TRƯỜNG TIU HC NGC LÂM
H và tên:……………………………………
Lp: 2A….
Th ……… ngày … tháng …. năm 2023
BÀI KIM TRA CUI HC KÌ II
Năm học: 2022- 2023
Môn: TOÁN Lp 2
(Thi gian : 40 phút)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………..………………..…………………
…………………………….………….……….………………………
………………………………………….……….……….……………
Bài 1: (1 điểm) Đặt tính ri tính:
625 + 155
946 581
170 + 586
864 436
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
…………
Bài 2: (1 điểm) Tính:
584 39 + 127
= ……………………..
= ……………………..
525km + 83km 256km
= ……………………..
= ……………………..
Bài 3: (1 điểm) Khoanh tròn ch cái trước câu tr li đúng
a) Hình thích hợp đặt và du “?” trong dãy hình khi sau là:
?
A.
B.
C.
D.
b) Nếu tính lần lượt t trái sang phi, khi tr th tư trong dãy hình khi trên s đứng
v trí th bao nhiêu trong c dãy ?
A. 3 B. 11 C. 15 D. 18
Bài 4: (1 điểm) >, <, =?
525 217 245 + 83
10m : 2 340 cm + 160 cm
Bài 5: (1 điểm) S ?
5 x + 3 = 28
5 x 9 = 345
Bài 6: (1 điểm) Đin s thích hp vào ch chm
Bn Sóc nh vào rng kiếm ht d ri đựng vào các bao và gi như sau:
- Mi bao đựng 100 ht d
- Mi gi dng 10 ht d
a) Tuần trước Sóc nh kiếm đưc 1 bao, 5 gi tha 6 ht d ngoài. Vy tuần trước
Sóc nh kiếm đưc tt c …….. ht d
b) Tun này Sóc nh kiếm đưc 260 ht d. Vy Sóc nh s cho vào .. bao ……gi.
Bài 7: (1 điểm) Gia đình My trồng 540 cây xoài, trong đó có 260 cây xoài cát, còn li là
cây xoài tượng. Hỏi gia đình My trồng bao nhiêu cây xoài tượng?
Bài gii
Bài 8: (1 điểm) Khoanh vào ch cái có đáp án đúng
Con chó nng 10 kg. Cân nng mi con th như nhau.
Vy mi con th nng là:
A: 5 kg
B: 3 kg
C: 2 kg
Bài 9: (1 điểm) Da vào biu đồ v s ngày mưa trong bốn tun ca tháng 3 và đin vào
ch chm cho đúng ( Mi th hin 1 ngày có mưa )
- Tun có nhiu ngày mưa nhất là ………………
- Tun có 3 ngày mưa là ……………………….
- Tng s ngày mưa của c 4 tun là : ………….
- S ngày mưa của tun .. và tun ……. bng s
ngày mưa của tun có nhiu ngày mưa nht trong
tháng.
S NGÀY MƯA TRONG THÁNG 3
Tun 1
Tun 2
Tun 3
Tun 4
Bài 10: (1 điểm) Cho bn ch s 6, 3, 9, 1. Tìm hiu ca s ln nht và s nh nht có
ba ch s khác nhau lập được tc s trên.
NG DN CHM TOÁN CUI KÌ 2 LP 2
Năm học 2022 2023
Bài 1 ( 1 điểm )
- Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm
- Thiếu gạch ngang, đặt tính không thng cột không cho điểm
Bài 2( 1 điểm )
- Tính đúng mi dãy tính cho 0,5 đim
- Mỗi bước tính đúng cho 0,25 đim
- Thiếu tên đơn vị không cho đim
Bài 3 ( 1 điểm )
- Phn a khoanh ch B cho 0,5 đim
- Phn b khoanh ch C cho 0,5 đim
Bài 4 ( 1 điểm )
- Điền đúng mi du cho 0,5 điểm
+ Phép tính 1: du <
+ Phép ttính 2: du =
Bài 5( 1 điểm )
- Điền đúng mỗi s cho 0,5 điểm
+ Phép tính 1: s 5
+ Phép ttính 2: s 300
Bài 6( 1 điểm )
- Đin đúng mi dòng cho 0,5 đim
+ Phn a : 156
+ Phn b : 2 bao và 6 gi
Bài 7 ( 1 điểm )
- Viết đúng li gii cho 0,25 đim
- Viết đúng phép tính cho 0,5 điểm
- Viết đúng đáp si cho 0,25 điểm
Bài 8( 1 điểm )
- Khoanh đúng đáp án C cho 1 đim
Bài 9( 1 điểm
- Đin đúng mi dòng cho 0,25 đim
Bài 10( 1 điểm )
- Viết đúng mi s theo yêu cu cho 0,25 đim
- Viết đưc phép tr và tính đúng hiu cho 0,5 đim
+ S ln nht: 963
+ S bé nht: 136
+ Hiu hai s là: 936 -136 = 827