KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 6
Mức độ đánh giá (4-11)
TT (1) Chương/Chủ đề (2) Nội dung/đơn vị kiến thức (3) Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tổng % điểm (12) Nhận biết TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
20 1 Phân số
2 TN (0,5đ) 1TL (0,25đ) TNKQ 1TN (0,25đ)
1 TL (1đ)
20 2 Số thập phân
2 TN (0,5đ) 1TL (0,5đ) 1 TL (1đ)
25 Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số Các phép tính với phân số Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm Điểm, đường thẳng, tia 3 2 TN (0,5đ)
Những hình hình học cơ bản 1 TL (1,75đ)
1 TN (0,25đ)
35 4
1 TN (0,25đ) Dữ liệu và xác thực suất nghiệm
1 TN (0,25đ) 1 TL (1đ) 1 TL (0,5đ)
1 TN (0,25đ) 1 TL (0,5đ) Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản
1 TN (0,25đ)
1 TL (0,5đ)
xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có Làm quen với một số mô hình xác suất đơn giản. Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản
9 1 3 4 3 1
40% 30% 20% 10%
Tổng Tỉ lệ % Tỉ lệ chung 70% 30% 100 100
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II MÔN TOÁN -LỚP 6
Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT Chương/ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao 2TN (0,5đ)
1 Phân số
Nhận biết: – Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm. – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số. – Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số. – Nhận biết được số đối của một phân số. – Nhận biết được hỗn số dương. Thông hiểu: – So sánh được hai phân số cho trước. Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số
1TN (0,25đ) 1TL (0,25đ) 1TL (1đ)
2TN (0,5đ)
2 Số thập phân
1TL (0,5đ) Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm 1TL (1đ) Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số. Nhận biết: – Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân. Thông hiểu: – So sánh được hai số thập phân cho trước. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân.
2TN (0,5đ)
3 Điểm, đường thẳng, tia Những hình hình học cơ bản
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân. – Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng. – Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...). Nhận biết: – Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. – Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song. – Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng. – Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm. – Nhận biết được khái niệm tia.
1TL (1,75đ)
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
1TN (0,25đ)
Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc
1TN (0,25đ) Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng. Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc (không đề cập đến góc lõm). – Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt). – Nhận biết được khái niệm số đo góc. Nhận biết: – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản.
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
4
Dữ liệu và xác suất thực nghiệm Thông hiểu: – Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). 1TN (0,25đ) 1TL (1đ)
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
1TL (0,5đ)
Vận dụng: – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
1TN (0,25đ) 1TL (0,5đ) Thông hiểu: – Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có
1TN (0,25đ)
Nhận biết: – Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng xu, ...).
1 TL (0,5 đ)
Vận dụng: – Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả
Làm quen với một số mô hình xác suất đơn giản. Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần
năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản.
của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản
10 40% 7 30% 3 20% 1 10%
Tổng Tỉ lệ % Tỉ lệ chung 70% 30%
PHÒNG GD&ĐT PHÚ NINH TRƯỜNG THCS PHAN TÂY HỒ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024 Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào phần bài làm.
Câu 1: Phân số nghịch đảo của phân số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Phân số không bằng phân số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A. . B. . C. . D. .
B. – 5 ,13. C. 3,15. D. – 3,15.
C. 83,9. B. -839. Câu 4: Số đối của số 3,15 là A. - 1,35. Câu 5: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ? A. 839. Câu 6: Cho hình vẽ dưới đây. Những điểm không thuộc đường thẳng D. -83,9. là
A. điểm C. điểm . B. điểm . D. điểm . .
Câu 7: Cho các điểm A, O, B cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Hai tia đối nhau trong hình là
A. tia AO và OB. B. tia BO và BA. C. tia OA và OB. D. tia BO và AO.
Câu 8: Cho và là hai tia đối nhau, khi đó góc là
A. góc bẹt. B. góc vuông. C. góc tù. D. góc nhọn.
Câu 9: Số học sinh của các lớp khối 6 Trường THCS B 6A3 87 6A5 40 6A2 42 6A4 38 6A1 35 6A6 41 6A7 38 6A8 39
B. 35. C. 42. D. 39.
B. {S; S}. D. {S}.
Hãy tìm kiếm thông tin không hợp lý của bảng dữ liệu trên? A. 87. Câu 10: Khi tung 1 đồng xu 1 lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng xu: A. {N; N}. C.{S; N}. Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời câu 11, 12. Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS.
