàm s
siny x x
A.
cos sin 2x x x C
. B.
cos sinx x x C
.
C.
cos sinx x x C
. D.
cos sinx x x C
.
Câu 32. Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, cho mt cu
2 2 2
: 2 4 6 0.S x y z x y z
Đưng
tròn giao tuyến ca mt cu
S
vi mt phng
Oxy
có bán kính
A.
3r
. B.
5r
. C.
6r
. D.
14r
.
Câu 33. Trong không gian
Oxyz
, độ dài của vectơ
3;4;0u
bằng
A. 1. B.
5
. C. 25. D.5.
Câu 34. Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, cho đường thng
đi qua điểm
2;0; 1M
có
vectơ chỉ phương
4; 6;2a
. Phương trình tham số ca
A.
24
6
12
xt
yt
zt


. B.
22
3
1
xt
yt
zt


. C.
42
63
2
xt
yt
zt


. D.
22
3
1
xt
yt
zt


.
5/6 - Mã đề 604
Câu 35. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
,
cho mt cu
S
phương trình là
:
2 2 2 2 4 6 9 0x y z x y z
.
Mt cu
S
có tâm
I
bán kính
R
A.
1;2; 3I
5R
. B.
1; 2;3I
5R
.
C.
1; 2;3I
5R
. D.
1;2; 3I
5R
.
Câu 36. Một ô đang chạy vi vn tc 10m/s t tài xế hãm phanh, t thời điểm đó ô chuyển động
chm dn đu vi vn tc
5 10 m/sv t t
, trong đó t là khong thi gian tính bng giây,
k t lúc m phanh. Hi t lúc hãm phanh đến khi đừng hn ô còn di chuyển được bao
nhiêu mét?
A. 0,2m B. 2m C. 10m D. 20m
Câu 37. S phc liên hp ca s phc
45zi
A.
45 zi
. B.
45zi
. C.
45 zi
. D.
45zi
.
Câu 38. Cho hai s phc
124zi
21 3 .zi
Phn o ca s phc
12
z iz
bng
A.
1
. B.
3
. C.
i
. D.
3
.
Câu 39. nh môđun của s phc
2020
2z i i
.
A.
22z
. B.
5z
. C.
10z
. D.
10z
.
Câu 40. Cho hàm s
y f x
liên tục, không âm trên đon
;ab
. Th tích
V
ca khối tròn xoay được
to thành khi quay hình phng gii hn bởi đồ th ca hàm s
y f x
, trc hoành và hai
đường thng
xa
,
xb
quanh trục hoành được tính theo công thc
A.
2
b
a
V f x dx
. B.
2
b
a
V f x dx



. C.
b
a
V f x dx
. D.
2
b
a
V f x dx
.
Câu 41. Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, mt cu tâm
1;2;3A
bán kính
6R
phương trình
A.
2 2 2
1 2 3 36x y z
. B.
2 2 2
1 2 3 36x y z
.
C.
2 2 2
1 2 3 36x y z
. D.
2 2 2
1 2 3 6x y z
.
Câu 42. Gi s hàm s
y f x
liên tc nhn giá tr dương trên
0; 
tha mãn
11f
,
. 3 1f x f x x

, vi mi
0x
. Mnh đề nào sau đây đúng?
A.
3 5 4f
. B.
1 5 2f
.
C.
4 5 5f
. D.
2 5 3f
.
Câu 43. Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, to độ giao đim
M
của đường thng
12 9 1
:4 3 1
x y z
d

và mt phng
:3 5 2 0P x y z
là
A.
1; 0; 1
. B.
0;0; 2
. C.
1;1;6
. D.
12;9;1
.
Câu 44. Cho các hàm s
fx
,
gx
liên tc trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây sai?