đề 123- Trang 1/6
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
TỔ TOÁN - TIN
(Đề có 6 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . .
Câu 1: Chn khẳng định sai trong các khng đnh sau:
A. Số thực
0a<
có hai căn bậc hai là
ia±
.
B. Số thực
0a>
có hai căn bậc hai là
ia±
.
C. Số phức
(, )w x yi x y=+ ¡
là căn bậc hai của số phức
z a bi=+
nếu
.
D. Mọi số phức
0z
đều có hai căn bậc hai là hai số đối nhau w
w
.
Câu 2: Trong không gian
,Oxyz
cho tam giác
ABC
vi
( )
1; 2; 3A−−
,
( )
4;2; 4B
,
( )
6; 7;1C
. Ta đ
trng tâm
G
ca tam giác
ABC
A.
( )
3;1;2G−−
.B.
( )
3;1; 2G
.C.
( )
3;1; 2G
.D.
( )
6; 7;1G
.
Câu 3: Hàm s
g( )x
là mt nguyên hàm ca hàm s
()fx
trên khong K nếu
A.
'() (),f x gx x K=−
.B.
'() (),f x gx x K= ∀∈
.
C.
g'() (),x fx x K= ∀∈
. D.
g'() (),x fx x K=−
.
Câu 4: Trong không gian
,Oxyz
cho mt phng
( )
P
phương trình
30yz+=
. Vectơ nào i đây
một vectơ pháp tuyến ca
( )
P
?
A.
( )
1; 1; 3n=−
r
. B.
( )
0;1; 1n=−
r
. C.
( )
1; 1; 0n=−
r
. D.
( )
0;1;1n=
r
.
Câu 5: Vi s dương
a
và các s nguyên dương
,mn
bt k. Khng định nào sau đây đúng?
A.
.
.a
m n mn
aa=
. B.
()
n
m mn
aa=
.
C.
n
mnm
aa=
. D.
m
mnn
aa=
.
Câu 6: Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên đon
[ ]
;ab
. Công thc tính din tích hình phng được gii hn
bi đồ th hàm s
( )
y fx=
, trục hoành và hai đường thng
,x ax b==
A.
() .
a
b
f x dx
B.
( )
2
() .
b
a
f x dx
C.
() .
b
a
f x dx
D.
() .
b
a
f x dx
Câu 7: Cho hàm s
()fx
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho đạt cc tiu ti
A.
3=x
. B.
1=x
. C.
2=−x
.D.
2=x
.
Câu 8: H tt c các nguyên hàm ca hàm s 𝑓𝑓(𝑥𝑥) = cos3𝑥𝑥
A.
sin3xC+
.B.
1sin3
3xC−+
. C.
1sin3
3xC+
. D.
3sin3xC+
.
Mã đề 123
đề 123- Trang 2/6
Câu 9: Trong không gian
,Oxyz
cho mt phng
( )
: 2 2 30Px y z+ +=
. Khong cách t điểm
( )
1;2;3A−−
đến mt phng
( )
P
bng
A.
2
. B.
1
. C.
2
3
. D.
5
3
.
Câu 10: S đỉnh ca mt hình bát diện đều là
A. 6. B. 12. C. 8. D. 10.
Câu 11: Cho hàm s
( )
y fx=
liên tc trên đon
[ ]
1; 3
và có đ th như hình sau. Gi
M
m
lần lượt
là giá tr ln nht và nh nht ca hàm s đã cho trên đoạn
[ ]
1; 3
. Giá tr ca
Mm
bng
A. 3. B.
5
. C. 2. D.
1
.
Câu 12: Cho
5
1
( ) 10f x dx =
5
8
() 3f x dx =
. Giá tr
8
1
(t)f dt
bng
A.
13
. B.
7
. C.
7
. D.
13
.
Câu 13: Cho hàm s
()fx
có đạo hàm trên đoạn
[1; 2]
,
(1) 1f=
(2) 2f=
. Giá tr
2
1
'( )f x dx
bng
A. -1 . B. 3. C. 1. D.
7
2
.
Câu 14: Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
3
yx x=−
và đồ th hàm s
2
yxx=−
bng
A.
9
4
. B.
5
12
.C.
8
3
. D.
37
12
.
Câu 15: Trong không gian
,Oxyz
cho hai vecto
( )
2;1; 0a
r
,
( )
1; 0; 2b−−
r
. Khi đó,
( )
cos ,ab
rr
bng
A.
( )
2
cos , 25
ab =
rr
. B.
( )
2
cos , 25
ab =−
rr
. C.