Câu 11: Môn thể thao nào được yêu thích nhất? A. Bóng đá. B. Bóng rổ. C. Cầu lông. D. Bơi lội. Câu 12: Số học sinh thích môn bóng đá là B. 50. A. 40. C. 60. D. 80.
II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: (0,75 điểm) a) So sánh hai phân số: và .
b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -2,578; 0; 7,34; -2,56; 12,678. Bài 2: (1 điểm) Lãi suất tiền gửi kì hạn một năm của một ngân hàng là 4,8%. Bác An gửi 120 triệu đồng vào ngân hàng đó. Sau một năm, Bác An rút cả vốn lẫn lãi thì nhận được bao nhiêu tiền? Bài 3: (1,75 điểm) Cho đoạn thẳng AB = 8cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho AC = 3cm. a)Tính độ dài đoạn thẳng CB? b)Gọi điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng AM, MB và CM? Bài 4: (1,5 điểm) Bạn Linh gieo 20 lần một con xúc xắc 6 mặt và ghi lại số chấm xuất hiện của mỗi lần gieo như sau:
2 3 1 6 6 5 3 1 3 5 4 2 4 6 6 6 2 3
5 4 a)Em hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau:
Số chấm xuất hiện Số lần 4 5 2 3 6
1 b)Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số lẻ. Bài 5: (1 điểm) Số học sinh xếp loại Khá môn Toán của học sinh khối 6 trường THCS trong huyện được một cô giáo ghi lại trong bảng thống kê sau:
6A 21 6B 18 6C 24
Lớp Số học sinh a) Khối 6 có tất cả bao nhiêu học sinh xếp loại Khá? b) Vẽ biểu đồ cột thể hiện số học sinh xếp loại Khá của khối 6 đó?
Bài 6: (1 điểm) Tìm x, biết: .
---------HẾT---------
PHÒNG GD&ĐT PHÚ NINH TRƯỜNG THCS PHAN TÂY HỒ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024 Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào phần bài làm.
Câu 1: Phân số nghịch đảo của phân số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Phân số không bằng phân số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Số đối của số -2,5 là
A. 5,2. B. 2,5. C. -5,2. D. .
C. -8,97. D. 8,97.
Câu 5: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ? A. 897. B. -897. Câu 6: Cho hình vẽ dưới đây. Những điểm thuộc đường thẳng là
A. điểm C. điểm . B. điểm . D. điểm . .
cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Hai tia đối nhau
Câu 7: Cho các điểm trong hình là
A. tia MN và NP. B. tia PN và PM. C. tia NM và NP. D. tia PN và MN . Câu 8: Cho và là hai tia đối nhau, khi đó góc là
A. góc tù. B. góc vuông. C. góc nhọn. D. góc bẹt.
6/1 1 6/2 2 Câu 9: Số học sinh vắng trong một ngày của các lớp khối 6 Trường THCS A 6/7 5 6/8 3 6/6 0 6/5 1 6/4 K
B. 5. C. K. D. 3.
6/3 3 Hãy tìm kiếm thông tin không hợp lý của bảng dữ liệu trên? A. 0. Câu 10: Tung một con xúc xắc có sáu mặt. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của con xúc xắc?
A. 0. B. 1. C. 3. D. 6. Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 11, 12. Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS.
B. 50. D. 80.
Câu 11: Môn thể thao nào ít được yêu thích nhất? A. Bóng đá. B. Cờ vua. C. Cầu lông. D. Bơi lội. Câu 12: Số học sinh thích môn bóng rổ là A. 40. C. 60. II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: (0,75 điểm) a) So sánh hai phân số: và .
