SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán. Lớp 11.
Thời gian làm bài 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:............................................................ Lớp:.......... Điểm:.................
Quy định: Học sinh làm bài trực tiếp vào đề thi.
ĐỀ BÀI: Mã đề 132
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Hãy chọn phương án đúng.
Câu 1: Cho là hai số thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. .D. .
Câu 2: Với các số thỏa mãn , biểu thức bằng:
A. . B. .C. . D. .
Câu 3: Cho hàm số . Giải bất phương trình .
A. B. hoặc C. hoặc D.
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình
2 2 2
4 3 7 6 2 3 9
5 5 5 1
x x x x x x
là:
A.
6; 1;1;3
.B.
1; 1;3
.C.
1;1;3;6
.D.
1;3
.
Câu 5: Tìm đạo hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 6: Cho hình chóp , đáy là hình chữ nhật. Biết
, . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. .B. .C. .D. .
Câu 7: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là . Người
đó bắn hai viên một cách độc lập. Xác suất để có đúng một viên trúng mục tiêu là:
A. B. C. D.
Câu 8: Một chất điểm chuyển động theo phương trình , trong đó là thời
gian tính bằng giây và là quãng đường chuyển động được của chất điểm trong giây tính bằng
mét. Tính gia tốc của chất điểm đó khi .
A. B. C. D.
Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số tại điểm
A. .B. .C. .D. .
Câu 10: Ba bạn , , mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn .
Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng:
A. B. C. D.
Câu 11: Ba xạ thủ độc lập với nhau cùng nổ súng vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng
Trang 1/8 - Mã đề thi 132
mục tiêu của các xạ thủ tương ứng là . Tính xác suất để có ít nhất một
người bắn trúng mục tiêu.
A. .B. .C. .D. .
Câu 12: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có hệ số góc bằng:
A. 3. B. -3. C. -7. D. -10.
Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số
A. B. C. D.
Câu 14: Phương trình có tổng tất cả các nghiệm bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 15: Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 16: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 17: Một hộp có 5 viên bi đen, 4 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn
được 2 viên bi khác màu là:
A. B. C. D.
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, . Mặt phẳng
không vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 19: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại . Tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp
A. B. C. D.
Câu 20: Cho biểu thức với . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 21: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 22: Cho là các số thực dương. Rút gọn biểu thức .
A. .B. .C. .D. .
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có tập xác
định là .
Trang 2/8 - Mã đề thi 132
A. .B. .C. .D. .
Câu 24: Với là các số thực dương tùy ý và , bằng:
A. .B. .C. .D. .
Câu 25: Cho hình chóp tam giác vuông tại . Mệnh đề nào sau
đây sai?
A. B. C. D.
Câu 26: Cho hình chóp tam giác vuông tại . Gọi H, K lần lượt là
hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 27: Đạo hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 28: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , O là giao điểm của AC và
BD, . Biết rằng . Tính góc giữa .
A. .B. .C. .D. .
Câu 29: Hai xạ thủ X,Y mỗi người bắn một viên đạn vào một mục tiêu. Xét các biến cố A : “Xạ
thủ X bắn trúng”; B : “Xạ thủ Y bắn trúng”; C : “Cả hai xạ thủ X và Y đều bắn trúng”. Hãy biểu
diễn biến cố C theo hai biến cố A và B.
A. B. C. D. .
Câu 30: Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho hàm số có đồ thị . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 32: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , tam giác đều
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa .
A. .B. .C. .D. .
Câu 33: Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã
cho bằng:
A. .B. .C. .D. .
Câu 34: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, . Hình chiếu của
trên mặt phẳng là:
A. .B. .C. .D. .
Trang 3/8 - Mã đề thi 132
Câu 35: Cho hình chóp vuông góc với mặt phẳng , tam giác
đều cạnh bằng a . Góc tạo bởi giữa mặt phẳng bằng:
A. .B. .C. .D. .
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 36 (1,0 điểm)
a) Cho hàm số . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có
hoành độ .
b) Cho
a
,
b
là các số dương thỏa mãn . Tính giá trị
a
b
.
Câu 37 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng ,
, góc tạo bởi giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng . Gọi M là
trung điểm của AB.
a) Chứng minh b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và MO.
Câu 38 (1,0 điểm)
a) Một chất điểm chuyển động quãng đường được cho bởi phương trình
trong đó với tính bằng giây (s) và s tính bằng mét (m). Tính
vận tốc chuyển động của chất điểm tại thời điểm chất điểm có gia tốc chuyển động lớn nhất.
b) Ông Bình muốn mua một chiếc ô trị giá 700 triệu đồng nhưng ông chỉ 500 triệu đồng
muốn vay ngân hàng 200 triệu đồng theo phương thức trả góp (trả tiền vào cuối tháng) với lãi
suất / tháng. Hỏi hàng tháng, ông Bình phải trả số tiền bao nhiêu (làm tròn đến nghìn
đồng) để sau đúng 2 năm thì trả hết nợ ngân hàng?
........................................Hết...........................................
BÀI LÀM
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Đáp án
Câu 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
Đáp án
II. TỰ LUẬN
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Trang 4/8 - Mã đề thi 132
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Trang 5/8 - Mã đề thi 132