( )
2
cos , 5
ab =−
rr
. D.
( )
2
cos , 5
ab =
rr
.
Câu 16: Trong không gian
,Oxyz
đường thng
213
:3 45
x yz
d +−
==
−−
đi qua điểm nào trong các đim sau
đây?
A.
( )
2;1; 3−−
. B.
( )
3; 4;5
. C.
( )
3;4;5−−
. D.
( )
2; 1; 3
.
Câu 17: Khi đặt
3x
t=
, thì bất phương trình
1
9 3 30
xx+
+ −>
tr thành bất phương trình nào dưới đây?
A.
2
30tt+− >
. B.
2
3 30tt+− >
.
C.
2
9 30tt+− >
. D.
2
3 30tt+ −>
.
Câu 18: Cho s phc
34zi=−
. Phn thc và phn o ca s phc
z
lần lượt là
A.
4
3
. B.
3
4i
.
C.
4
3i
. D.
3
4
.
Câu 19: Cho khối trụ tròn xoay có đường kính đáy là
r
và chiều cao
h
. Thể tích khối trụ đã cho bằng
A.
2rh
π
. B.
2
1
3rh
π
. C.
2
1
2rh
π
. D.
2
1
4rh
π
.
đề 123- Trang 3/6
Câu 20: Trong không gian
,Oxyz
cho đường thng
313
:2 12
xyz
d+ ++
==
. Trong các vectơ sau vectơ nào
là vectơ ch phương của đưng thng
d
?
A.
( )
2;1; 2 .u
r
B.
( )
3;1; 3 .u
r
C.
( )
2;1;2.u−−
r
D.
( )
2;1; 2 .u−−
r
Câu 21: Trong không gian
,Oxyz
phương trình nào dưới đây là phương trình của mt phng
( )
Oyz
?
A.
0z=
. B.
0yz−=
.
C.
0x=
. D.
0y=
Câu 22: Đim
M
trong hình v sau biu din s phc
z
. Chn kết luận đúng về s phc
z
.
A.
35zi=−
. B.
35zi=− +
. C.
35zi=+
. D.
35zi=−
.
Câu 23: Tập xác định ca hàm s
1
24
3yx x
A.
{ }
D \ 0;3=¡
. B.
D=¡
.
C.
( ) ( )
D ;0 3;= −∞ +∞
. D.
( )
D 0;3=
.
Câu 24: Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
1; 3; 4A
. Khong cách t điểm
A
đến trc
Ox
bng
A.
3
. B.
2
. C.
5
. D.
4
.
Câu 25: Cho khi nón bán kính đáy bằng
6
, đường sinh có độ dài bng
10
. Chiu cao khối nón đã cho
bng
A.
136
. B.
2
. C.
16
. D.
8
.
Câu 26: Cho hai s phc
1
3zi=
2
2zi=−
. Phn o ca s phc
12
2zz
bng
A.
12i
. B. – 6 . C. 6i. D.
12
.
Câu 27: Gi s
()Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
()
x
e
fx x
=
trên khong
(0; )+∞
33
1
x
e
I dx
x
=
.
Khng định nào sau đây là đúng ?
A.
(3) (1).=−IF F
B.
(4) (2).=−IF F
C.
(6) (3).=−IF F
D.
(9) (3).=−IF F
Câu 28: Cho
5
1
log
21
a
dx b
x=
, vi
, 0, 1a aa >≠¡
;
,1 7bb <<¢
, giá tr ca tích
.ab
A.
6e
. B.
3
e
. C.
3
e
. D.
3e
.
Câu 29: Cho hàm s
( )
y fx=
có bng biến thiên như sau:
đề 123- Trang 4/6
Tng s tim cận đứng và tim cn ngang ca đ th hàm s đã cho là
A.
2
. B.
4
. C.
1
. D.
3
.
Câu 30: Trong không gian
,Oxyz
cho tam giác
ABC
vi
( ) ( )
1;3;4, 2;5;7AB −−−
,
( )
6;3;1C−−
. Phương
trình đường trung tuyến
AM
ca tam giác là
A.
( )
1
3
48
xt
y tt
zt
=+
=−
=−
¡
. B.
( )
12
14
84
xt
y tt
zt
=+
=−
=−
¡
. C.
( )
1
13
84
xt
y tt
zt
=+
=−
=−
¡
. D.
( )
1
3
48
xt
y tt
zt
=+
=− +
=−
¡
.
Câu 31: Trong không gian
,Oxyz
cho ba điểm
( )
2;3; 1A
,
( )
1;1;1B
( )
1; 1; 2Cm
. Vi giá tr nào ca
m
thì ba điểm
,,ABC
to thành tam giác vuông ti
B
?
