TT Ch đề
Ni dung/Đơn v
kiến thc
Mc đ đánh giá
Tng %
đim
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
Vn dng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Ch đề 1:
Phân s
(13 tiết)
- Phân s
- Tính cht cơ bn ca
phân s
- So sánh phân s
1
(TN 1)
(0,25đ)
1
(TL 1a)
(0,5đ)
1
(TL 1b)
(0,5đ)
27,5
- Các phép tính vi
phân s.
2
(TL 2a, 2b)
(1,0đ)
2
Ch đề 2:
S thp phân
(11 tiết)
- S thp phân và các
phép tính vi s thp
phân.
- T s t s phn
trăm.
1
(TN 2)
(0,25đ)
1
(TL 1c)
(1,0đ)
1
(TL 2c)
(0,5đ)
1
(TL 6)
(1,0đ)
27,5
Y BAN NHÂN DÂN QUN 7
MA TRN Đ KIM TRA CUI HC KÌ II
TRƯNG TRUNG HC CƠ S
HOÀNG QUC VIT
NĂM HC 2024 2025
Môn: TOÁN – Lp 6
Thi gian làm bài: 90 phút
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 6
3
Ch đề 3:
Tính đi
xng ca
hình phng
trong thế
gii t nhiên
(8 tiết)
- Hình có trc đi
xng.
1
(TN 3)
(0,25đ)
5
- Hình tâm đi
xng.
1
(TN 4)
(0,25đ)
- Vai trò ca đi xng
trong thế gii t
nhiên.
4
Ch đề 4:
Các hình
hình hc cơ
bn
(10 tiết)
- Đim, đưng thng,
tia.
1
(TN 5)
(0,25đ)
27,5
- Đon thng, đ dài
đon thng
1
(TN 6)
(0,25đ)
(TL 3a, 3b)
(1,5đ)
- Góc. Các góc đc
bit. S đó góc.
1
(TN 7)
(0,25đ)
2
(TL 4a,
4b)
(1,0đ)
5
Ch đề 5:
Mt s yếu
t xác sut
(6 tiết)
- Làm quen vi mt
s hình xác sut
đơn gin.
- Làm quen vi vic
mô t xác sut (thc
nghim) ca kh
năng xy ra nhiu ln
ca mt s kin trong
mt s mô hình xác
sut đơn gin.
1
(TN 8)
(0,25đ)
1
(TL 5a)
(0,5đ)
12,5
- Mô t xác sut (thc
nghim) ca kh
năng xy ra nhiu ln
ca mt s kin trong
mt s mô hình xác
sut đơn gin.
1
(TL 5b)
(0,5đ)
Tng: S câu
Đim
8
2,0
4
2,0
3,0
4
2,0
1
1,0
10
T l %
40%
30%
20%
10%
100
T l chung
70%
30%
100
Tng s tiết: 48 tiết
2. BN ĐC T MA TRN Đ KIM TRA CUI HC KÌ II TOÁN 6
TT
Chương/Ch đề
Mc đ đánh giá
S câu hi theo mc đ nhn thc
Nhn
biết
Thông
hiu Vn dng
Vn dng
cao
S - ĐI S
1 Phân s
Phân s. Tính cht
cơ bn ca phân
s. So sánh phân
s
Nhn biết:
Nhn biết đưc phân s với t s hoc mu s s
nguyên âm.
Nhn biết đưc khái nim hai phân s bng nhau
và nhn biết đưc quy tc bng nhau ca hai phân s.
Nêu đưc hai tính cht cơ bn ca phân s.
Nhn biết đưc s đối ca mt phân s.
Nhn biết đưc hn s dương.
1TN
(TN 1)
1TL
(TL 1a)
Thông hiu:
So sánh đưc hai phân s cho trưc.
1TL
(TL 1b)
Các phép tính vi
phân s
Vn dng:
Thc hin đưc các phép tính: cng, tr, nhân, chia
với phân s.
Vn dng đưc các tính cht giao hoán, kết hp,
phân phi ca phép nhân đi vi phép cng, quy tc
2TL
(TL 2a, 2b)
du ngoc vi phân s trong tính toán (tính viết
tính nhm, tính nhanh mt cách hp lí).
Tính đưc giá tr phân s ca mt s cho trưc
tính đưc mt s biết giá tr phân s ca s đó.
Gii quyết đưc nhng vn đ thc tin (đơn gin,
quen thuc) gn vi các phép tính v phân s (ví d:
các bài toán liên quan đến chuyn đng trong Vt lí,
…).
Vn dng cao:
Gii quyết đưc nhng vn đ thc tin (phc hp,
không quen thuc) gn vi các phép tính v phân s.
2 S thp
phân
S thp phân và
các phép tính vi
s thp phân.
T s và t s phn
trăm
Nhn biết:
Nhn biết đưc s thp phân âm, s đối ca mt s
thp phân.
1TN
(TN 2)
Thông hiu:
So sánh đưc hai s thp phân cho tc.
1TL
(TL 1c)
Vn dng:
Thc hin đưc các phép tính cng, tr, nhân, chia
với s thp phân.
Vn dng đưc các tính cht giao hoán, kết hp,
phân phi ca phép nhân đi vi phép cng, quy tc
1TL
(TL 2c)