b)Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -12,52; 0; 89,34; -12,25; 121,68. Bài 2: (1 điểm) Giá niêm yết của một chiếc điện thoại di động là 550 nghìn đồng . Trong chương trình khuyến mại, mặt hàng này được giảm giá 10%. Như vậy, khi mua một chiếc điện thoại loại này người mua phải trả bao nhiêu tiền? Bài 3: (1,75 điểm) Cho đoạn thẳng PQ = 10cm. Trên đoạn thẳng PQ lấy điểm O sao cho PO = 4cm. a)Tính độ dài đoạn thẳng OQ? b)Gọi điểm N là trung điểm của đoạn thẳng PQ. Tính độ dài đoạn thẳng PN, NQ và ON? Bài 4: (1,5 điểm) Bạn Nam gieo 20 lần một con xúc xắc 6 mặt và ghi lại số chấm xuất hiện của mỗi lần gieo như sau:
1 5 3 3 5 1 6 6 5 3 1 3 5 4 2 4 6 6 6 2 3
a)Em hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau: 2 Số chấm xuất hiện Số lần 3 4 1 6
5 b)Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn. Bài 5: (1 điểm) Số học sinh xếp loại Đạt môn Toán của học sinh khối 6 trường THCS trong huyện được một cô giáo ghi lại trong bảng thống kê sau:
6A 30 6B 35 6C 25
Lớp Số học sinh a) Khối 6 có tất cả bao nhiêu học sinh xếp loại Đạt? b) Vẽ biểu đồ cột thể hiện số học sinh xếp loại Đạt của khối 6 đó?
Bài 6: (1 điểm) Tìm x, biết: .
------------HẾT-------------
PHÒNG GD&ĐT PHÚ NINH TRƯỜNG THCS PHAN TÂY HỒ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024 Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ KT
I.TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào phần bài làm.
Câu 1: Phân số nghịch đảo của phân số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Phân số không bằng phân số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A. . B. . C. . D. .
B. – 5 ,13. C. 3,15. D. – 3,15.
C. 83,9. D. -83,9. B. -839.
C. . . . D. .
Câu 4: Số đối của số 3,15 là A. - 1,35. Câu 5: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ? A. 839. Câu 6: Làm tròn số 312,163 đến hàng phần mười là B. A. Câu 7: Cho hình vẽ dưới đây. Những điểm không thuộc đường thẳng là
A. điểm C. điểm . B. điểm . D. điểm . .
Câu 8: Cho các điểm A, O, B cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Hai tia đối nhau trong hình là
A. tia AO và OB. B. tia BO và BA. C. tia OA và OB. D. tia BO và AO.
Câu 9: Cho và là hai tia đối nhau, khi đó góc là
A. góc bẹt. B. góc vuông. C. góc tù. D. góc nhọn. Câu 10: Số học sinh của các lớp khối 6 Trường THCS B
6/1 35 6/5 40 6/4 38 6/2 42 6/7 38 6/8 39 6/6 41
B. 35. C. 42. D. 39.
6/3 87 Hãy tìm kiếm thông tin không hợp lý của bảng dữ liệu trên? A. 87. Câu 11: Khi tung một đồng xu một lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng xu:
C.{S; N}. B. {S; S}. D. {S}.
A. {N; N}. Sử dụng dữ liệu sau đây để trả lời câu 12, 13. Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS.
Câu 12: Môn thể thao nào được yêu thích nhất? A. Bóng đá. B. Bóng rổ. C. Cầu lông. D. Bơi lội. Câu 13: Số học sinh thích môn bóng đá là B. 50. A. 40. C. 60. D. 80.
Câu 14: Cho bảng thống kê xếp loại học lực của học sinh lớp 6B như sau: Xếp loại học lực Số học sinh Chưa đạt 1 Đạt 5 Tốt 12
Khá 17 Dựa vào bảng thống kê trên, em hãy cho biết: Lớp 6B có bao nhiêu học sinh xếp loại Tốt?
C. . A. . B. . D. .
II.TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1: (1 điểm) a)So sánh hai phân số: và .
b)Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -2,578; 0; 7,34; -2,56; 12,678. Bài 2: (1 điểm) Cho đoạn thẳng AB = 8cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho AC = 3cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB? Bài 3: (1 điểm) Số học sinh xếp loại Khá môn Toán của học sinh khối 6 trường THCS trong huyện được một cô giáo ghi lại trong bảng thống kê sau:
6A 21 6B 18 6C 24
Lớp Số học sinh a) Khối 6 có tất cả bao nhiêu học sinh xếp loại Khá? b) Vẽ biểu đồ cột thể hiện số học sinh xếp loại Khá của khối 6 đó?