A.
6m=−
. B.
4m=−
. C.
3m=−
. D.
0m=
.
Câu 32: Trong mt phng tọa độ
Oxy
, 3 điểm
,,ABC
không thng hàng lần lượt là điểm biu din ca ba
s phc
12
3 7, 9 5z iz i=− =
3
69zi=− +
. Khi đó, trọng tâm
G
ca tam giác
ABC
là đim biu din ca
s phc nào sau đây?
A.
2zi=−
. B.
2zi=−
. C.
19zi=−
. D.
7
3
zi=−
.
Câu 33: Đưng cong trong hình sau là đ th ca hàm s nào dưới đây?
A.
42
1yx x=++
. B.
3
31yx x=−−
. C.
1
1
x
yx
+
=
. D.
2
1
x
yx
=
.
Câu 34: H tt c các nguyên hàm ca hàm s
() 2 1fx x=+
A.
2
1(2 1)
4xC++
.B.
2
(2 1)xC++
.
C.
2
2(2 1)xC++
. D.
2
1(2 1)
2xC++
.
Câu 35: Trong không gian
,Oxyz
cho ba điểm
( )
1; 2; 3A
,
( )
1; 0;1B
( )
0;4; 1C
. Mt phẳng đi qua
A
và vuông góc vi
BC
có phương trình là
A.
4 2 3 0.xyz+ −=
B.
4 2 3 0.xyz+ +=
C.
2 3 14 0.xyz++−=
D.
4 7 0.xy +=
Câu 36: Biết
z
là s phc có phn o âm và tha mãn
24 50zz +=
. Tng phn thc và phn o ca s
phc
wz
z
=
A.
3
5
. B.
1
5
. C.
7
5
. D.
4
5
.
Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
′′
đáy tam giác cân,
2AB a=
·
120BAC
, góc gia
mt phng
( )
A BC
và mặt đáy
( )
ABC
bng
60°
. Th tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3
3
4
a
V=
. B.
3
Va=
. C.
3
3Va=
. D.
3
2
a
V=
.
đề 123- Trang 5/6
Câu 38: Cho phương trình
2
log ( ) 2
x
xm m+ +=
vi
m
là tham s thc. Có bao nhiêu giá tr nguyên ca
( )
30,30m∈−
để phương trình đã cho có nghiệm?
A.
31
. B.
29
. C.
9
.D.
30
.
Câu 39: Cho hàm s
32
23y x xm=−−
vi
m
là tham s thc. Biết rng hàm s đã cho giá trị nh nht
trên đoạn
[ ]
1;1
1
, hỏi khi đó giá trị ca m thuc khong nào trong các khoảng sau đây ?
A.
( )
5; 2−−
. B.
( 10; 6)−−
. C.
( 2; 1)−−
. D.
( 1;1)
.
Câu 40: Cho hàm s
( )
fx
xác định và có đạo hàm trên
¡
, có bng xét du
'( )fx
như sau:
Mệnh đề nào dưới đây về hàm s
( )
2
2 1 2020yf x x x=−++−
là mệnh đề sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
1; 0
. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
;8−∞
.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
2; 1−−
. D. m số nghịch biến trên khoảng
( )
4; 3−−
.
Câu 41: Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
1;1;1M
, mt phng
( )
:2 5 0xyz
α
+−=
đường thng
11
:21 3
x yz−+
==
. Phương trình mặt phẳng đi qua
M
, vuông góc vi
( )
α
và song song vi
A.
4 2 70xyz+ + −=
. B.
2 8 4 14 0xyz+++=
.
C.
4 2 10xyz+ + −=
. D.
2 30xy z+− =
.
Câu 42: Hình sau đồ th ca mt hàm s trùng phương
()y fx=
. Có tt c bao nhiêu giá tr nguyên ca
m
để phương trình
2 ()fx m=
có 6 nghim thc phân bit?
A.
6
. B.
7
. C.
5
. D.
3
.
Câu 43: Cho s phc
8
7
12
1
−−
ii
i
là nghim của phương trình
2
0+ +=z bz c
, (
,bc¡
). Môđun của s phc
=+w b ci
bng
A.
2
. B.
22
. C.
3
. D.
32
.
Câu 44: Din tích phn hình phẳng được gch chéo trong hình sau là gii hn bi đ th hai hàm s
3
yx x=−
32
1yx x x= + −−
xác đnh bi công thc
( )
132
1
S ax bx cx d dx
= + ++
. Giá tr ca
23a b cd+−+
bng