
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.CẦN THƠ KIỂM TRA HỌC KỲ II, LỚP 11
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA NĂM HỌC: 2018 - 2019
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề kiểm tra gồm có 04 trang)
Họ và tên học sinh:...............................................; Lớp....................SBD................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Cho hai mặt phẳng
( ) / /( )
như hình vẽ.
Nếu đường thẳng
()a
thì
A.
/ /( ).a
B.
( ).a
C.
( ).a
D.
a
không vuông góc với mặt phẳng
( ).
Câu 2: Kết quả
5
1
lim 4 1
xxx
bằng
A.
.
B.
4.
C.
.
D.
1.
Câu 3: Hàm số
23 3 khi 1.
2 1 khi 1
x x x
fx ax
Tìm tham số a để hàm số liên tục tại
1.x
A.
1.a
B.
.a
C. Không tồn tại
.a
D.
1.a
Câu 4: Chọn khẳng định đúng
A.
3
72
lim 4.
3
x
x
x
B.
3
7 2 1
lim .
34
x
x
x
C.
3
7 2 1
lim .
34
x
x
x
D.
3
72
lim 3.
3
x
x
x
Câu 5: Cho hình hộp
. ' ' ' 'ABCD A B C D
. Khi đó
'AB AD AA
bằng vectơ nào sau đây?
A.
.AC
B.
'.AC
C.
'.DC
D.
'.CA
Câu 6: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông tâm
,O
cạnh
SA
vuông góc với đáy
như hình vẽ. Khi đó khoảng cách từ điểm
O
đến mặt phẳng
()SBC
là
A.
1.
2ON
B.
2.ON
C.
1.
2AM
D.
.AM
MÃ ĐỀ 101
a
ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 7: Cho hình chóp
ABCDS.
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
,a
tam giác
SBC
vuông cân tại
S
và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính
tang
của góc giữa hai mặt phẳng
)(SBD
và
).(ABCD
A.
2 2.
B.
2.
2
C.
2.
4
D.
2.
Câu 8: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2
3 4 8y x x
tại điểm có hoành độ
02x
có hệ số góc là
A.
16.k
B.
8.k
C.
8.k
D.
3.k
Câu 9: Hàm số nào sau đây liên tục trên
.
A.
( ) cot .f x x
B.
sin
( ) .
x
fx x
C.
3
( ) 4 12.f x x x
D.
( ) tan .f x x
Câu 10: Kết quả
3
lim 5 8
xxx
bằng
A.
.
B.
8.
C.
3.
D.
.
Câu 11: Cho hình chóp
.,S ABC SA
vuông góc với mặt phẳng
()ABC
như hình vẽ. Khi đó góc giữa
đường thẳng
SC
và mặt đáy là
A.
.SBA
B.
.SAB
C.
.SCA
D.
.SDA
Câu 12: Kết quả đúng của
sinu
(với
( ))u u x
là
A.
cos .uu
B.
cos .uu
C.
cos .u
D.
cos .u
Câu 13: Cho đồ thị hàm số
()y f x
xác định trên khoảng
;ab
như hình vẽ. Khi đó hàm số không có
đạo hàm tại các điểm
A.
234
, , .x x x
B.
1 2 3
, , .x x x
C.
1 3 4
, , .x x x
D.
1 2 4
, , .x x x
Câu 14: Xét hàm số
5
2 os 6
y f x c x
. Tính giá trị
'6
f
bằng
A.
0
. B.
2
. C.
2
. D.
1
.
Câu 15: Cho hàm số
24 10.y x x
Tập nghiệm của bất phương trình
0y
là
A.
;2 .S
B.
2; .S
C.
2; .S
D.
;2 .S
Câu 16: Kết quả
2
37
lim 2
x
x
x
bằng

Trang 3/6 - Mã đề thi 101
A.
3.
B.
.
C.
7.
2
D.
.
Câu 17: Kết quả
2
3
12
lim 3
x
xx
x
bằng
A.
7.
B.
.
C.
.
D.
1.
Câu 18: Cho hàm số
()y f x
xác định trên đoạn
;.ab
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
đúng?
A. Nếu hàm số
()y f x
liên tục trên đoạn
;ab
và
.0f a f b
thì phương trình
0fx
không có nghiệm trong khoảng
;ab
.
B. Nếu hàm số
()y f x
liên tục trên đoạn
;ab
và
( ). ( ) 0f a f b
thì tồn tại ít nhất 1 điểm
;c a b
sao cho
( ) 0.fc
C. Nếu
.0f a f b
thì phương trình
0fx
có ít nhất một nghiệm trên khoảng
;ab
.
D. Nếu phương trình
0fx
có nghiệm trong khoảng
;ab
thì hàm số
y f x
phải liên tục trên
khoảng
;ab
.
Câu 19: Cho đồ thị hàm số
()y f x
xác định trên khoảng
;ab
như hình vẽ. Khi đó hàm số không
liên tục tại các điểm
A.
12
,.xx
B.
34
,.xx
C.
13
,.xx
D.
24
,.xx
Câu 20: Cho hàm số
()y f x
xác định tại điểm
0
x
và
0
lim ( ) 5.
xx
fx
Để hàm số liên tục tại điểm
0
x
thì
A.
0
( ) 1.fx
B.
0
( ) 5.fx
C.
0
( ) 1.fx
D.
