
Trang 1/3 - Mã đề thi 171
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 171
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Tổng các hệ số của đa thức
( )
2
5 10 4Cx x x= −+
là
A.
19.
B.
1.
C.
9.
D.
1.−
Câu 2: Cho tam giác
ABC
có
30 , 70
oo
AB= =
. Khi đó ta có
A.
.AB BC AC<<
B.
.AB AC BC<<
C.
.BC AB AC<<
D.
.BC AC AB<<
Câu 3: Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là
2cm
và
7cm
. Chu vi của tam giác cân đó là
A.
17 .cm
B.
5, 5 .cm
C.
16 .cm
D.
11 .cm
Câu 4: Cho
ABC DEF∆=∆
. Biết rằng
6 , 8 AB cm AC cm= =
và
10EF cm=
. Chu vi tam giác
ABC
là
A.
24cm
. B.
20cm
. C.
18cm
. D.
30cm
.
Câu 5: Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài được cho dưới đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh
của một tam giác?
A.
4 ,5 ,6cm cm cm
. B.
2 ,5 ,7cm cm cm
. C.
3 ,6 ,5cm cm cm
D.
3 ,5 ,7cm cm cm
.
Câu 6: Cho một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là
4,
x
và
2x+
( 0)x>
. Biểu thức biểu thị thể tích
của hình hộp chữ nhật đó là
A.
4 8.x+
B.
2
4 8.xx+
C.
2
4 6.xx+
D.
2
4 8.x+
Câu 7: Thống kê tỉ lệ phần trăm về sở thích học một số môn của 120 học sinh khối 7 được ghi lại trong
bảng dưới đây:
Môn Toán Văn Anh Các môn học khác
Tỉ lệ phần trăm 30% 20% 25% 25%
Dựa vào bảng trên, số học sinh thích môn toán là
A.
40.
B.
30.
C.
24.
D.
36.
Câu 8: Giá trị của biểu thức
( )
32
25 7Ax x x x= − +−
tại
1
2
x= −
bằng
A.
9.−
B.
11.
2
−
C.
8.−
D.
13.
2
−
Câu 9: Tuấn vào cửa hàng mua 5 quyển vở và 2 chiếc bút. Biết mỗi quyển vở giá
x
(nghìn đồng) và mỗi
chiếc bút giá 3 nghìn đồng. Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền Tuấn phải trả (đơn vị: nghìn đồng).
A.
52x+
. B.
55x+
. C.
53x+
. D.
56x+
.
Câu 10: Cho các dãy dữ liệu:
(1) Cân nặng (đơn vị kilôgam) của mỗi bạn học sinh lớp 7A.
(2) Số lượng học sinh đạt điểm 10 bài kiểm tra giữa học kì II môn Toán của mỗi lớp ở khối lớp 7
trường THCS X.
(3) Tên của mỗi bạn học sinh trong lớp 7B.
(4) Số lượng nhóm nhạc yêu thích của mỗi bạn học sinh trong lớp 7C.

Trang 2/3 - Mã đề thi 171
Trong các dãy dữ liệu trên, dãy dữ liệu không phải là dãy số liệu là
A.
(2).
B.
(4).
C.
(1).
D.
(3).
Câu 11: Đa thức
( )
32 3
5 8 15 7Hx x x x x x=− +−− +
có bậc là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 12: Cho đa thức
2
3 25Ax x= +−
. Tìm đa thức
B
sao cho:
2
3 2 2.AB x x+= − +
A.
3.B= −
B.
4x 7.B= +
C.
4x 7.B=−+
D.
4 3.Bx=−−
Câu 13: Cho tam giác
ABC
cân tại
A
có
40B= °
,
AD
là tia phân giác của góc
BAC
( )
D BC∈
. Số đo
DAB
là
A.
30°
. B.
100°
. C.
50 .°
D.
60°
.
Câu 14: Đa thức dư trong phép chia đa thức
32
52x xx+ +−
cho đa thức
2
5xx+
là
A.
2.
B.
2.x−
C.
2.x−
D.
2.−
Câu 15: Lấy ngẫu nhiên một số từ các số
2;
3;
6;
9.
Xác suất để lấy được số nguyên tố là
A.
1.
2
B.
3.
4
C.
1.
D.
1.
4
Câu 16: Gieo một con xúc xắc có cấu tạo cân đối. Xét các biến cố sau:
A: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là ước của 6”
B: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm chia hết cho 3”
C: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số lẻ”
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Xác suất của biến cố A lớn nhất. B. Xác suất của biến cố B lớn nhất.
