KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 6 (Thời gian làm bài 90 phút)
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mư@c đôA đánh giá Tổng %
điểm
NhâAn biê@t Thông hiêGu VâAn duAng VâAn duAng cao
TNKQ TL TNK
QTL TNKQ TL TNKQ TL
1
Phân số
13
- Phân số. Tinh chât bản của
phân số. So sanh phân sô
1
TN1
0,25đ
1
0,25
1
0,5
25
- Các phép tính với phân số. 1TL
0,5đ
1
TL
1,0đ
2
Số thập
phân
11
- Số thập phân các phép tính
với số thập phân. Tỉ số tỉ số
phần trăm
1
TN
0,25đ
2
1,0
1TL
1,0 22,5
3
Thu thập
và tổ
chức dữ
liệu
9
- Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu chí cho trước.
1TN
0,25đ 17,5
- Mô tả biểu diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ. 1TN
0,25đ
1TL
0,5
1TL
0,5
4
Phân tích
và xử lí dữ
liệu
- Hình thành giải quyết vấn đề
đơn giản xuất hiện t các số liệu
và biểu đồ thống kê đã có.
1TL
0,25
5
Ca@c hiWnh
hiWnh hoAc
cơ baGn
13
- Điểm, đường thẳng, tia. 3
TN7,8,11
25
- Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
thẳng. 1TL
1,0đ
- Góc. Các góc đặc biệt. Số
đo góc.
3TN
9,10,12
Một số
yếu tố xác
suất
5
Làm quen với một số mô hình xác
suất đơn giản. Làm quen với việc
tả c suất (thực nghiệm) của
khả năng xảy ra nhiều lần của một
sự kiện trong một số hình c
suất đơn giản
1
0,25
1
0,75 10
Tổng: Số câu
Số điểm
11
2,75đ
2
1,25đ
1
0,25đ
5
2,75đ
2
2,0đ
1
1,0đ
22
10,0đ
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán 6 (Thời gian làm bài 90 phút)
TT Chủ đề Nội dung/đơn vị
kiến thức Mư@c đôA đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu VD VDC
1Phân số
Phân số. Tinh chât
bản của phân số.
So sanh phân sô
NhâAn biê@t:
- Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau
và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân
số.
Thông hiểu:
- So sanh đươ[c hai phân sô cho trươc.
Thư[c hiê[n được cac phep tinh cô[ng, trư],
nhân, chia với phân sô.
1(TN1)
1(TN2)
1(TL2a)
Các phép tính với
phân số
Vận dụng:
Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân sô trong
tính toán (tinh viêt tinh nhâ`m, tinh nhanh
một cách hợp lí).
Vân dung cao:
Giải quyết đưc mô[t sô vấn đ thư[c tiêan
(phức hợp, không quen thuc) gắn với các
pp tính vphân số.
1(TL1b)
1(TL7)
2
Số thập
phân
- Số thập phân
các pp tính với số
thập phân. Tỉ số
tỉ số phần trăm
NhâAn biê@t:
- Nhâ[n biêt đươ[c sô thập phân âm, số đối của một
số thập phân.
Thông hiểu:
– Thư[c hiê[n được cac phep tinh cô[ng, trư],
nhân, chia với sô thập phân.
VâAn duAng:
Giải quyết được mô[t sô vấn đề thư[c tiêan
(đơn giản, quen thuộc) gắn vớic phép tính
về số thập phân, tỉ số tỉ số phần trăm (ví
dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín
dụng, liên quan đến thành phần các chất trong
Hoá học,...).
1(TN3)
1(TL1a, 2b)
1 (TL3)
3
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu
- Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước.
NhâAn biê@t:
- Nhận biết được tính hợp của d liệu theo các
tiêu chí đơn giản.
1(TN4)
- tả biểu
diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ.
NhâAn biê@t:
- Đọc được các dữ liệu dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột p (column
chart).
Thông hiểu:
- tả được các dữ liệu dạng: bảng thống ;
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột p (column
chart).
VâAn duAng:
- Lựa chọn biểu diễn được dữ liệu vào bảng,
biểu đồ thích hợp dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
1(TN5)
1(TL5b)
1(TL5c)
4Phân tích và
xử lí dữ liệu
- Hình thành giải
quyết vấn đ đơn
giản xuất hiện từ
các số liệu biểu
đồ thống kê đã có.
Nhân biê!t:
Nhận biết được mối liên quan giữa thống
với những kiến thức trong các môn học trong
Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí
lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6,...) trong
thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị trường,...).
1(TL5a)
5
Ca@c hiWnh
hiWnh hoAc cơ
baGn
- Điểm, đường
thẳng, tia.
NhâAn biê@t:
- Nhâ[n biêt đươ[c nhưang quan hê[ ba`n giưaa
điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng,
điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường
thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
3(TN7,8,11
)
- Đoạn thẳng. Độ
dài đoạn
thẳng.
NhâAn biê@t:
- Nhâ[n biêt đươ[c khái niệm đoạn thẳng, trung
điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
1TL6
- Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc.
NhâAn biê@t:
- Nhận biết đươ[c khái niệm góc, điểm trong của
góc (không đề cập đến góc lõm).
- Nhâ[n biêt đươ[c khái niệm số đo góc.
3(TN9,10,1
2)
6Một số yếu
tố xác suất
Làm quen với một
số hình xác suất
đơn giản. Làm quen
với việc tả xác
suất (thực nghiệm)
của khả năng xảy ra
nhiều lần của một
sự kiện trong một số
hình xác suất
đơn giản
Nhân biê!t:
Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò
chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung
đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng
ứng với mặt xuất hiện của đồng xu, ...).
Thông hiểu:
– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm)
của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện
trong một số mô hình xác suất đơn giản.
1(TN14)
1(TL4)
Tổng 13 6 2 1
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%