TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH
KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN 7- NĂM HỌC 2024-2025
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK II – TOÁN 7
TT Chủ đề Nội dung đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
%
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TN
KQ
TL TN
KQ
TL TN
KQ
TL
1
CÁC
ĐẠI
LƯỢN
G TỈ LỆ
Tỉ lệ thức
Tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
1
(TN1)
0,25đ
1
(TL
13a)
0,5đ 17,5%
Đại lượng tỉ lệ
thuận, ĐL tỉ lệ
nghịch.
1
(TL
13b)
2
BIỂU
THỨC
ĐẠI SỐ
Biểu thức đại số 1
(TN 2)
0,25đ 32,5%
Đa thức một biến
Phép cộng, trừ,
nhân , chia đa thức
một biến
1
(TN4)
0,25đ
1
(TN
3)
0,25
đ
1
(TL
15b)
0,75đ
2
(TL
15a,
c)
1,75
đ
3
MỘT
SỐ
YẾU
TỐ
XÁC
SUẤT
Làm quen với biến
cố ngẫu nhiên. Làm
quen với xác xuất
của biến cố ngẫu
nhiên
2
(TN
5,6)
0,5đ
1
(TL 14)
0,5đ 10%
4
TAM
GIÁC
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
4
(TN7,8,
10,11)
1
(TN
9)
0,25
đ
1
(TL
16a)
0,75đ
1
(TL
16b)
0,5đ 40%
Quan hệ giữa
đường vuông góc
và đường xiên. Các
đường đồng quy
của tam giác.
1
(TN
12)
0,25đ
Hình vẽ
0,25đ
1
(TL
16c)
Tổng: Số câu
Số điểm
10
2,5đ
1
0,5đ
2
0,5đ
4
3,25đ
3
2,25
đ
1
10,0đ
Tỉ lệ % 30% 37,5 % 22,5% 10% 100%
Tỉ lệ chung 67,5 % 32,5% 100%
B. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II – TOÁN 7 (NĂM HỌC:2024-2025)
TT Chương / Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
ĐẠI SỐ
1
CÁC
ĐẠI
LƯỢNG
TỈ LỆ
Nhn biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức
và các tính chất của tỉ lệ
thức.
1(TN1)
1 (TL13a)
0,5 đ
Thông hiểu: Hiểu được tính
chất của các đại lượng tỉ lệ
Vn dng:
– Vận dQng được tính chất
của tỉ lệ thức trong giSi toán.
– Vận dQng được tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau trong
giSi toán (ví dQ: chia một số
thành các phần tỉ lệ với các
số cho trước,...).
– GiSi được một số bài toán
đơn giSn về đại lượng tỉ lệ
thuận (ví dQ: bài toán về tổng
sSn phẩm thu được và năng
suất lao động,...).
– GiSi được một số bài toán
đơn giSn về đại lượng tỉ lệ
nghịch (ví dQ: bài toán về
thời gian hoàn thành kế
hoạch và năng suất lao
động,...).
1 (TL13b)
1 đ
2
BIỂU
THỨC
ĐẠI SỐ
Biểu thức
đại số
Nhn biết:
– Nhận biết được biểu thức
số.
– Nhận biết được biểu thức
đại số.
1(TN 2)
0,25đ
Vn dng:
Tính được giá trị của một
biểu thức đại số.
Đa thức
một biến
Nhn biết:
– Nhận biết được đa thức
một biến.
– Nhận biết được cách biểu
diễn đa thức một biến;
– Nhận biết được khái niệm
nghiệm của đa thức một biến.
1 (TN4)
0,25 đ
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của một
biểu thức đại số.
– Xác định được bậc của đa
thức một biến.
1 (TN3)
0,25đ
1(TL 15b)
0,75 đ
Vn dng:
– Tính được giá trị của đa
thức khi biết giá trị của biến.
– Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia trong
tập hợp các đa thức một biến;
vận dQng được những tính
chất của các phép tính đó
trong tính toán.
2 (TL
15a,c)
1,75đ
3
MỘT SỐ
YẾU TỐ
XÁC
SUẤT
Làm
quen với
biến cố
ngẫu
nhiên.
Làm
quen với
xác suất
của biến
cố ngẫu
nhiên
trong một
số ví dụ
đơn giản
Nhn biết:
Làm quen với các khái
niệm mở đầu về biến cố ngẫu
nhiên và xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong các ví dQ
đơn giSn.
2 (TN 5,6)
0,5đ
Thông hiểu:
Nhận biết được xác suất
của một biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dQ đơn giSn
1 (TL 14)
0,5đ
HÌNH HỌC
4TAM
GIÁC Tam
giác.
Tam giác
Nhn biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ
dài của ba cạnh trong một tam
giác.
– Nhận biết được khái niệm
4 (TN
7,8,10,11,
12)
1,25 đ
bằng
nhau.
Tam giác
cân.
Quan hệ
giữa
đường
vuông
góc và
đường
xiên. Các
đường
đồng quy
của tam
giác
hai tam giác bằng nhau.
Nhận biết được khái niệm:
đường vuông góc đường
xiên; khoSng cách từ một điểm
đến một đường thẳng.
– Nhận biết được đường trung
trực của một đoạn thẳng và
tính chất cơ bSn của đường
trung trực.
Nhận biết được: các đường
đcc biệt trong tam giác (đưng
trung tuyến, đường pn giác,
đường trung trc); sđồng quy
của c đường đcc biệt đó
Thông hiểu:
– GiSi thích được định lí về
tổng các góc trong một tam
giác bằng 180o.
-GiSi thích được góc trong tam
giác cân
– GiSi thích được quan hệ giữa
đường vuông góc đường
xiên dựa trên mối quan hệ giữa
cạnh góc đối trong tam giác
(đối diện với góc lớn hơn
cạnh lớn hơn và ngược lại).
GiSi thích được các trường
hợp bằng nhau của hai tam
giác, của hai tam giác vuông.
– Hiểu được các đường đồng
quy trong tam giác
1 (TN 9)
0,25đ
1 (TL 16a)
0,75 đ
Vn dụng:
Diễn đạt được lập luận
chứng minh hình hfc trong
những trường hợp đơn giSn (ví
dQ: lập luận chứng minh
được các đoạn thẳng bằng
nhau, các góc bằng nhau từ các
điều kiện ban đầu liên quan
đến tam giác,...).
1
(TL16b)
0,5đ
– GiSi quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến ứng dQng
của hình hfc như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình đã hfc.
4
Vn dụng cao:
– GiSi quyết được một số vấn
đề (phức hợp, không quen
thuộc)
1 (TL
16c)
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II