UBND HUYỆN MỸ LỘC
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ
TRUNG
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học 2023– 2024
Bài kiểm tra môn toán lớp 5
Chữ kí cán bộ coi
kiểm tra Trường Tiểu học: ……………………………..……….. Số phách
Lớp: 5……….
Họ và tên: ……………………………………………….…
Số báo danh: ………………………………………….……
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM LỚP 5
Năm học 2023 - 2024
Bài kiểm tra môn Toán (Thời gian làm bài : 40 phút)
Điểm Nhận xét Số phách
Bằng số Bằng chữ
………………………………….
………………………………….
Phần I. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng
Câu 1: Chữ số 5 trong số 2,354 có giá trị là:
A. 5 B. C. D.
Câu 2: Số thích hợp viết vào chỗ trống: 5km 439 m = …km là:
A. 5,439 B. 54,39 C. 543,9 D. 5439
Câu 3: Kết quả của phép tính: 35 phút 35 giây - 8 phút 18 giây là:
A. 27 phút 27 giây B. 43 phút 53 giây
C. 37 phút 17 giây D. 27 phút 17 giây
Câu 4: Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 1,25 B. 4,5 C. 5,4 D. 0,8
Câu 5: Kết quả phép tính 573,8 + 85,64 là:
A. 143,02 B. 659,44 C. 65,944 D.1430,2
Câu 6: Kết quả của phép tính 75,3 - 30,6 là:
A. 45,19 B. 44,24 C. 44,7 D. 45,36
Câu 7: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có thể tích là 1,2 m3. Khi đầy, bể đó chứa được ...
lít nước:
A. 1,2 B. 12 C. 120 D. 1200
Phần II. Thực hiện theo yêu cầu của mỗi câu hỏi, bài tập rồi điền kết quả hoặc đáp án
đúng vào chỗ trống (…)
Câu 8: Hằng ngày Lan đi từ nhà đến trường hết 0,5 giờ với vận tốc 12km/ giờ. Vậy quãng
đường từ Lan nhà đến trường dài là:...................................................
Câu 9: Số nhỏ nhất trong các số 8,769 ; 8,796 ; 8,967; 8,976 là:………………………..
Câu 10: Một bồn hoa hình tròn có đường kính 10 m. Tính diện tích bồn hoa đó.
Trả lời: Diện tích bồn hoa đó là ………………………………………………………….
Câu 11: 5m3 530dm3 = ………….……m3
Câu 12: Một cửa hàng bán bộ đồ gia dụng với giá 980 000 đồng. Nhân dịp ngày 30/4, cửa
hàng đã giảm giá 10% cho toàn bộ sản phẩm. Vậy sau khi giảm giá, bộ đồ gia dụng đó có
giá là..........................................................................................
Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 13 : Đặt tính rồi tính:
a) 35,26 x 2,4 b) 56,25 : 2,5
Câu 14: Người ta quét vôi toàn bộ tường trong trần nhà của một lớp học chiều
dài 8m; chiều rộng 6,5m; chiều cao 3,8 m. Diện tích các cửa đi cửa sổ của lớp học
9,04 m2. Tính diện tích cần quét vôi của lớp học đó.
Bài giải
Câu 15: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
( 20,33 + 35,12) x 33 – 45,45 x 23 – 10 x 23
GỢI Ý BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN - LỚP 5
NĂM HỌC 2023 - 2024
PHẦN I: (6 điểm)
Câu 123456 7 8 9 1
0
11 12
Đáp án C A D D B C D 6km 8,769
7
8
,
5
m
2
5,530 882 000 đồng
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0
,
5
0,5 0,5
PHẦN II: Tự luận (4 điểm)
Câu 13: (1 điểm) Hs tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
- Đặt tính và tính đúng : 0,25 điểm
- Kết luận: 0,25 điểm
Câu 14: (2 điểm)
Bài giải
Diện tích xung quanh tường trong là:
( 8 + 6,5) x 2 x 3,8= 110,2(m2) 0, 5 đ
Diện tích trần lớp học đó là:
8 x 6,5 = 52 (m2) 0, 5 đ
Diện tích cần quét vôi là: 0,25đ
110,2 + 52 – 9,04 = 153,16 (m2) 0, 5 đ
Đáp số: 153,16 (m2) 0,25điểm
* Lưu yz : - Câu tra{ lơ}i không coz yz nghi~a vơzi phezp toazn hoă€c kêzt qua{ phezp tiznh sai thi} không
cho điê{m, câu trả lời đúng, phép tính đúng, kết quả sai cho điểm câu trả lời. ( Ho€c sinh la}m
sai tư} đâu thi} không châzm tiêzp tư} đoz );
- Thiêzu hoă€c sai tên đơn vi€, hoă€c tên đơn vi€ không đê{ trong dâzu ngoă€c trư} 0,25đ
- Ở phâ}n Đazp sôz : Phâ}n sôz hoă€c phâ}n chư~ không đuzng –> không đươ€c điê{m.
Câu 15. ( 1 điểm )
( 20,33 + 35,12) x 33 – 45,45 x 23 – 10 x 23
= 55,45 x 33 - (45,45 + 10) x 23 0,25 điểm
= 55,45 x 33 - 55,45 x 77 0,25 điểm
= 55,45 x ( 33 - 23) 0,25điểm
= 55, 45 x 10 = 554,5 0,25 điểm
* Chấm xong cộng điểm toàn bài rồi làm tròn: 5,25 -> 5 ; 5,5 -> 6
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MỸ LỘC
TRƯỜNG TH MỸ TRUNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN LỚP 5
Mạch
kiến
thức,
năng
Số
câu
và số
điểm
Mức
1
Nhận
biết
Mức
2
Thôn
g hiểu
Mức
3
Vận
dụng
Mức
4
VD
sáng
tạo
TỔNG
TNKQ TL TNKQ TL
T
N
K
Q
TL TNKQ TL TNKQ TL
Cấu tạo số
thập phân,
các phép tính
với số đo thời
gian
4 1 4 2
2 1 1 2 2
1,2,3,4 13
1,2,3,4 13,15
Đại lượng:
Đổi các đơn
vị đo.
2 2
1 1
5,6 5,6
Yếu tố hình
học: Tính chu
vi diện tích
các hình đã
học.
1 1
0,5 0,5
7 7
Giải toán: 3 2 1 5 2