
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c:ế ứ
- Ki m tra l i ki n th c và kĩ năng gi i toán c a h c sinh qua n i dung ki n th c ể ạ ế ứ ả ủ ọ ộ ế ứ cu iố
kì - HKII.
- Ki m tra vi c lĩnh h i c a h c sinh qua vi c h c các ki n th c ể ệ ộ ủ ọ ệ ọ ế ứ cu iố kì - HK II. Qua
đó có bi n pháp xây d ng k ho ch d y và h c t t h n. ệ ự ế ạ ạ ọ ố ơ
2. K năng:ỹ
- H c sinh th c hi n đúng các phép tính trong t p h p s t nhiên, v n d ng các tínhọ ự ệ ậ ợ ố ự ậ ụ
ch t c a các phép tính đ tính nh m, tính nhanh m t cách h p lý; bi t s d ng máy tính c mấ ủ ể ẩ ộ ợ ế ử ụ ầ
tay,...
3. Thái đ: ộGiáo d c tính linh ho t, sáng t o, nghiêm túc và trung th c trong h c t p.ụ ạ ạ ự ọ ậ
4. Hình th c ki m tra:ứ ể
Tr c nghi m khách quan k t h p t lu n khách quan.ắ ệ ế ợ ự ậ
5. Ma tr n đ ki m tra:ậ ề ể
S ti t: 02ố ế
Ngày so n: 25/04/2021ạ
Ti t theo ppct: ĐS 70; HH69ế
Tu n KT: ầ35
KI M TRA ỂCU IỐ KÌ
H C KÌ IỌI – TOÁN 7

BẢN MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI:
Câu 1: Nh n bi t đậ ế n th c đng d ngơ ứ ồ ạ
Câu 2: Tìm b c ậđn th cơ ứ .
Câu 3: Tìm b c ậđa th cứ.
Câu 4: Tìm nghi m đa th c.ệ ứ
Câu 5: C ng tr độ ừ nơ th c.ứ
Câu 6: Nh n bi t đậ ế n th c.ơ ứ
Câu 7: Thu g n đọn th cơ ứ .
Câu 8: Thu g n đaọ th cứ.
Câu 9: Nh n bi t ậ ế nghi m đa th c.ệ ứ
Câu 10: Nh n bi t ậ ế giaù trò cuûa bieåu thöùc.
Câu 11: Tìm tích c a hai đn th c.ủ ơ ứ
Câu 12: Nh n bi t ậ ế nghi m đa th c.ệ ứ
Câu 13: Nh n bi t đậ ế n th c đng d ngơ ứ ồ ạ
Câu 14: Nh n bi t ậ ế h s c a đa th c.ệ ố ủ ứ
Câu 15: Nh n bi t ậ ế h th c Pytago ệ ứ
Câu 16: Nh n bi t ậ ế đ dài c nh huy n ộ ạ ề c a m t tam giác vuông nhủ ộ ờ h th c Pytago.ệ ứ
Câu 17: So sánh đ dài 3 c nh c a m t tam giác. ộ ạ ủ ộ
Câu 18: Nh n bi t ậ ế đ dài ba c nh c a m t tam giácộ ạ ủ ộ .
Câu 19: Nh n bi t ậ ế đng trung tuy nườ ế c a m t tam giácủ ộ . .
Câu 20: So sánh đng xiên và đng vuông góc.ườ ườ
Câu 21: Tính giaù trò cuûa bieåu thöùc.
Câu 22: C ng tr độ ừ a th c m t bi n.ứ ộ ế
Câu 23: Chöùng minh hai tam giác b ng nhau; hai đng th ng vuông góc v i nhau. ằ ườ ẳ ớ Tính
chu vi tam giaùc