0
( ) 5.fx
Câu 21: Gọi
;M a b
là điểm trên đồ thị hàm số
32
32y x x
sao cho tiếp tuyến tại đó có hệ số góc
bé nhất. Tính
S a b
.
A.
1.S
B.
1.S
C.
5.S
D.
4.S
Câu 22: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình
32
7 3 19 s t t t
, trong đó t tính bằng
giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi
2t
là
A.
2
576 / .ms
B.
2
314 / .ms
C.
2
12 / .ms
D.
2
2 / .ms
Câu 23: Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
như hình vẽ. Chọn khẳng định sai
A.
()ABCD
vuông góc với
( ).ADD A
B.
()ADD A
vuông góc với
( ).BB C C

Trang 4/6 - Mã đề thi 101
C.
()ADD A
vuông góc với
( ).A B C D
D.
()ABCD
vuông góc với
( ).BB C C
Câu 24: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3
( ) : ( ) 3 4 3P y f x x x
có hệ số góc bằng
4
là
A.
4 3.yx
B.
4 3.yx
C.
4 3.yx
D.
4 3.yx
Câu 25: Cho đồ thị hàm số
4.
3
x
yx
Có bao nhiêu điểm trên đồ thị hàm số sao cho tại đó tiếp tuyến
song song với đường thẳng
: 7 6?d y x
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số a.
23
5
x
yx
. b.
cos2 tany x x
.
Câu 2. (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2
3 7 2y x x
tại điểm có hoành độ
bằng 0.
Câu 3. (2,0 điểm) Cho hình chóp
SABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
3SA a
và
SA
vuông góc
với mặt phẳng đáy.
a. Chứng minh rằng
BC SAB
.
b. Xác định và tính số đo góc giữa
SB
và mặt phẳng đáy.
c. Tính khoảng cách từ điểm
C
đến mặt phẳng
SDA
.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Trang 5/6 - Mã đề thi 101
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2018- 2019
Ma
de
Cau
tron
Dap
an
Ma
de
Cau
tron
Dap
an
Ma
de
Cau
tron
Dap
an
Ma
de
Cau
tron
Dap
an
Ma
de
Cau
tron
Dap
an
Ma
de
Cau
tron
Dap
an
Ma
de
Cau
tron
Dap
an
Ma
de
Cau
tron
Dap
an
101
1
C
102
1
D
103
1
D
104
1
B
105
1
D
106
1
A
107
1
C
108
1
C
101
2
B
102
2
D
103
2
A
104
2
D
105
2
A
106
2
A
107
2
A
108
2
C
101
3
A
102
3
B
103
3
A
104
3
A
105
3
A
106
3
B
107
3
C
108
3
A
101
4
C
102
4
B
103
4
A
104
4
A
105
4
B
106
4
A
107
4
C
108
4
B
101
5
B
102
5
A
103
5
B
104
5
A
105
5
C
106
5
D
107
5
D
108
5
D
101
6
C
102
6
C
103
6
C
104
6
A
105
6
C
106
6
A
107
6
D
108
6
C
101
7
D
102
7
A
103
7
C
104
7
A
105
7
D
106
7
C
107
7
D
108
7
A
101
8
C
102
8
C
103
8
C
104
8
D
105
8
A
106
8
A
107
8
C
108
8
D
101
9
C
102
9
D
103
9
A
104
9
D
105
9
D
106
9
B
107
9
B
108
9
C
101
10
D
102
10
A
103
10
D
104
10
B
105
10
C
106
10
B
107
10
D
108
10
B
101
11
C
102
11
A
103
11
B
104
11
D
105
11
A
106
11
D
107
11
B
108
11
B
101
12
A
102
12
A
103
12
D
104
12
C
105
12
C
106
12
D
107
12
A
108
12
C
101
13
A
102
13
B
103
13
C
104
13
A
105
13
A
106
13
C
107
13
D
108
13
B
101
14
A
102
14
A
103
14
D
104
14
B
105
14
B
106
14
C
107
14
A
108
14
A
101
15
D
102
15
B
103
15
C
104
15
C
105
15
A
106
15
C
107
15
C
108
15
D
101
16
B
102
16
D
103
16
D
104
16
B
105
16
D
106
16
B
107
16
B
108
16
A
101
17
A
102
17
A
103
17
B
104
17
D
105
17
D
106
17
D
107
17
D
108
17
D
101
18
B
102
18
D
103
18
D
104
18
C
105
18
B
106
18
D
107
18
A
108
18
A
101
19
D
102
19
C
103
19
A
104
19
B
105
19
B
106
19
B
107
19
C
108
19
C
101
20
D
102
20
B
103
20
B
104
20
C
105
20
D
106
20
D
107
20
B
108
20
D
101
21
B
102
21
C
103
21
A
104
21
D
105
21
B
106
21
A
107
21
A
108
21
D
101
22
D
102
22
C
103
22
B
104
22
B
105
22
B
106
22
C
107
22
B
108
22
B
101
23
B
102
23
B
103
23
B
104
23
C
105
23
B
106
23
C
107
23
B
108
23
B
101
24
B
102
24
C
103
24
C
104
24
C
105
24
C
106
24
B
107
24
C
108
24
A
101
25
A
102
25
D
103
25
B
104
25
D
105
25
C
106
25
D
107
25
A
108
25
D

