1
UBND QUẬN LÊ CHÂN
TRƯỜNG THCS HOÀNG DIỆU
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
* Hãy viết chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm của em.
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bc nht mt n?
A.
2
2 10xx+ −=
B.
420
x+=
C.
0 50x+=
D.
3 10x+=
Câu 2. Phương trình
2 10x +=
có h số a, b là:
A. a = -2, b = 1 B. a = -2, b = -1 C. a = 2, b = 1 D. a = 2, b = -1
Câu 3. Tập nghiệm của phương trình 3x 9 = 0 là:
A. S = {0} B. S ={3} C. S = {-3;0} D. S = {3}
Câu 4. Trong bảng nào sau đây thì đại lượng y không là hàm số của đại lượng x?
A.
- 2
- 1
2
5
5
5
B.
x
- 2
- 1
0
1
2
y
5
4
3
2
1
C.
- 2
- 1
2
5
4
1
D.
x
- 2
- 1
0
1
2
y
1
2
3
4
5
Câu 5. Cho hàm s y = f(x) = 5x + 1. Khi đó, f(-1) là:
A. 6 B. -6 C. -4 D. 4
Câu 6. Ta đ ca đim M nm trên trc tung và có tung đ bằng 2 là
A. M(0; 2) B. M(2; 0) C. M(2; 2) D. M(2; -2)
Câu 7. Trong các hàm s sau đây hàm s nào là hàm s bậc nht?
A. y = 2x + 1 B. y = 0x + 5 C. y = mx - 1 D. y = x2
Câu 8. Đường thẳng y = 2x 3 và đường thẳng y = (m 1)x + 4 cắt nhau khi nào?
A. m = 3 B. m ≠ 3 C. m = 1 D. m ≠ 1
Câu 9. Hình chóp tam giác đều có mấy mặt bên?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 10. Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Hình ch nhật B. Tam giác cân C. Tam giác đều D. Hình vuông
Câu 11. Th tích ca hình chóp
A. tích na chu vi đáy và đưng cao ca hình chóp
B. tích na chu vi đáy và trung đoạn
C. một phn ba tích din tích đáy và chiu cao
D. một phn ba tích din tích đáy và trung đoạn
Câu 12. Một hp đng 15 chiếc bút gm 5 bút đ, 1 bút xanh, 6 bút tím và 3 bút đen.
Bn An ly ngu nhiên 1 chiếc bút trong hp. Biến c: ”An ly đưc chiếc bút màu
xanh” là biến cố:
A. không th xảy ra B. Chc chn xy ra
C. có 1 kết qu thun lợi D. Có 5 kết qu thun lợi
2
Câu 13. Gieo mt con xúc xc cân đi đng cht. Gi A là biến cGieo đưc mt s
chấm là s lẻ”. Xác sut ca biến c A bng:
A.
1
2
B.
1
3
C.
1
4
D.
1
5
Câu 14. Hà rút ngu nhiên mt lá t bộ bài 52 lá. Sau khi rút ngu nhiên 40 ln, Hà thy
có 9 lần rút đưc cơ, 12 ln rút đưc lá rô, 8 ln rút đưc lá tép. Tính xác sut thc
nghim của biến c “Rút đưc lá cơ”
A.
9
52
B.
9
40
C.
3
10
D.
1
5
Câu 15. một trang tri nuôi gà, ngưi ta nhn thy xác sut mt qu trng cân
nặng trên 42g 0,4. Hãy ưc ng xem trong mt 2000 qu trng ca trang tri
có khong bao nhiêu qu trng có cân nng 42g.
A. 80 B. 48 C. 800 D. 105
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau:
a) 5x 4 = 3 + 2x b) 7x (2x + 3) = 5(x 2) c)
21 3
3
54
xx
x−−
+=+
Bài 2 (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó mỗi ngày phải khai thác được
50 tấn than. Khi thực hiện, mỗi ngày đội khai thác được 57 tấn than. Do đó, đội đã hoàn
thành kế hoạch trước 1 ngày còn vượt mc 13 tấn than. Hỏi theo kế hoạch, đội phải
khai thác bao nhiêu tấn than?
Bài 3 (1,5 điểm):
3.1 (0,75 điểm). Tìm hàm s bậc nht có đ th là đưng thng song song vi đưng
thng y = -3x + 1 và đi qua đim (2 ; 6).
3.2 (0,75 điểm). Giá cưc đin thoi c định ca mt hãng vin thông bao gm cưc
thuê bao là 22 000 đng/tháng và cưc gi là 800 đng/phút.
a) Lp công thc tính s tinc đin thoi yng) phi tr trong tháng khi gi x (phút).
b) Tính s tin cưc đin thoi phi tr khi gi 75 phút.
Bài 4 (1,0 đim): Mái ca mt chòi trên bãi bin hình dng chóp
tứ giác đu có cnh đáy dài 1,5 m; trung đon dài 1,2 m. Tính din
tích vi bt cn dùng đ ph mái chòi, biết rng ngưi ta ph mái
bằng hai lp vi bt (không tính phn vin xung quanh).
