UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2 NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 9
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
thấp
Vận dụng
cao
TNKQ
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1:
Phương trình
và hệ phương
trình bậc nhất
hai ẩn
Câu 1
Câu 2
- Số câu
hỏi
1
1
2
1
- Số
điểm:
0,25
0,25
0,5
0,75
Chủ đề 2:
Hàm số y=ax2
(
a0
)
Phương trình
bậc hai một ẩn
Câu
3,4,5,6
Bài
1b
Bài
2a
Bài
2b,c
Bài
4
- Số câu
hỏi
4
2
2
1
5
4
- Số
điểm
1,0
1,5
1,25
0,5
1,0
3,25
Chủ đề 3:
Góc với
đường tròn
Câu
7,8,9,10
,11
Bài
3a,
HV
Bài
3b
Bài
3c
- Số câu
hỏi
5
2
1
1
5
4
- Số
điểm
1,25
1,5
1,0
0,5
1,25
3,0
Chủ đề 4:
Hình trụ
Câu
12
- Số câu
hỏi
1
1
- Số
điểm
0,25
0,25
Tổng câu
11
1
4
2
2
12
9
Tổng điểm
2,75
0,25
3,0
2,25
1,0
3,0
7,0
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2. NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 9
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Nhận biết số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 2. Nhận biết cặp số là nghiệm phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 3. Nhận biết hàm số dạng y=ax2 đồng biến, nghịch biến.
Câu 4. Biết kiểm tra một điểm thuộc đồ thị hàm số cho trước
Câu 5. Biết tính biệt thức
(Đenta) của phương trình bậc hai một ẩn
Câu 6. Biết vận dụng hệ thức Vi-Ét để tính tổng và tích của hai nghiệm của phương trình bậc
hai một ẩn.
Câu 7. Biết quan hệ giữa số đo cung bị chắn với góc nội tiếp, góc ở tâm trong một đường tròn
Câu 8. Biết quan hệ giữa các góc trong một tứ giác nội tiếp
Câu 9,10. Biết vận dụng công thức để tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn cho trước
Câu 11. Biết công thức tính diện tích hình quạt tròn
Câu 12. Biết công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: (1,5đ)
a) Biết giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
b) Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a khác 0)
Bài 2: (2,0đ)
a) Biết tìm điều kiện để phương trình có nghiệm
b) Biết giải phương trình bậc hai một ẩn
c) Biết vận dụng hệ thức Vi-Ét để tính giá trị biểu thức cho trước
Bài 3: (3,0đ) Biết vẽ hình theo yêu cầu đề bài
a) Chứng minh một tứ giác nội tiếp đường tròn
b) Vận dụng các kiến thức có liên quan để tìm số đo của một góc, từ đó chỉ ra tam giác cân, tam
giác đều theo yêu cầu.
c) Vận dụng các kiến thức có liên quan để tìm độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn
Bài 4: (0,5đ) Vận dụng các kiến thức đã học tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức cho
trước
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
I. TRC NGHIỆM (3,0 điểm)
(Chn ch cái trước ý tr li đúng nht trong các câu sau và ghi vào giy làm bài)
Câu 1. Hệ phương trình
4 2 3
27


xy
xy
có số nghiệm là
A. 1 nghim.
B. 2 nghiệm.
C. vô s nghim.
D. vô nghiệm.
Câu 2. Cặp số (2 ; -1) là một nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. x + y = 4.
B. 2x + y = 5.
C. 2x + y = 3.
D. x + 2y = 3.
Câu 3. Hàm số y =
3
x2 nghịch biến khi
A. x < 0.
B. x > 0.
C. x
R
D. x = 0.
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:y = -
4
1
x2
A. (-1;
4
1
).
B. (-1; -
4
1
).
C. (-1;
2
1
).
D. (-1; -
2
1
).
Câu 5. Bit thc
(đenta) của phương trình 2x2
x
2 = 0 bng
A. 15.
B. -17.
C. 17.
D. -15.
Câu 6. Cho phương trình 3x2 7x + 2 = 0 2 nghiệm x1 x2 .Vậy tổng S tích P của x1
và x2
A.

72
;.
33
SP
B.

72
;.
33
SP
C.

72
;.
33
SP
D.