C. Xác suất của biến cố C lớn nhất. D. Xác suất của biến cố C nhỏ nhất.
Câu 17: Rút gọn biểu thức
( )
( ) ( )
22 3 2
7 55 7Px x x x xx x= −− −
ta được kết quả là
A.
42
2 70 .xx−−
B.
4
2.x
C.
43
2 70 .xx−
D.
4
12 .x
Câu 18: Cho
ABC∆
có đường trung tuyến
( )
15 .AD cm D BC= ∈
Gọi
G
là trọng tâm của tam giác, khi
đó độ dài đoạn thẳng
AG
bằng
A.
4 .cm
B.
10 .cm
C.
5 .cm
D.
6 .cm
Câu 19: Thực hiện phép tính
( ) ( )
5 42 2
14 28 7 : 7x xx x−− + −
ta được thương là
A.
32
2 4 1.xx+−
B.
32
2 4 1.xx−−
C.
32
2 4 1.xx−+
D.
32
2 4 1.xx−+ −
Câu 20: Giá trị nào của
t
dưới đây là nghiệm của đa thức
2
() 3 2 1At t t=− ++
?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
1.−
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (2,0 điểm)
1) Cho hai đa thức
( )
2
2 35Px x x= +−
và
( )
2
2 -7 5Qx x x= +
. Tìm đa thức
( )
Mx
sao cho
( ) ( ) ( )
M x Px Qx= +
.
2) Thực hiện phép tính
( )( )
2 13 5xx−−
.

Trang 3/3 - Mã đề thi 171
Câu 2. (1,0 điểm)
Biểu đồ dưới đây biểu diễn mức xà nội dung nhảy cao của học sinh khối 8 và học sinh
khối 9 tại một trường THCS trong năm học 2023 – 2024.
31
26 20
15
9
5433
8
12 15
23
14
10 876
0
5
10
15
20
25
30
35
100 105 110 115 120 125 130 135 140
Số học sinh
Mức xà (cm)
BIỂU ĐỒ KHẢO SÁT MỨC XÀ NHẢY CAO CỦA
HỌC SINH KHỐI 8 VÀ KHỐI 9
Khối 8
Khối 9
1) Tính tổng số học sinh mỗi khối của trường THCS đó.
2) Chọn ngẫu nhiên 1 trong 9 mức xà trên. Tính xác suất của biến cố:
A: “Tại mức xà được chọn, số học sinh ở khối 9 cao hơn số học sinh khối 8”.
Câu 3. (1,5 điểm)
Cho tam giác
MNP
có
,AB
lần lượt là trung điểm của cạnh
MN
và
MP
. Trên cạnh
NP
lấy điểm
( )
,DD ND P≠≠
. Trên tia
DA
lấy điểm
E
sao cho
A
là trung điểm của
DE
.
1) Chứng minh
AND AME∆=∆
.
2) Tia
DB
cắt tia
EM
tại
F
. Chứng minh
B
là trung điểm của
DF
.
Câu 4. (0,5 điểm)
Cho đa thức
()Hx
thỏa mãn
( 7). ( 8) ( 9). ( 3)x Hx x Hx− +=+ −
với mọi
x
. Chứng minh rằng
đa thức
()Hx
có ít nhất hai nghiệm phân biệt.
--------------------- HẾT ----------------------

Trang 1/3 - Mã đề thi 172
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 172
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Giá trị nào của
t
dưới đây là nghiệm của đa thức
2
() 3 2 1At t t=− ++
?
A.
1.−
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 2: Cho
ABC∆
có đường trung tuyến
( )
15 .AD cm D BC= ∈
Gọi
G
là trọng tâm của tam giác, khi
đó độ dài đoạn thẳng
AG
bằng
A.
5 .cm
B.
4 .cm
C.
10 .cm
D.
6 .cm
Câu 3: Tuấn vào cửa hàng mua 5 quyển vở và 2 chiếc bút. Biết mỗi quyển vở giá
x
(nghìn đồng) và mỗi
chiếc bút giá 3 nghìn đồng. Tìm đa thức biểu thị tổng số tiền Tuấn phải trả (đơn vị: nghìn đồng).
A.
56x+
. B.
52x+
. C.
55x+
. D.
53x+
.
Câu 4: Rút gọn biểu thức
( )
( ) ( )
22 3 2
7 55 7Px x x x xx x= −− −
ta được kết quả là
A.
42
2 70 .xx−−
B.
4
2.x
C.
43
2 70 .xx−
D.
4
12 .x
Câu 5: Cho
ABC DEF∆=∆
. Biết rằng
6 , 8 AB cm AC cm= =
và
10EF cm=
. Chu vi tam giác
ABC
là
A.
24cm
. B.
30cm
. C.
20cm
. D.
18cm
.