A.TR C NGHI M:Ắ Ệ (5 đi m).ể
Hãy khoanh tròn vào m t ch cái in hoa đng tr c đáp s đúng:ộ ữ ứ ướ ố
Câu 1. Đn th c nào sau đây đng d ng v i đn th c 3xơ ứ ồ ạ ớ ơ ứ
2
y
3
?
A. -3 x
3
y
2
B. -3 ( xy)
2
C. 3 x
3
y
3
D. -3x
2
y
3
Câu 2. Đn th c ơ ứ
2 3
8x y
có b c làậ
A. 10 B. 8 C. 5 D. 13
Câu 3. B c c a đa th cậ ủ ứ
3 4 3
7 11Q x x y xy= − + −
là
A. 7 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 4. Gía tr x = 2 là nghi m c a đa th cị ệ ủ ứ
A.
( )
2 4P x x= −
B.
( )
2 2P x x= −
C.
( )
4P x x= −
D.
( )
2P x x= +
Câu 5. K t q a phép tính ế ủ
2 5 2 5 2 5
5 3 2x y x y x y− +
là
A.
2 5
3x y−
B.
2 5
4x y
C.
2 5
8x y
D.
2 5
4x y−
Câu 6.Trong các bi u th c sau bi u th c nào là đn th cể ứ ể ứ ơ ứ
A. 2x +1 B. 2x - 1 C.
1
2
x D.
1
2
x (2x - 1)
Câu 7. K t qu ế ả thu g n đa th c P = 2 xọ ứ 3y + 2x3y + 5 xy3– 5xy3 là
A. 3 x3y - 10xy3 B. – x3y C. x3y + 10 xy3 D. 4x3y
Câu 8. Cho đa th cứ
2 2 2
3 5 7P x y x y x y= − +
, k t qu ế ả thu g n ọđa th c ứP là
A.
2
x y
B.
2
15x y
C.
2
5x y
D.
6 3
5x y
Câu 9. V i x = – 1 là nghi m c a đa th c nào sau đây?ớ ệ ủ ứ
A. x + 1 B. x –1 C. 2x +
1
2
D. x2 + 1
Câu 10. Bi u th c ể ứ
2
2x x
+
, t i x = 1 có giá tr là ạ ị
A. –3 B. –1 C. 3D. 0
Câu 11. Tích c a 2 đn th c : -2xy và ủ ơ ứ
1
2
x
2
là:
A. 4x
3
y B. - x
3
y C. x
3
y D. - 4x
3
y
Câu 12. Đa th c G(x) = xứ2 + 1
A. Không có nghi mệ B. Có nghi m là ệ-1
C. Có nghi m là 1 ệ D. Có 2 nghi mệ
Đi mểL i phê c a giáo viênờ ủ Số
tờCh ký giám thữ ị

D
C
B
A
Câu 13 . Cho các đn th c A = ơ ứ
yx
2
3
1
; B =
22
3
1yx
; C = -2x2y ; D = xy2 , ta có :
A. B n đn th c trên đng d ng. ố ơ ứ ồ ạ C. Hai đn th c A và B đng d ng.ơ ứ ồ ạ
B. Hai đn th c A và C đng d ng. ơ ứ ồ ạ D. Hai đn th c D và C đng d ng. ơ ứ ồ ạ
Câu 14. H s c a h ng t có b c cao nh t c a đa th c ệ ố ủ ạ ử ậ ấ ủ ứ là:
A. -1. B. 4. C. 1. D.-4.
Câu 15. Cho ABC vuông t i C. Ch n cách vi t h th c Pytago đúngạ ọ ế ệ ứ
A. AB2 = AC2 + BC2;C. AC2 = AB2 +BC2;
B. BC2 = AB2 + AC2;D. AB2 = AC2 - BC2
Câu 16. Đ dài hai c nh góc vuông liên ti p l n l t là 3cm và 4cm thì đ dài c nh ộ ạ ế ầ ượ ộ ạ
huy n ềc a m t tam giác vuông ủ ộ là
A.5 B. 7 C. 6 D. 14
Câu 17. N u tam giác DEF có góc E b ng 50ế ằ 0 và góc F b ng 70ằ0 thì
A. DE<EF<DF B. EF<DE< DF C. DF<EF<DE D. EF<DF< DE
Câu 18. Ba đ dài nào d i đây là đ dài ba c nh c a m t tam giác ộ ướ ộ ạ ủ ộ
A. 2cm, 4cm, 6cm B. 1cm, 3cm, 5cm C. 2cm, 3cm, 4cm D. 2cm, 3cm, 5cm
Câu 19. G i M là trung đi m c a BC trong tam giác ABC. AM g i là đng gì c a tamọ ể ủ ọ ườ ủ
giác ABC ?
A. Đng cao.ườ B. Đng trung tuy n. ườ ế C. Đng phân giác.ườ D. Đng trung ườ
tr cự
Câu 20. Cho hình v bên. So sánh AB, BC, BD ta đc:ẽ ượ
A. AB < BC < BD B. AB > BC > BD
C. BC > BD > AB D. BD <BC < AB
B. T LU N:Ự Ậ (5 đi m)ể
Câu 21. (1ñ) Tính giaù trò cuûa bieåu thöùc :
a/ A = 2x + xy + 1 taïi x = 1 , y = 2
b/ B = x2y – 2x taïi x = 2 , y = 2
Câu 22. (1ñ) Cho ña thöùc :
A(x) = 6x5 + 5x4 + 5x2 +2x + 5
B(x) = 2x5+ 2x4 – 2x2 +2x –1
a/ Tính A(x) + B(x)
b/ Tính A(x) – B(x)
Câu 23. (3ñ) Cho tam ghiaùc ABC caân taïi A, vôùi ñöôøng trung tuyeán
AM .
a/ Chöùng minh
ABM ACM
∆ = ∆
.
b/ Chöùng minh AM
⊥
BC.

