UBND QUẬN HAI BÀ TRƯNG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7
Ngày kiểm tra: 06/05/2024
Thời gian làm bài: 90 phút
I/ Trắc nghiệm: (2,0 điểm)
Câu 1: Cho đa thức A(x) = - 2x
3
+ 4x + 5. Hệ số cao nhất của A(x) là:
A. - 2 B. 5 C. 3 D. Đáp án khác
Câu 2: Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 7(cm) và
chiều rộng bằng x (cm)
A. 7x B. 7 + x. C. (7 + x).2 D. (7 + x): 2.
Câu 3: Kết quả quả thu gọn của đa thức
2 2
5 4 3 4 4 3x x x x
là:
A.
2
9 8x x
B.
2
8 x x
C.
2
6x
D.
2
9 8 6x x
Câu 4: Giá trị
x4
là nghiệm của đa thức nào sau đây ?
A.
P x x
2
4 B.
H x x 4 10 C.
Q x x 2 8 D.
A x x 16 2
Câu 5: Biến cố “Khi gieo đồng xu thì được mặt ngửa” là:
A. Biến cố không thể C. Biến cố ngẫu nhiên
B. Biến cố chắc chắn D. Các đáp án trên đều đúng
Câu 6: Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác ?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 7: Trong một tam giác, trực tâm là giao điểm của ba đường nào ?
A. Đường phân giác;
B. Đường trung tuyến;
C. Đường trung trực;
D. Đường cao.
Câu 8: Cho ABC và MHK có AB = MH,
A=M
. Cần thêm một điều kiện gì để ABC bằng
MHK theo trường hợp cạnh – góc – cạnh ?
A. BC = MK B. BC = HK C. AC = MK D. AC = HK
II/ Tự luận: (8,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Cho đa thức A(x) = - 5x
4
+ 3x
3
+ 2x
2
2x
3
4x
2
+ 1 và B(x) = 5x
4
+ 2x
2
- 28
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức A(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
ĐỀ CHÍNH THỨC
b) Tính B(2)
c) Tìm nghiệm của A(x) + B(x)
Bài 2: (1,5 điểm).
a) Tìm x, biết: x(x + 1) – x2 + 15 = 0
b) Chứng minh giá trị của đa thức P(x) = (x + 1)(x – 2) – x(x + 2) + 3x không phụ thuộc biến.
c) Thực hiện phép tính:
34
6 4 3 2 : (3 2)
x x x x
Bài 3: (1,0 điểm) Một hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số tự nhiên
từ 1 đến 10. Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Lit kêc kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hin trên thẻ đưc rút. Có bao nhiêu
kết qucó thxảy ra.
b) Tính c sut của biến cố:Số xuất hiện trên thđược t ra schẵn”.
Bài 4: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, vẽ đường trung tuyến AM (M BC). Từ M kẻ MH
vuông góc với AC (H AC), trên tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho MK = MH.
a) Chứng minh: ∆MHC = ∆MKB.
b) Chứng minh: BK // HC.
c) Chứng minh:
KBH=BHA
và BK = AH
d) Gọi G là giao điểm của BH và AM, I là trung điểm của AB.
Chứng minh: ba điểm I, G, C thẳng hàng.
Bài 5: (0,5 điểm) Tính giá trị biểu thức:
C = x14 − 10x13 + 10x12 − 10x11 + + 10x2 − 10x + 10 tại x = 9.
Họ và tên thí sinh: ................................................................................SBD: ............................
UBND QU
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HD CH
M
KI
M TRA H
C K
II
Năm học 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 7
I/ Trắc nghiệm: (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án A C B C C A D C
II/ Tự luận: (8 điểm):
Bài Nội dung Điểm
1
(1,5đ)
Cho đa thức A(x) = - 5x4 + 3x3 + 2x2 – 2x3 – 4x2 + 1
và B(x) = 5x4 + 2x2 - 28
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức A(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
0,5
A(x) = - 5x4 + 3x3 + 2x2 – 2x3 – 4x2 + 1
A(x) = - 5x4 + (3x3 – 2x3) + (2x2 – 4x2) + 1 = - 5x4 + x3 – 2x2 + 1
0,25
0,25
b) Tính B(2) 0,5
B(2) = 5.24 + 2.22 – 28
= 80 + 8 – 28 = 60
0,25
0,25
c) Tìm nghiệm của A(x) + B(x) 0,5
A(x) + B(x) = - 5x4 + x3 – 2x2 + 1 + 5x4 + 2x2 – 28
= - 5x4 + 5x4 + x3 – 2x2 + 2x2 + 1 – 28
= x3 – 27
0,25
x3 – 27 = 0 x = 3 0,25
2
(1,5đ)
a) Tìm x: x(x + 1) – x2 + 15 = 0 0,5đ
a)
x(x + 1)
x
2
+ 15 = 0
x2 + x – x2 + 15 = 0
x2 – x2 + x + 15 = 0
x + 15 = 0
x = - 15
0,25
0,25
b)
Ch
ng minh giá tr
c
a đa th
c
P(x) = (x +
1
)(x
2
)
x(x +
2
) +
3
x
không
phụ thuộc biến.
