MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP: 9 (thời gian làm bài 90 phút- không kể thời gian giao đề)
1. KHUNG MA TRẬN
- Trắc nghiệm: 12 câu x 0.25 điểm = 3 điểm
- Tự luận: 4 bài = 3 câu x 1 điểm + 2 câu x 0.75 điểm + (4 câu + 1 hình vẽ) x 0,5 điểm = 7,0 điểm
Chủ đề
Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Hệ phương trình, giải
hệ phương trình. Giải bài
toán bằng cách lập hệ PT
1
Bài 1b
29.2%
2. Hàm số và đồ thị hàm
số y = ax2
( a ≠0)
2
Bài 2a
12.5%
3. PT bậc hai một ẩn;
Công thức nghiệm của
PT bậc hai một ẩn. Hệ
Thức Vi – Ét, Giải bài
toán bằng cách lập
phương trình
3
Bài 1a
Bài
3a,b
Bài
2b
58.3%
4. Số đo cung. Liên hệ
giữa cung và dây.
1
12,5%
5. Góc tâm,góc nội
tiếp;Góc tạo bởi tiếp
tuyến y cung; Góc
đỉnh bên trong hay
bên ngoài đường tròn. 7.
Cung chứa góc
Tứ giác nội tiếp. Đường
tròn nội tiếp, đường tròn
ngoại tiếp.
3
H.v
Bài 3a
Bài
3c
45.9%
6. Độ dài đường tròn,
cung tròn. Diện ch hình
tròn, quạt tròn.
1
Bài 3b
20.8%
7. Hình trụ, Diện tích
xung quanh thể tích
hình trụ. Hình nón, Diện
tích xung quanh thể
tích hình nón.
1
20.8%
Cng
3 đim
4 đim
2 điểm
1 điểm
10 điểm
BẢNG ĐẶC T MA TRẬN ĐỀ KIM TRA CUI HC K II
MÔN: TOÁN - LP: 9 THI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Phân môn
Đơn vị kiến thc
Mức độ đánh giá
S câu hi theo mức độ nhn thc
NB
TH
VDT
VDC
S VÀ ĐẠI S
1
ĐẠI S
1. Hệ phương trình,
giải hệ phương trình.
Giải bài toán bằng cách
lập hệ PT
Nhn biết:
C1 - Nhn biết nghim ca h phương trình bậc nht hai n
Thông hiu:
Bài 1- b Hiểu các phương pháp đ gii mt h phương
trình bc nht hai n.
Vn dng thp
1 TN
(0.25 Đ)
1 TL
(0.5 Đ)
2. Hàm số và đồ thị
hàm số y = ax2
( a ≠0)
Nhn biết:
C-2 Đim nào thuộc đồ th hàm s y = ax2.
C- 3 Nhn biết tính cht ca hàm s y = ax2
Thông hiu:
Bài 2-a- Hiu cách v đồ th hàm s y =ax2
Bài 2-b Biết liên h hàm s bc nht, hàm s bc hai,
phương trình bc hai gii bài tp có liên quan
2 TN
(0.5 Đ)
1 TL
(0.5 Đ)
1 TL
(0.5 Đ)
3. PT bậc hai một ẩn;
Công thức nghiệm của
PT bậc hai một ẩn. Hệ
Thức Vi – Ét, Giải bài
toán bằng cách lập
phương trình
Nhn biết:
C-4 Biết được công thc nghim của phương trình bc hai
C- 5 Biết nhm nghim của phương trình bậc hai đặc bit.
C6- Biết được h thc Vi- Ét
Thông hiu:
Bài 1-a - Hiu cách giải phương trình đưa được v phương trình
bc hai
Bài 3-a Hiu và vận dung được h thc Vi - Ét
Bài 3-b vn dung kiến thc liên quan và phương pháp giải
bài toán lập phương trình bậc hai.
3 TN
(0.75 Đ)
2 TL
(1.5 Đ)
1 TL
(1 Đ)
2
HÌNH HC
4. Số đo cung. Liên hệ
giữa cung và dây.
Nhn biết:
C-7- Nhn biết được s đo cung
Thông hiu:
Hình v: - Hiu tính cht các góc với đường tròn để v hình
theo yêu cu của đề.
1 TN
(0.25 đ)
HV
(0,5 Đ)
5. Góc tâm,góc nội
tiếp;Góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung; Góc
đỉnh bên trong hay
bên ngoài đường tròn.
Cung chứa góc. Tứ giác
nội tiếp. Đường tròn nội
tiếp, đường tròn ngoại
tiếp.
Nhn biết:
C -8- Nhn biết tính cht ca góc tâm
C-9 Nhn biết tính cht ca góc có đỉnh bên trong đường
tròn
C 10 Nhn biết tính cht ca góc ni tiếp
Thông hiu:
Bài 3-a Vn dng du hiu nhn biết để chng minh t
giác ni tiếp
Bài 3-c Vn dng các kiến thc hình học có liên quan để
chng minh quan h các yếu t hình hc.
3 TN
(0.75 Đ)
1 TL
(1 Đ)
1 TL
(0.5 Đ)
6. Độ dài đường tròn,
cung tròn. Diện tích hình
tròn, quạt tròn.
Nhn biết:
C-11 Biết được công tính độ dài đường tròn, din tích hình
tròn
Thông hiu:
Bài 3-b- Vn dung công thc v độ dài đường tròn, cung
tròn, diện tích hình tròn, quạt tròn vào bài tập.
1 TN
(0.25 Đ)
1 TL
(1 Đ)
7. Hình trụ, Diện tích
xung quanh thể tích
hình trụ. Hình nón, Diện
tích xung quanh thể
tích hình nón.
Nhn biết:
C 12 biết được công thc tính din tích xung quanh hình
tr
1 TN
(0.25 đ)
Tng
4
3
2
1
T l %
30%
40%
20%
10%
T l chung
70%
30%
m
n
q
p
E
O
A
D
C
B
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 12 ghi
vào giấy làm bài - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A).
Câu 1. H phương trình
2 +3y= -1
34
x
xy

