MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN- LỚP: 7 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
T
T Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN
KQ TL TN
KQ TL
TN
KQ
TL
1 Tỉ lệ thức đại
lượng tỉ lệ Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau 2
0,5đ 2
0,5đ
2
Biểu thức đại số
đa thức một
biến
Biểu thức đại số 1
0,2
1
0,25đ
Đa thức một biến
3
0,75đ
1
1,0đ
4
1,75đ
Phép cộng trừ, nhân, chia đa thức một biến 2
1,5đ
1
0,75đ
3
2,25đ
3
Các hình học
bản
Quan hệ giữa ba cạnh trong một tam giác 1
0,25đ 1
0,25đ
Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba
đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác 1
2,25đ
1
2,25đ
4 Một số hình khối
trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật hình lập phương, hình lăng trụ đứng tam giác
và hình lăng trụ đứng tứ giác
5
1,25đ 1
1,5đ 6
2,75đ
Tổng 12
3,0 đ
1
1,0đ 3
3,0đ 2
3,0đ
100%
Tỉ lệ % 40% 30% 30%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN – LỚP 7
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
1 Tỉ lệ
thức
đại
lượng tỉ
lệ
Tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau
Nhận biết được tỉ lệ thức các
tính chất của tỉ lệ thức.
Nhận biết được y t số bằng
nhau.
TN
1, 2
2
Biểu
thức đại
số và đa
thức một
biến
Biểu thức đại số
Nhận biết được biểu thức số, biểu
thức đại số
TN
4
Đơn thức, đa thức
một biến
Nhận biết đưc đơn thc, đa thức
một biến; xác đnh được các hng t,
h s cao nhất, h số t do, bc của đa
thc một biến
TN
3, 5, 6
TL B1a
TL B1b
Thc hiện được c pp tính cộng
trừ, nhân, chia đa thức một biến
TL B2 TL B3
3 Các hình
hình học
cơ bản
Quan h
giữa ba
cạnh trong một
tam giác
- Nhận biết được ln h vđ dài của
ba cạnh trong mt tam giác.
TN
7
Sự đồng quy của
ba đường trung
tuyến, ba đường
phân giác trong
một tam giác
- Nhn biết được giao đim các
đường đồng quy trong tam giác.
- Vận dụng tính chất v ba đường
đồng quy trong một tam giác
sự đồng quy của ba đường đó để
lập luận chứng minh trong các
trường hợp đơn giản, chứng minh
hai tam giác bằng nhau.
TL B4
4 Một số
hình
khối
trong
thực tiễn
Hình hộp chữ nhật
hình lập
phương
- Nhận biết được mt s yếu t cơ
bn nh, cạnh, góc, đưng chéo)
ca hình hộp chữ nhật và hình lập
phương,hình lăng trụ đứng tam
giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
- Hiểu được công thức tính diện
tích xung quanh thể tích của
các hình trên.
TN
8, 9, 10,
11, 12
TL B5
UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 7 – MÃ ĐỀ 01
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Câu 1. Từ đẳng thức 3. (-16) = (-6).8, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
3 16
8 6
. B.
3 8
6 16
. C.
3 6
16 8
. D.
16 8
3 6
.
Câu 2. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 4 ta có dãy tỉ số
A. . B. . C. . D.
Câu 3. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. x - y B.
.
x
y
C. x + y. D. 3x.
Câu 4. Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức số?
A. (x + y)2. B. 2x + 3y. C. (23 – 3) 5. D. x2 + 3x – 1.
Câu 5. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. 2
3 5.
x y x
B. 2x + 3y. C. (x + y)2. D. x2 + 3x – 1.
Câu 6. Đa thức có hệ số tự do là
A. . B. C. . D. .
Câu 7. Trong các bộ ba đoạn thẳng sau đây. Bộ gồm ba đoạn thẳng nàođộ dài ba
cạnh của một tam giác?