Câu 6: Cho các dãy dữ liệu:
(1) Cân nặng (đơn vị kilôgam) của mỗi bạn học sinh lớp 7A.
(2) Số lượng học sinh đạt điểm 10 bài kiểm tra giữa học kì II môn Toán của mỗi lớp ở khối lớp 7
trường THCS X.
(3) Tên của mỗi bạn học sinh trong lớp 7B.
(4) Số lượng nhóm nhạc yêu thích của mỗi bạn học sinh trong lớp 7C.
Trong các dãy dữ liệu trên, dãy dữ liệu không phải là dãy số liệu là
A.
(1).
B.
(3).
C.
(2).
D.
(4).
Câu 7: Cho tam giác
ABC
cân tại
A
có
40B= °
,
AD
là tia phân giác của góc
BAC
( )
D BC∈
. Số đo
DAB
là
A.
60°
. B.
30°
. C.
100°
. D.
50 .°
Câu 8: Cho đa thức
2
3 25Ax x= +−
. Tìm đa thức
B
sao cho:
2
3 2 2.AB x x+= − +
A.
4x 7.B= +
B.
3.B= −
C.
4 3.Bx=−−
D.
4x 7.B=−+
Câu 9: Cho tam giác
ABC
có
30 , 70
oo
AB= =
. Khi đó ta có
A.
.BC AB AC<<
B.
.AB BC AC<<
C.
.AB AC BC<<
D.
.BC AC AB<<
Câu 10: Cho tam giác cân có độ dài hai cạnh là
2cm
và
7cm
. Chu vi của tam giác cân đó là
A.
11 .cm
B.
5,5 .cm
C.
17 .cm
D.
16 .cm
Câu 11: Thống kê tỉ lệ phần trăm về sở thích học một số môn của 120 học sinh khối 7 được ghi lại trong
bảng dưới đây:
Môn
Toán
Văn
Anh
Các môn học khác
Tỉ lệ phần trăm
30%
20%
25%
25%
Dựa vào bảng trên, số học sinh thích môn toán là
A.
36.
B.
30.
C.
24.
D.
40.

Trang 2/3 - Mã đề thi 172
Câu 12: Gieo một con xúc xắc có cấu tạo cân đối. Xét các biến cố sau:
A: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là ước của 6”
B: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm chia hết cho 3”
C: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số lẻ”
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Xác suất của biến cố A lớn nhất.
B. Xác suất của biến cố B lớn nhất.
C. Xác suất của biến cố C nhỏ nhất.
D. Xác suất của biến cố C lớn nhất.
Câu 13: Tổng các hệ số của đa thức
( )
2
5 10 4Cx x x= −+
là
A.
1.
B.
19.
C.
1.−
D.
9.
Câu 14: Thực hiện phép tính
( ) ( )
5 42 2
14 28 7 : 7x xx x−− + −
ta được thương là
A.
32
2 4 1.xx+−
B.
32
2 4 1.xx−+
C.
32
2 4 1.xx−−
D.
32
2 4 1.xx−+ −
Câu 15: Giá trị của biểu thức
( )
32
25 7Ax x x x= − +−
tại
1
2
x= −
bằng
A.
11.
2
−
B.
9.−
C.
8.−
D.
13.
2
−
Câu 16: Đa thức
( )
32 3
5 8 15 7Hx x x x x x=− +−− +
có bậc là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 17: Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài được cho dưới đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh
của một tam giác?
A.
3 ,5 ,7cm cm cm
. B.
2 ,5 ,7cm cm cm
.
C.
4 ,5 ,6cm cm cm
. D.
3 ,6 ,5cm cm cm
Câu 18: Lấy ngẫu nhiên một số từ các số
2;
3;
6;
9.
Xác suất để lấy được số nguyên tố là
A.
3.
4
B.
1.
C.
1.
2
D.
1.
4
Câu 19: Cho một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là
4,
x
và
2x+
( 0)x>
. Biểu thức biểu thị thể tích
của hình hộp chữ nhật đó là
A.
2
4 6.xx+
B.
4 8.x+
C.
2
4 8.xx+
D.
2
4 8.x+
Câu 20: Đa thức dư trong phép chia đa thức
32
52x xx+ +−
cho đa thức
2
5xx+
là
A.
2.−
B.
2.
C.
2.x−
D.
2.x−
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (2,0 điểm)
1) Cho hai đa thức
( )
2
2 35Px x x= +−
và
( )
2
2 -7 5Qx x x= +
. Tìm đa thức
( )
Mx
sao cho
( ) ( ) ( )
M x Px Qx= +
.
2) Thực hiện phép tính
( )( )
2 13 5xx−−
.