0,5
2 2
2 2 2 3
2
P x x x x x x x
P x
Vậy giá trị của đa thức P(x) không phụ thuộc biến
0,25
0,25
c) Thực hiện phép tính:
4 2
6 4 3 2 :(3 2)
x x x x
0,5đ
6x4 – 4x3 + 3x - 2 3x – 2
6x
4
4x
3
2x
3
+ 1
3x - 2
3x – 2
0
3
(1đ)
a) Lit kê c kết quả có th xảy ra đi vi số xuất hiện tn thđược rút.
Có bao nhiêu kết qu có thxảy ra.
0,5
Các k
ế
t qu
có th
x
y ra: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10
Có 10 kết quả có thể xảy ra
0,25
0,25
b) Tính c suất của biến cố:Số xuất hiện tn thđược t ra là schẵn”. 0,5
Có 4 k
ế
t qu
thu
n l
i
cho bi
ế
n c
S
xu
t hi
n tn th
đư
c t ra s
chnlà: 2; 4; 6; 8; 10
Xác suất của biến cố là:
5 1
10 2
0,25
0,25
4
(3,5đ) Vẽ đúng hình đến hết câu a
0,25
HS ghi đ
y đ
GT; KL
0,25
a) Chứng minh: ∆MHC = ∆MKB. 0,75
Xét ∆MHC và MKB.
MH = MK (gt)
HMC=KMB
(đối đỉnh)
MC = MB (AM là trung tuyến trong ABC)
0,5
∆MHC = ∆MKB (c.g.c)
0,25
b) Chứng minh: BK // HC 0,75
Vì ∆MHC = ∆MKB
KBM=HCM
(cặp góc tương ứng)
Mà chúng ở vị trí so le trong BK // HC
0,25
0,5
c) Chứng minh:
KBH=BHA
BKH = HAB 1
BK // HC BK // AH
KBH=BHA
(so le trong) 0,25
I
G
K
H
M
B
A
C
-
-
∆MHC = ∆MKB (cmt)
0
BKH=KHC 90
0,25
Xét
ABH vuông t
i A và
KHB vuông t
i K:
KBH=BHA
BHchung
cmt
ABH = KHB (ch-gn)
Do đó, BK = AH (2 cạnh tương ứng)
0,25
0,25
d) Chứng minh: ba điểm I, G, C thẳng hàng. 0,5
M
H
C
=
MK
B
BK =
CH
(c
p c
nh tương
ng)
Mà BK = AH (cmt) HC = HA
BH là đường trung tuyến của ∆ABC 0,25
Mà AM là đường trung tuyến của ∆ABC
G là trọng tâm của ∆ABC
Mà CI là trung tuyến của ∆ABC
I, G, C thẳng hàng 0,25
5
(0,5đ)
Tính giá trị biểu thức:
C = x14 − 10x13 + 10x12 − 10x11 +
+ 10x2 − 10x + 10 tại x = 9. 0,5
C = x
14
− 10x
13
+ 10x
12
− 10x
11
+
+ 10x
2
− 10x + 10 t
i x = 9.
Thay x = 9 vào đa thức
14 13 12 11 2
14 13 12 11 2
9 10.9 10.9 10.9 10.9 10.9 10
9 9 1 .9 9 1 .9 9 1 9 9 1 .9 9 1 .9 10
C
C
0,25
14 14 13 13 2 2
9 9 9 9 9 9 9 10
1
C
C
0,25
Lưu ý: - Điểm toàn bài để lẻ đến 0,25.
- Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tối đa.