A. 3cm, 4cm, 7cm B. 3cm, 4cm, 1cm
C. 4cm, 4cm, 7cm D. 3cm, 3cm, 7cm
Câu 8. Hình lập phương có bao nhiêu mặt?
A.
5
. B.
6
. C.
7
. D.
8
.
Câu 9. Hình hộp chữ nhật .
ABCD MNPQ
A. 12 đỉnh, 8 cạnh, 4 đường chéo. B. 8 đỉnh, 12 cạnh, 4 đường chéo.
C. 8 đỉnh, 12 cạnh, 2 đường chéo. D. 8 đỉnh, 8 cạnh, 8 đường chéo.
Điền từ thích hợp vào chỗ … các câu 10, câu 11, câu 12
Câu 10. Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại mt điểm. Điểm này …….
………………………………………của tam giác đó.
Câu 11. Một lăng trụ đứng có đáy là tứ giác thì lăng trụ đó có……………….mặt.
Câu 12. Trong hình lăng trụ đứng tam giác có các mặt bên là hình……….....
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
Cho đa thức
3 2
1
2
2
A x x x x
a) Viết các hạng tử của A?
b) Tìm bậc và xác định hệ số tự do của A?
Bài 2. (1,0 điểm) Cho hai đa thức:
3 2
7 1
P x x x x
3 2
2 4 1
Q x x x
a) Hãy tính P(x) + Q(x).
b) Hãynh P(x) – Q(x).
Bài 3. (0,75 điểm) Thực hiện phép tính:
4 3 2 2
3 3 : 1
x x x x x
Bài 4. (2,25 điểm) Cho
MNP
cân tại M
0
M 90
. Kẻ NH
MP
H MP
, PK
MN
K MN
. NH và PK cắt nhau tại E.
a) Chứng minh
NHP PKN
b) Chứng minh EK = EH.
Bài 5. (1,5 điểm) Cho hình lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình.
a) Tính diện tích xung quanh?
b) Tính thể tích?
3cm
7cm
4cm
5cm
UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN – LỚP 7 – MÃ ĐỀ 02
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Câu 1. Từ đẳng thức 2. (-15) = (-6).5, ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.
2 6
5 15
. B.
2 5
6 15
. C.
2 6
15 5
. D.
15 5
2 6
.
Câu 2. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 4; 5; 6 ta có dãy tỉ số
A.
5 4 6
a b c
. B.
6 4 5
abc
. C.
4 5 6
a b c
. D.
6 5 4
a b c
Câu 3. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. x + y. B.
.
x
y
C. xy D. x – y.
Câu 4. Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức số?
A. (x + 3)2. B. 2x + 3. C. (2x3 – 3) 5. D. 32 + 3.2 – 1.
Câu 5. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. 2
3 5.
x x
B. 2x + 3y. C. (x + y)2. D. x2 + 3xy – 1.
Câu 6. Đa thức có hệ số lớn nhất là
A. . B. C. . D. .
Câu 7. Trong các bộ ba đoạn thẳng sau đây. Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba
cạnh của một tam giác?
A. 3cm, 4cm, 7cm B. 3cm, 4cm, 1cm
C. 3cm, 3cm, 7cm D. 4cm, 4cm, 7cm
Câu 8. Hình lập phương có bao nhiêu mặt?
A.
5
. B.
6
. C.
7
. D.
8
.
Câu 9. Hình hộp chữ nhật .
MNPQ DEFG
A. 12 đỉnh, 8 cạnh, 4 đường chéo. B. 8 đỉnh, 12 cạnh, 4 đường chéo.
C. 8 đỉnh, 12 cạnh, 2 đường chéo. D. 8 đỉnh, 8 cạnh, 8 đường chéo.
Điền từ thích hợp vào chỗ … các câu 10, câu 11, câu 12
Câu 10. Ba đường trung trực của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểmy …….
………………………………………của tam giác đó.
Câu 11. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có……………….mặt.
Câu 12. Trong hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt bên là hình……….....
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)