
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII
MÔN : TOÁN - LỚP 7 Năm học: 2020 – 2021
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1:
Thống Kê
Dấu hiệu, lập
được bảng tần
số, tìm được
mốt của dấu
hiệu
Tính được số
trung bình
cộng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
3
1,5
15
1
0,5
5
4
2,0
20
Chủ đề 2:
Biểu thức đại số
Đơn thức
đồng dạng,
bậc đơn, đa
thức, đa thức
một biến,n0 đa
thức
Thu gọn và sắp
xếp đa thức,
tính tổng hai đa
thức
Tìm đa thức,
tính giá trị đa
thức
Số câu
Số điểm:
Tỉ lệ: %
5
2,5
25
2
1,0
10
2
1,0
10
9
4,5
45
Chủ đề 3:
Tam giác
Vẽ hình viết
GT, KL
CM 2 tam giác
bằng nhau,
đường P/g,
tam giác cân
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1
0,5
5
3
1,5
15
4
2,0
20
Chủ đề 4:
Các đường
đồng quy trong
tam giác BĐT
tam giác
Cạnh đối diện
với góc lớn
hơn
BĐT tam giác,
tính chất ba
trung tuyến của
tam giác.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: %
1
0,5
5
2
1,0
10
3
1,5
15
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ: 100%
6
3,0
30
8
4,0
40
6
3,0
30
20
10,0
100

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm).
Trong mỗi câu sau, học sinh chọn một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời
đúng rồi ghi chữ cái in hoa đó ra giấy kiểm tra.
Câu 1. Đơn thức
22
2021.xy
đồng dạng với đơn thức:
A.
2
3xy
B.
3xy
C.
2
3( )xy
D.
2
3xy
Câu 2. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.
2
3 2 5xx
B.
2
3xy
+1
C.
3xy
- 2x
D. 10 -
2
xy
Câu 3. Đơn thức
2 4 3
.9y z x y
có bậc là :
A. 6
B. 8
C. 10
D. 12
Câu 4. Bậc của đa thức:
43
7 12Q x y xy
là :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5. Giá trị x = -2 là nghiệm của đa thức :
A.
2f x x
B.
2f x x
C.
22f x x
D.
2f x x x
Câu 6. Tam giác ABC có G là trọng tâm, AM là trung tuyến thì:
A. AM = AB
B.
2
3
AG AM
C.
3
4
AG AB
D. GM = AG
Câu 7. Bộ ba đoạn thẳng nào không là ba cạnh của một tam giác?
A. 3cm; 3cm; 6cm
B. 2cm; 3cm; 4cm
C. 9cm; 15cm;
12cm
D. 3cm; 4cm; 5cm
Câu 8. Trong một tam giác cạnh đối diện với góc lớn hơn là:
A. Góc lớn hơn
B. Góc nhỏ hơn
C. Hai góc bằng
nhau
D. Cạnh lớn hơn
PHÒNG GD & ĐT THỚI BÌNH
Trường THCS Nguyễn Thiện Thành
Họ và tên:............................................
Lớp .....................................................
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2020 – 2021
- Môn: Toán 7
- Ngày: .../ .../ 2021
- Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
* Lưu ý: Đề kiểm tra này có ... trang. Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra.
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC

II- PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1:(2,0 điểm) Điểm bài thi môn Toán của lớp 7A được cho bởi bảng sau :
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Câu 2: (2,0 điểm) Cho
3
5 3 7P x x x x
và
32
5 2 3 2 2Q x x x x x
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P(x) + Q(x)
c) Tìm đa thức N(x) biết : N(x) + Q(x) = P(x)
d) Tính: N(–1) + N(2).
Câu 3:(2,0 điểm) Cho
MNP
cân tại M ,vẽ
MH NP
.
a) Chứng minh :
MHN MHP
.
b) Chứng minh MH là đường phân giác của
MNP
.
c) Gọi k là điểm nằm trên tia đối của tia HM .Chứng minh
KNP
cân.
--- HẾT ---
10
9
8
4
6
7
6
9
8
5
3
7
7
8
7
8
10
7
5
7
5
7
8
7
9
9
6
10
6
8

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN THỚI BÌNH
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2020 - 2021
- Môn thi: Toán 7.
- Ngày thi: …………………..
I- Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm)
Câu1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đáp án
C
B
C
D
A
B
A
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II/ TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
Dấu hiệu điều tra là: Điểm bài thi môn Toán của mỗi học sinh lớp
7A.
0,5 điểm
Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:
Giá trị (x)
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
1
1
3
4
8
6
4
3
N=30
0,5 điểm
*Tính số điểm trung bình làm bài thi môn Toán của lớp 7A là:
X
=
3.1 4.1 5.3 6.4 7.8 9.4 10.3 216 7,2
30 30
*Mốt của dấu hiệu là: 7.
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 2
Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)
3
5 3 7P x x x x
3
5 4 7xx
32
5 2 3 2 2Q x x x x x
=
32
5 4 5x x x
Tính tổng :
N(x) = P(x) + Q(x)
3
5 4 7xx
+ (
32
5 4 5x x x
) = 10x3
22x
0,5 điểm
0,5 điểm
N(x) = P(x) - Q(x)
3
(5 4 7)xx
- (
32
5 4 5x x x
)
3
5 4 7xx
32
5 4 5x x x
=
28 12xx
0,5 điểm
Tính: N(–1) + N(2) =
22
1 8 1 12 2 8.2 12
21
0,5 điểm

H
K
P
N
M
Câu 3
Hình vẽ + GT- KL
GT
MNP
cân (MN = MP );
MH NP
.
KL a/
MHN MHP
.
b/ MH là đường phân giác của
MNP
c/
KNP
cân
0,5 điểm
a/
MHN MHP
.
MHN và
MHP có :
0
90 ( )MHN MHP MH NP
MN = MP (GT)
MH cạnh chung
Nên
MHN MHP
(ch-cgv)
0,5 điểm
b/ MH là đường phân giác của
MNP
Ta có
MHN MHP
(kq câu a )
NMH HMP
( Góc tương ứng)
Do đó MH là đường phân giác của
MNP
0,5 điểm
c/
KNP
cân
Ta có MK là đường trung trc của
MNP
.(
K MH
)
Suy ra KN = KP (tính chất đường trung trc của đoạn thẳng)
Do đó
KNP
cân tại k
0,5 điểm
Lưu ý: Học sinh làm bài theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa tùy thuộc vào số điểm
của mỗi câu