27
;.
33
SP
Câu 7. Cho ABCD là tứ giác nội tiếp, góc A có số đo 650, số đo góc C là
A. 1350.
B. 1250.
C. 1150.
D. 250.
Câu 8. Cho đường tròn (O; 10 cm) và = 3,14 ; khi đó độ dài đường tròn (O) là
A. 61,8 cm.
B. 31,4 cm.
C. 125,7 cm.
D. 62,8 cm.
Câu 9. Cho đường tròn (O; 2,5 cm) và = 3,14. Khi đó diện tích hình tròn là
A. 20,425 cm2.
B. 15,725 cm2.
C. 16,625 cm2.
D. 19,625 cm2.
Câu 10. Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0
A. Sq =
2
.
180
Rn
B. Sq =
2
.
360
Rn
C. Sq =
.
180
Rn
D. Sq =
.
360
Rn
Câu 11. Trên đường tròn tâm O ly hai điểm A, B sao cho sđ
AB
= 600 thì
AOB
bng
A. 300.
B. 600.
C. 900.
D. 1800.
Câu 12. Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, chiều cao 25 cm = 3,14. Khi đó diện tích
xung quanh của hình trụ là
A. 3846,5 cm2.
B. 549,5cm2.
C. 1099 cm2.
D. 1923,25 cm2.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Giải hệ phương trình:


3x y 6
2x y 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
b) Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) =
1
4
x2.
Bài 2. (2,0 điểm) Cho phương trình (2 m )x2 + 2x 3 = 0 (1) (Với x: ẩn và
2m
)
a) Giải phương trình (1) khi m = 1
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.
c) Gọi x1 và x2 hai nghiệm của phương trình (1) khi m = 0. Không giải phương trình,
tính giá trị của biểu thức A =
Bài 3. (3,0 điểm) Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O ;3cm). Các tiếp tuyến vẽ tA
và B của đường tròn cắt nhau tại S.
a) Chứng minh tứ giác SAOB nội tiếp đường tròn
b) Tính số đo góc ASB, từ đó chứng tỏ tam giác SAB đều.
c) Gọi K một điểm thuộc cung nhỏ AC, trên BK lấy một điểm H sao cho KH = KC.
Tia CH cắt đường tròn (0) tại M (M khác C). Tính độ dài cung MAK ?
Bài 4. (0,5 điểm) Cho biểu thức: A = -x2 + x + 1
Tìm x để biểu thức A đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị lớn nhất đó.
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ B
I. TRC NGHIỆM (3,0 điểm)
(Chn ch cái trước ý tr li đúng nht trong các câu sau và ghi vào giy làm bài)
Câu 1. Hệ phương trình
31
6 2 2
xy
xy


có số nghiệm là
A. 1 nghim.
B. 2 nghiệm.
C. vô s nghim.
D. vô nghiệm.
Câu 2. Cặp số (1 ; -2) là một nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. x + y = 3.
B. 2x + y = 3.
C. 4x + y = 3.
D. x + 2y = -3.
Câu 3. Hàm số y =
3
x2 đồng biến khi
A. x < 0.
B. x > 0.
C. x
R.
D. x = 0.
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -
1
2
x2
A. (-1;
1
2
).
B. (-1;
1
2
).
C. (-1;
1
4
).
D. (-1; -
1
4
).
Câu 5. Bit thc
(đenta) của phương trình 3x2
x
2 = 0 bng
A. -25.
B. 23.
C. 25.
D. -22.
Câu 6. Cho phương trình 3x2 2x–4 = 0 có 2 nghiệm là x1 và x2 .Vậy tổng S và tích P của x1
x2
A.

24
;.
33
SP
B.

24
;.
33
SP
C.


24
;.
33
SP
D.

42
;.
33
SP
Câu 7. Cho ABCD là tứ giác nội tiếp, góc B có số đo 750, số đo góc D
A. 150.
B. 1050.
C. 1150.
D. 1250.
Câu 8. Cho đường tròn (O; 5cm) và = 3,14 ; khi đó độ dài đường tròn (O) là:
A. 15,7cm.
B. 62,8cm.
C. 125,7cm.
D. 31,4cm.
Câu 9. Cho đường tròn (O; 3,5 cm) và = 3,14. Khi đó diện tích hình tròn là
A. 19,425cm2.
B. 10,99cm2.
C. 38,465cm2.
D. 19,625cm2.
Câu 10. Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0
A. Sq =
.
180
Rn
B. Sq =
.
360
Rn
C. Sq =
2
.
180
Rn
D. Sq =
2
.
360
Rn
Câu 11. Trên đường tròn tâm O ly hai điểm A, B sao cho sđ
AB
= 700 thì
AOB
bng
A. 700.
B. 1400.
C. 200.
D. 1800.
Câu 12. Một hình trụ có bán kính đáy là 6 cm, chiều cao 15 cm = 3,14. Khi đó diện tích
xung quanh của hình trụ là
A. 1695,6 cm2.
B. 565,2cm2.
C. 1130,4 cm2.
D. 847,8 cm2.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Giải hệ phương trình:


2x y 1
3x y 9
ĐỀ CHÍNH THỨC