có nghim (x; y) là
A. (1;-1 ).
B. (-1;1).
C. (-1;-1).
D. (1;1).
Câu 2. Đồ th hàm s y = 3x2 đi qua điểm nào sau đây ?
A. M(2; 6).
B. N(
2; -12).
C. P(
2; -3).
D. Q(
2; 12).
Câu 3. Hàm s y = x2 nghch biến khi
A. x 0.
B. x 0.
C. x > 0.
D. x < 0.
Câu 4. Với điều kiện nào sau đây thì phương trình
20ax bx c
(
a
0) có hai nghim
phân bit?
A.
24 0.b ac
B.
20.b ac
C.
24 0.b ac
D.
24 0.b ac
Câu 5. Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) a + b + c = 0 thì phương trình hai
nghim là
A.
1;
b
a
B. 1;
c
a
.
C. 1;
c
a

D. 1;
c
a

Câu 6. Phương trình 3x2 + 4x
5 = 0 có tích ca hai nghim bng
A.
5
3
.
B.
5
3
.
C.
4
3
.
D.
4
3
.
Câu 7. S đo của na đường tròn bng
A. 900.
B. 1800.
C. 3600.
D. 1200.
Câu 8. Trên đường tròn tâm O lấy hai điểm A, B sao cho sđ
AB
= 700 thì
AOB
bng
A. 1400.
B. 50.
C. 700.
D. 2900.
Câu 9. Cho đường tròn (O), dây AB ct dây CD ti E (Hình bên),
ta có
ˆ
AED
bng
A. (sđ
BnC
+ sđ
BpD
) : 2.
B. (sđ
BnC
AqC
) : 2.
C. (sđ
AmD
+ sđ
BnC
) : 2
D. (sđ
BnC
AmD
) : 2.
Câu 10. Cho t giác DEHF ni tiếp đường tròn (O) có
0
ˆ75DEH
.
Khi đó ta
A.
0
135 .AEH
B.
0
115 .DEH
C.
0
ˆ105DFH
D.
0
135 .EDF
Câu 11. Độ dài đường tròn (O; 10cm) bằng
A. 100π cm.
B. 20π cm.
C. 10π cm.
D. 5π cm.
Câu 12. Một hình trụ có chiều cao h = 9 cm, bán kính đáy r = 4 cm, khi đó diện tích xung
quanh của hình trụ bằng
A. 72π cm.
B. 36π cm2.
C. 4π cm2.
D. 72π cm2.
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
(Đề kiểm tra gồm 02 trang)
I. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 : (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau :
a) 4x4 + 3 x2 1 = 0 b)
2 3 5
27
xy
xy


Bài 2 (1 điểm) Cho hàm số y = -x2 (P)
a) Vẽ đồ thị (P)
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng y = x - 2
Bài 3: (1.5 điểm)
a) Cho phương trình 3x2 + 2x - 9 = 0 có hai nghiệm là. x1 , x2 .
Không giải phương trình hãynh giá trị biểu thức. A =
21
11
xx
b) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một tam giác vuông hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 1cm, cạnh huyền bằng
5cm. Tìm độ dài hai cạnh góc vuông.
Bài 4. (3đ)
Cho đường tròn (O) đường kính CD = 10cm điểm A trên đường tròn (O) (A
không trùng C và D, CA < AD). Vẽ AK
CD, (K
CD), gọi giao điểm thứ hai của AK
với đường tròn (O) là B. Vẽ BH
AD (H
AD), gọi giao điểm của BHCD là E.
a) Chứng minh tứ giác AKEH nội tiếp.
b) Giả sử
0
ˆ
DC 30A
. Tính diện tích hình quạt tròn AOC ứng với cung nhỏ AC của
đường tròn (O).
c) Chứng minh OA
HK.
(Cho
=3,14. Kết quả làm tròn lấy 2 chữ số thập phân)
---------- Hết ----------