Bài 5 (1,5 điểm):
5.1 (1,0 điểm). Một túi đng 27 viên bi ging ht nhau, ch khác màu, trong đó
2 viên bi màu xanh, 6 viên bi màu đỏ, 7 viên bi màu vàng, 9 viên bi màu tím, 3 viên bi
màu nâu. Ly ngu nhiên mt viên bi trong túi.
a) Có bao nhiêu kết qu thun li cho biến c
A
: “Ly đưc viên bi màu đỏ”?
b) Tính xác sut biến c
A
: “Ly đưc viên bi màu đ
5.2 (0,5 điểm). Một hàng gm 10 sn phm loi A và 7 sn phm loi B. Ly
ngu nhiên 2 sn phm. Tính xác sut ca biến c 2 sn phm ly ra có ít nht mt sn
phm loi B”.
******************** Hết ********************
3
UBND QUẬN CHÂN
TRƯỜNG THCS HOÀNG DIỆU
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
I. TRC NGHIM (3 điểm)
Mỗi câu chọn đúng được 0,2 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
D
A
B
C
C
A
A
B
C
B
C
D
A
B
C
II. TLUN (7 điểm)
Bài
Đáp án
Điểm
Bài 1
(1,5 đim)
a) 5x 4 = 3 + 2x
3x = 7
0,25
x =
7
3
Vy phương trình có nghim là x =
7
3
0,25
b) 7x (2x + 3) = 5(x 2)
7x 2x3 = 5x 10
0,25
0x = -7 (vô lý)
Vy phương trình vô nghim.
0,25
c)
21 3
3
54
xx
x−−
+=+
20 4(2 1) 3.20 5(3 )
20 20 20 20
xx x−−
+=+
20x + 8x 4 = 60 + 15 5x
0,25
33x = 79
x =
79
33
Vy phương trình có nghim là x =
79
33
0,25
Bài 2
(1,5 điểm)
Gi khi lưng than phi khai thác theo kế hoch là x (tấn) (x > 0)
0,25
Thi gian phi làm theo kế hoch là:
x
50
(ngày).
Khi lưng than thc tế đội đã khai thác đưc là: x + 13 (tn)
Thi gian đi thc tế đã làm là: 𝑥𝑥+13
57
(ngày).
Theo bài ra ta có phương trình: x
50
- 𝑥𝑥+13
57
= 1
0,5
Gii phương trình, tìm đưc: x = 500 (TMĐK)
0,5
Vy theo kế hoch, đi phi khai thác 500 tn than.
0,25
Bài 3
(1,5 đim)
3.1 (0,75 đim)
+ Gọi hàm s bậc nht cn tìm có dng y = ax + b (a 0) (d)
+ Vì (d) song song vi đưng thng y = -3x + 1 nên a = -3 và b 1
0,25
+ Vì đ th hàm s đi qua đim (2 ; 6) nên ta có: 6 = -3.2 + b
b = 12 (TMĐK)
0,25
4
+ Vy đ th hàm s cn tìm là y = -3x + 12
0,25
3.2 (0,75 đim)
a) Công thc tính s tin c đin thoi y ng) phi tr trong
tháng khi gi x (phút) là: y = 22 000 + 800x (đng)
0,25
b) Thay x = 75 vào công thc y = 22 000 + 800x, ta có:
y = 22 000 + 800.75 = 82 000 (đng)
0,25
Vy s tin cưc đin thoi phi tr khi gi 75 phút 82 000 đng.
0,25
Bài 4
(1,0 điểm)
Ta có trung đon
1,2md=
, cnh đáy
1, 5 ma=
.
Din tích xung quanh ca hình chóp là:
2
1,5.4
. .1,2 3,6(m )
2
xq
S pd= = =
0,5
Din tích vi bt cn dùng đ ph mái là:
3,6 . 2 = 7,2 (m2)
Vy din tích vi bt cn may là 7,2 m
2
.
0,5
Bài 5
(1,5 điểm)
5.1 (1,0 đim).
a) Túi có 6 viên bi đ. Vy có 6 kết qu thun li cho biến c
A
.
0,5
b) Vì trong túi có 27 viên bi nên có 27 kết qu có th xảy ra.
Do 27 viên ko ging ht nhau nên 27 kết qu có th này là đng
kh năng. Do đó, xác sut ca biến c
A
( )
62
27 9
PA= =
0,5
5.2 (0,5 đim).
+ Ly ngu nhiên 2 sn phm trong s 17 sn phm ta có:
17.16 136
2=
(cách)
+ Có
10.9 45
2=
cách chn ch lấy ra 2 sn phm loi A.
0,25
+ S kết qu thun li ca biến c: “2 sn phm ly ra có ít nht
một sn phm loi B” là 136 45 = 91
Vy xác sut ca biến c “2 sn phm ly ra có ít nht mt sn
phm loi là:
91
136
0,25
Chú ý: Trên đây chtrình bày đưc mt cách gii, nếu HS làm theo cách khác mà đúng
thì cho đim ti đa ng vi đim ca câu đó trong biu đim.