1
Bài 1.(1,5 đim) Cho parabol (P):
=
2
yx
a) V đồ th (P)
b)Tìm các đim thuc (P) có tung độ y = 9
Bài 2.(1,5 điểm) Cho phương trình sau:
2
2 9 50xx −=
a) Chng t phương trình trên luôn có hai nghim phân bit.
b) Không gii phương trình,hãy tính giá tr ca biu thc
22
1 12 2
33A x xx x=++
Bài 3.(1,0 đim)
a) Gii phương trình :
2
3 2 50xx −=
b) Mt mnhn hình ch nht chiu dài 60 m, chiu rng
35 m.Trên mnh vưn hình ch nht đó,ngưi ta làm mt li đi có
chiu rng x (m) (0< x < 10) như hình v.Viết biu thc biu th
din tích li đi ca mnh vưn theo x
Bài 4.(1,0 điểm) Độ dài mt cú nhy ba bưc( đơn v: m) ca hc sinh lp 9A đưc ghi li bng
tn s ghép nhóm sau:
Độ dài(m)
[8; 9)
[9;10)
[10; 11)
[11; 12)
[12; 13)
Tn s
18
10
6
4
2
a) Xác đnh c mu ca bng s liu trên.
b) Lp bng tn s tương đi ghép nhóm cho mu s liu trên.
Bài 5.(1,0 đim) Một chiếc hộp chứa 5 tấm thẻ cùng loại, được đánh số lần lượt 3; 5; 6; 7;
9.Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 tấm thẻ từ hộp.
Xác định không gian mẫu và số kết quả có thể xảy ra của phép thử.
Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
A: “Tích các số ghi trên 2 tấm thẻ chia hết cho 3”;
KIM TRA ĐÁNH GIÁ CUI HỌC K II
NĂM HC: 2024 2025
MÔN: TOÁN - KHI 9
Thi gian: 90 phút
(không k thi gian phát đ)
ĐỀ THAM KHO
(gm 02 trang)
35
60
x
x
2
B: “Tổng các số ghi trên 2 tấm thẻ lớn hơn 13”;
Bài 6.(1,0 đim) Mt ly nưc dng hình tr có chiu cao là 15 cm, đưng
kính đáy 5 cm, ng c tinh khiết trong ly cao 10 cm. ng c
đưc cha trong ly là bao nhiêu centimet khi? (Kết qu làm tròn đến hàng
phn trăm)
Ngưi ta th vào ly c 5 viên bi hình cu cùng th tích, đng cht và
ngp hoàn toàn trong c làm nưc trong ly dâng lên bng ming ly. Hi
bán kính ca mi viên bi là bao nhiêu cm? (Kết qu làm tròn đến hàng phn
trăm) (Gi sử độ dày ca ly, đế ly không đáng k). Biết rng:công thc tính th tích hình tr là
2
V Rh
π
=
và công thc tính th tích hình cu là
3
4
VR
3
π
=
Bài 7.(3,0 đim) Cho tam giác ABC nhn (AB<AC) ni tiếp đưng tròn(O;R).Các đưng cao AD,
BE, CF ct nhau ti H.
a) Chng minh t giác BCEF ni tiếp.
b) K đưng kính AK ca (O). Chng minh rng AB.AC= 2R.AD.
c) Cho góc 𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵
= 60o. Tính đ dài AH theo R.
....................... Hết .......................
H tên hc sinh: ………………………………………………SBD……………
MA TRN Đ KIM TRA HC K II
MÔN: TOÁN, LP 9 THI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Ni dung
kiến
thc
Đơn v kiến
thc
Tng
%
tng
đim
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
Vn dng cao
S CH
Thi
gian
(phút)
S
CH
Thi
gian
(phút)
S
CH
Thi
gian
(phút)
S
CH
Thi
gian
(phút)
S
CH
Thi
gian
(phút)
TN TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1 Hàm s
y=ax2(a0)
1.1. Hàm s
đồ th hàm s
y=ax2(a0)
1 8 1 7 2 15 20%
1.2. Phương
trình bc hai
mt n. Đnh
lí Vi è te
1 5 1 6 2 11 15%
1.3. Lp biu
thức và tính giá
tr biểu thc
trong bài toán
thc tế
1 12 1 12 10%
2 Mt s yếu
t thng kê
Bảng tần số
bảng tần số
tương đối
2 7 2 7 15%
3
Các hình
khi trong
thc tin
Hình trụ, hình
nón 1 11 1 11 10%
4
Tứ giác nội
tiếp. Đa
giác đều
- Đưng tròn
ngoi tiếp tam
giác. Đường
tròn ni tiếp
tam giác.
- T giác ni
1 7 1 10 1 17 3 34 30%
tiếp
- Tiếp tuyến,
tính ch
t hai
tiếp tuyến ct
nhau.
- Góc tâm,
góc ni tiếp.
Tng
5
27
3
23
2
23
1
17
10
90
100%
T l (%)
40%
30%
20%
10%
100%
T l chung (%)
70%
30%
100%
Tng tiết: 128 tiết i s: 56 tiết Thng kê: 10 tiết Hình hc: 62 tiết)
Lưu ý:
- Các câu hi cp đ nhn biết có 5 câu hi t lun.
- Các câu hi cp đ thông hiu, vn dng và vn dng cao có 6 câu hi t lun.
- S điểm ca câu t luận được quy định trong hướng dn chấm và tương ứng vi t l điểm được quy định trong ma trn.