MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN TOÁN - LỚP 8 (thời gian 90 phút)
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị
kiến thc
(3)
Mc đ đánh giá
(4 -11)
Tng
%
đim
(12)
NB
TH
VDC
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Phân thc
đại s.
Tính chất cơ bản
ca phân thc đi
s. Các phép toán
cng, tr, nhân, chia
các phân thc đi s
1
(TN1)
1
(TN2)
5%
2
Phương trình
bc nht và
hàm s bc
nht
Phương trình bậc
nht
1
(TN3)
3
(TL1a,b -
TL2)
55%
Hàm s và đồ th
2
(TN4,6)
Hàm s bc nht
y = ax + b (a 0) và
đồ th.
1
(TN5)
1
(TL3b)
1
(TL3a)
3
M đầu v
tính xác sut
ca biến c
t c sut ca
biến c ngu nhn
trong một số ví dụ
đơn giản. Mi liên
h gia c sut thc
nghim ca mt biến
c vi xác sut ca
biến c đó
2
(TN7,8)
5%
4
Tam giác
đồng dng.
Tam giác đng dng
- Định lí Pythagore
1
(TL4-
hình
v)
2
(TL4a,b)
1
(TL4c)
Hình đng dng
1
(TN9)
27,5%
5
Mt s hình
khi trong
thc tin
Hnh chp tam gic
đều, hnh chp t
gic đu
2
(TN11,12)
1
(TN10)
7,5%
Tng
8
1
4
3
4
1
21
T l phần trăm
25%
35%
5%
100
T l chung
60%
40%
100
BNG ĐC T MA TRN Đ KIM TRA HKII
MÔN: TOÁN - LP: 8 THI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Ch đề
Đơn vị kiến thc
Mc đ đánh giá
S câu hi theo mc đ nhn thc
NB
TH
VD
VDC
S VÀ ĐI S
1
Phân thc
đại s.
Phân thc đi s.
Tính chất cơ bản
ca phân thc đi
s. Các phép toán
cng, tr, nhân,
chia các phân thc
đại s
Nhn biết:
Nhn biết được điều kiện xác định ca phân
thc đi s.
Thông hiu:
Mô t được nhng tính chất cơ bản ca phân
thc đi s.
1
(TN1)
0,25
1
(TN2)
0,25
2
Phương
trình bc
nht và
hàm s bc
nht
Phương trình bậc
nht
Nhn biết:
- Nhn biết phương trình bậc nht mt n.
Vn dng:
Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
Giải quyết được một s vấn đề thực tin (đơn
giản, quen thuộc) gắn với phương trình bc
nht (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển
động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến
Hoá học,...).
1
(TN3)
0,25
3
(TL1a,b
- TL2)
2,5
Hàm s và đồ th
Thông hiu:
Tính được giá tr ca hàm s khi hàm s đó
xác định bi công thc.
Xác định được to độ ca một điểm trên mt
phng to độ;
2
(TN4,6)
0,5
Hàm s bc nht
y = ax + b (a 0)
và đồ th.
Nhn biết:
Nhn biết được h s ca hàm s bc nht y
= ax + b (a 0).
Thông hiu:
Xác định được giá tr ca mt s chưa biết
khi biết to độ ca mt điểm thuộc đồ th hàm
s.
Vn dng:
V được đồ th ca hàm s bc nht y = ax +
b (a 0).
1
(TN5)
0,25
1
(TL3b)
1
1
(TL3a)
1
3
M đầu v
tính xác
sut ca
biến c
t c sut ca
biến c ngu nhn
trong một số ví dụ
đơn giản. Mi liên
h gia c sut
thc nghim ca
mt biến c vi c
sut ca biến c đó
Nhận biết:
Nhn biết được mi liên h gia xác sut
thc nghim ca mt biến c vi xác sut ca
biến c đó thông qua mt s ví d đơn giản.
2
(TN7,8)
0,5
4
Tam giác
đồng dng.
Hình đng
dng
Tam giác đồng
dng - Định lí
Pythagore
Nhn biết:
Nhn biết được hai tam giác đồng dng, t s
đồng dng.
Thông hiu:
Giải thích được các trường hợp đồng dng
ca hai tam giác, ca hai tam giác vuông.
Vn dung:
- Vn dng linh hot các kiến thc toán học để
chng minh.
1
(TL4- hình
v)
0,5
2
(TL4a,b
)
1,5
1
(TL4c)
0,5
Hình đng dng
Nhn biết:
Nhn biết được hình đồng dng qua các hình
nh c th.
1
(TN9)
0,25
5
Mt s hình
khi trong
thc tin
Hình chóp tam
giác đu, hình
chóp t giác đu
Nhn biết
t nh, mặt đáy, mặt bên, cnh n)
được hình chóp tam giác đều và hình chóp t
giác đu.
Thông hiu
Tính đưc din tích xung quanh, th tích ca
mt hình chóp tam giác đều và hình chóp t
giác đu.
2
(TN11,12)
0,5
1
(TN10)
Tng
9
7
4
1
T l %
25%
35%
35%
5%
T l chung
60%
40%