ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG THCS PHẠM HỮU LẦU
KHUNG MA TRN ĐKIM TRA CUI KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 7
NĂM HC 2024 2025
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh g
Tng %
điểm
Nhn biết Thông hiểu Vn dng Vn dng cao
TNKQ
TL TNKQ
TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Tỉ lệ thức đại
lượng tỉ lệ
Tỉ lệ thức dãy tỉ số
bằng nhau
1
(TN1)
0,25đ
17,5%
Đại lượng tỉ lệ thuận,
tỉ lệ nghịch
2
(TL1a,b)
1,5đ
2 Biểu thức đại số
Biểu thức số, biểu
thức đại số
1
(TN2)
0,25đ
2
(TL 4a,
b)
0,5đ
42,5%
Đa thức một biến
2
(TN3,4)
0,5đ
1
(TL3a)
0,5đ
1
(TL3b)
0,5đ
Các phép tính đa
thức một biến
2
(TL 2a,b)
2,0đ
3
Góc cạnh trong
1
tam giác
(TN5)
0,25đ
35%
Tam giác bằng nhau
1
(TL5a)
1,0đ
1
(TL5b)
1,0đ
Tam giác cân
Đường vuông góc và
đường xiên.
Tính chất các đường
đặc biệt trong tam
giác
1
(TN6)
0,25đ
1
(TL5c)
1,0đ
4 Một sc yếu t
xác sut thng
Làm quen với biến cố
ngẫu nhiên
2
(TN7,8)
0,5đ
5%
Tng: Số câu
Điểm
8
2,0
0
0,0
0
0,0
6
5,0
0
0,0
4
2,0
0
0,0
1
1,0
19
10
Tỉ lệ % 20% 50% 20% 10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG THCS PHẠM HỮU LẦU
BN ĐC TẢ ĐỀ KIM TRA CUI KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 7
NĂM HC 2024 2025
TT Chương / Chủ đề Mức đđánh giá
Số câu theo mc đnhn thức
Nhn biết Thông hiu Vn dng
Vn dng
cao
1
Tl
thức
đại
ng
tl
T lệ thức
dãy t số
bng nhau
Nhận biết:
Nhn biết được t lệ thc và các tính
cht ca t lệ thc.
Nhn biết được dãy t số bng nhau.
1(TN1)
(0,25 đim)
Đại ng t
lệ thun, t
lệ nghch
Thông hiu:
Hiu được tính cht ca t lệ thc
trong giải toán.
Gii được mt s bài toán đơn gin
v đại lưng t lệ thun, đi ng t lệ
nghch.
2(TL1a,b)
(1,5 đim)
2
Biu
thc đi
s
Biểu thức
số, biểu
thc đi s
Nhận biết:
Nhn biết được biu thc s biu
thc đi số.
Vn dng:
Viết biu thc đi s v tính tin, tính
chu vi, din tích các hình, tính quãng
đưng, vn tc, thi gian
1(TN2)
(0,25 đim) 2(TL4a,b)
(0,5 đim)
Đa thức
mt biến
Nhận biết:
Nhn biết được đa thc mt biến
tính đưc giá tr của đa thc mt biến
khi biết giá tr ca biến.
Nhn biết được cách biu din xác
định bc ca đa thc mt biến.
Nhn biết đưc nghim ca đa thc
mt biến.
Thông hiu:
Tính đưc giá tr của đa thc khi biết
giá tr của biến.
Vn dng:
Tìm nghim ca đa thc mt biến.
2(TN3,4)
(0,5 đim)
1(TL3a)
(0,5 đim)
1(TL3b)
(0,5 đim)
Các phép
tính đa thức
mt biến
Thông hiu:
Thc hin đưc các phép tính: phép
cộng, phép tr, phép nhân, phép chia
trong tp hp các đa thc mt biến;
vận dng đưc nhng tính cht ca các
phép tính đó trong tính toán.
2(TL2a,b)
(2,0 đim)
3 Tam
giác
Góc
cạnh trong
tam giác
Nhn biết:
Gii thích đưc đnh lí v tng s đo
các góc trong mt tam giác bng 180
Nhn biết được liên h v độ dài ca
ba cnh trong mt tam giác.
1(TN5)
(0,25 đim)
Tam giác
bng nhau
Thông hiu:
Gii thích đưc các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác
Vn dng:
1(TL5a)
(1,0 đim)
1(TL5b)
(1,0 đim)
Chng minh đưc các cnh bng
nhau, các góc bng nhau.
Tam giác
cân
Đường
vuông
góc và
đường
xiên.
Tính cht
các đưng
đặc bit
trong tam
giác
Nhn biết:
Mô t được tam giác cân gii thích
đưc tính chất của tam giác cân.
Nhn biết đưc khái nim đưng
vuông góc đưng xiên, khong cách
t mt đim đến mt đưng thng
gii thích đưc quan h gia đưng
vuông góc đưng xiên da trên mi
quan h gia cnh và góc đi trong tam
giác.
Nhận biết được đường trung trực
của một đoạn thẳng tính chất bản
của đường trung trực.
Nhận biết được các đường đặc biệt
trong tam giác (đường trung tuyến,
đường cao, đường phân giác, đường
trung trực); s đồng quy ca các đưng
đặc bit đó
Vn dng cao:
Gii quyết đưc mt s vn đ thc
tin (phc hp, không quen thuc)
liên quan đến ng dng ca hình hc
như: chng minh 3 đim thng hàng.
1(TN6)
(0,25 đim) 1(TL5c)
(1,0 đim)
4
Một s
các yếu
txác
Làm quen
vi biến cố
ngu nhiên
Nhn biết: 2(TN7,8)
(0,5 đim)