-----------HẾT-------------
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ A
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm 7 3 C B 1 D 5 D 4 D 2 B 6 B 8 A 9 A 10 C 11 D 12 D CÂU ĐÁP ÁN
II.TỰ LUẬN: (7 điểm)
BÀI ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
0,25 a) > . Bài 1 (0,75đ)
Bài 2 (1đ) 0,5 0,5 0,5
Bài 3 (1,75đ)
0,5 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
b) -2,578; -2,56; 0; 7,34; 12,678 . Số tiền lãi bác An nhận được sau một năm là: 120 . 4,8% = 5,76 (triệu đồng). Số tiền cả vốn lẫn lãi bác An nhận được sau một năm là: 120 + 5,76 = 125,76 (triệu đồng). Vẽ hình a)Ta có : AC + CB = AB Hay 3 + CB = 8 Suy ra CB = 8 – 3 = 5 (cm) Vậy CB = 5cm b)Vì điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên AM = MB = AB : 2 = 8 : 2 = 4 (cm) Vậy AM = MB = 4cm Ta có AC + CM = AM Hay 3 + CM = 4 Suy ra CM = 4 – 3 = 1 (cm) Vậy CM = 1cm a) 1 Bài 4 (1,5đ)
Số chấm xuất hiện Số lần 1 2 2 3 3 4 4 3 5 3 6 5
b)Số lần số chấm xuất hiện là số lẻ là: 2 + 4 + 3 = 9 (lần) Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số lẻ là: 0,25 0,25
= 45%
0,5 Bài 5 (1đ)
0,5 a)Số học sinh khối 6 xếp loại Khá là: 21 + 18 + 24 = 63 ( học sinh) b)Vẽ đúng biểu đồ cột
Bài 6 (1đ)
0,25 0,25 0,25 0,25
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ B
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm 7 3 C A 2 A 1 B 5 C 6 C 4 B 8 D 9 C 10 D 11 B 12 C CÂU ĐÁP ÁN
II.TỰ LUẬN: (7 điểm)
ĐÁP ÁN BÀI BIỂU ĐIỂM
0,25 a) > . Bài 1 (0,75đ)
Bài 2 (1đ) 0,5 0,5 0,5
Bài 3 (1,75đ)
0,5 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
b) -12,52; -12,25; 0; 89,34; 121,68. Số tiền chiếc điện thoại được giảm giá là: 550 . 10% = 55 (nghìn đồng). Số tiền người mua phải trả là: 550 - 55 = 495 (nghìn đồng). Vẽ hình a)Ta có : PO + OQ = PQ Hay 4 + OQ = 10 Suy ra OQ = 10 – 4 = 6 (cm) Vậy OQ = 6cm. b)Vì điểm N là trung điểm của đoạn thẳng PQ nên: PN = NQ = PQ : 2 = 10 : 2 = 5 (cm) Vậy PN = NQ = 5cm. Ta có PO + ON = PN Hay 4 + ON = 5 Suy ra ON = 5 – 4 = 1 (cm) Vậy ON = 1cm. a) 1 Bài 4 (1,5đ)
Số chấm xuất hiện Số lần 1 3 2 2 3 4 4 2 5 4 6 5
b)Số lần số chấm xuất hiện là số chẵn là: 2 + 2 + 5 = 9 (lần) Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn là: 0,25 0,25
= 45%
0,5 Bài 5 (1đ)
a)Số học sinh khối 6 xếp loại Đạt là: 30 + 35 + 25 = 90 ( học sinh). b)Vẽ đúng biểu đồ cột. 0,5
Bài 6 (1đ)
0,25 0,25 0,25 0,25
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ KT
4 D 5 D 1 D 7 B 3 B 2 B 6 B 8 C 9 A 10 A 11 C 12 D 13 D 14 C I.TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm CÂU ĐÁP ÁN
II.TỰ LUẬN: (3 điểm)
ĐÁP ÁN BÀI BIỂU ĐIỂM
0,5 a) > . Bài 1 (1đ)
Bài 2 (1đ) 0,5 0,5 0,5
0,5 Bài 3 (1đ)
b) -2,578; -2,56; 0; 7,34; 12,678 . Vẽ hình Ta có : AC + CB = AB Hay 3 + CB = 8 Suy ra CB = 8 – 3 = 5 (cm) Vậy CB = 5cm a)Số học sinh khối 6 xếp loại Khá là: 21 + 18 + 24 = 63 ( học sinh) b)Vẽ đúng biểu đồ cột. 0,5

