Trang 1/6
UBND QUN BÌNH THNH
TRƯNG TRUNG HC CƠ S
NGUYN VĂN
ĐỀ THAM KHO
kim tra có 04 trang)
KIM TRA CUI K HC K II
NĂM HC: 2024 - 2025
MÔN: Toán - LP 9
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đ
Phn A. Trc nghim (3,0 đim) Hãy chn đáp án đúng nht và ghi vào bài làm.
Câu 1. Hàm s
2
2
3
x
y=
có dng y =ax2 vi a bng?
A. 2
B. 3
C.
2
3
D.
2
2
3x
Câu 2. Cho hàm s y = - x2 có đ th (P). Đim nào thuc (P)
A. M(1;1)
B. N( -2; - 4)
C. K( -2; 4)
D. Q(-1; 1)
Câu 3. Phương tnh 2x2x + 3 = 0 vi các h s a,b,c ln lưt là
A. 2; -1; 3
B. 2; 1 ; 3
C. 2x2; - x; 3
D. 2; - x; 3
Câu 4. Gi S;P ln lưt là tng và tích hai nghim ca phương trình
23 50xx + +=
. Khi
đó giá tr ca S; P ln lưt là
A. 3 và 5
B. -3 và 5
C. 3 và -5
D. -3 và -5
Câu 5. Cho hai số a và b có tổng a + b = -3 và tích a.b = - 10. Khi đó a và b là hai
nghiệm của phương trình
A. x2 +3 x - 10 = 0
B. x2 - 3x + 10 = 0
C. x2 - 3 x 10 = 0
D. x2 + 3x - 10 = 0
Câu 6. Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến
khi hết pin của một số máy tính cùng loại được thống kê ở bảng sau:
Thời gian sử dụng pin (giờ)
[7,2; 7,4)
[7,6; 7,8)
[7,8; 8)
Tần số
4
10
6
Trang 2/6
C mu cuc kho sát là
A. 23
B. 24
C. 25
D. 26
Câu 7. S dng s liu câu 6, t l máy tính có thi gian s dng dưi 7,6 gi
A. 20%
B. 36%
C. 76%
D. 16%
Câu 8. Mt hình ch nht có chiu rng là x(m), chiu dài là x + 2 (m), x > 0. Din tích
hình ch nht là 120 m2. Phương trình n x biu din mi quan h gia các đi lưng là
A. x + x + 2 = 120
B. x2 + 2 = 120
C. x.(x+2) = 120
D. x + 2x = 120
Câu 9. Cho t giác ABCD ni tiếp đưng tròn có
0
48ADB =
. S đo góc ACB là?
A. 420
B. 480
C. 1320
D. 1420
Câu 10. Cho hình vuông ABCD có tâm O. Phép quay nào biến đim A thành đim C?
A. Phép quay cùng chiu 900 tâm O.
B. Phép quay ngưc chiu 1800 tâm O.
C. Phép quay cùng chiu 2700 tâm O.
D. Phép quay ngưc chiu 2400 tâm O.
Câu 11. Công thc tính din tích xung quanh ca hình tr có bán kính đáy r, chiu cao
h là
A.
2rh
B.
2
rh
π
C.
rh
π
D.
2rh
π
Câu 12. Công thc tính th tích hình nón có bán kính đáy r, chiu cao h là
A.
2
rh
π
?
48
0
A
D
C
B
Trang 3/6
B.
2
1
3rh
π
C.
2
3rh
π
D.
1
3rh
π
Phn B. T lun (7,0 đim)
Câu 1: (1,0 đim)
a) V đồ th (P) ca hàm s
2
4
x
y=
b) Tìm bng phép tính ta đ các đim trên (P) có tung đ nh hơn hoành đ là 3.
Câu 2: (1,0 đim) Gii phương trình: 2x2 + 6x - 1 = 0.
Không gii phương trình, gi x1, x2 là hai nghim ca phương trình (nếu có). Hãy tính giá tr
ca biu thc
12
21
2 12 1xx
Mxx
++
= +
Câu 3: (0,75 đim) S ng t vng mi bn Bình hc mi ngày đưc biu din biu
đồ ct sau
a. Theo biu đ trên, bn Bình hc t vng trong bao nhiêu ngày?
b. Tính t l s ngày bn Bình hc nhiu hơn 6 t vng?
Câu 4: (0,75 đim) Gii bài toán bng cách lp phương trình
Mt ngưi đi xe đp t A đến B cách nhau 36 km. Khi đi t B tr v A, ngưi đó tăng
vn tc thêm 3 km/h, vy thi gian v ít hơn thi gian đi 36 phút. Tính vn tc ca
ngưi đi xe đp khi đi t A đến B.
Câu 5: (1,0 đim) Mt khúc g có dng hình tr vi đưng kính đáy bng 1m, din tích
xung quanh ca khúc g
2
3,454 m
π
=3,14
.
Trang 4/6
a) Hãy tính chiu cao ca khúc g.
b) Vi giá thành hin ti,
3
1m
g như trên đưc bán vi giá 10 000 000 đng. Hi
khúc g trên có giá tr là bao nhiêu tin ?
Biết công thc tính th tích hình tr
2
..V Rh
π
=
(
R
bán kính đáy,
h
là chiu
cao).
Câu 6: (2,5 đim) T đim M nm ngoài đưng tròn (O;R) v hai tiếp tuyến MA, MB
vi A và B là hai tiếp đim. K đưng kính AC ca (O). Gi H là giao đim ca OM và
AB, D là giao đim ca MC và (O).
a. (1,0 đim) Chng minh: T giác MAOB ni tiếp và OM AB.
b. (0,5 đim) Chng minh: MH.MO = MD.MC
c. (1,0 đim) Cho
0
150AOB =
và R = 4 cm. Tính bán kính đưng tròn ngoi tiếp ∆DHB
? (kết qu làm tròn đến hàng phn mưi)
---Hết---
Trang 5/6
ĐÁP ÁN
Phn A. Trc nghim (3,0 đim) Mi câu đúng đưc 0.25 đim
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
B
A
C
A
C
B
C
B
B
D
B
Phn B. T lun (7,0 đim)
Ni dung
Thang đim
Câu 1 (1,0đ)
a) Bng giá tr
V
0.25
0.25
b) Thay y = x 3 vào
2
4
x
y=
ta đưc
2
2
34
30
4
2; 6
x
x
xx
xx
−=
+−=
= =
x = 2 suy ra y = -1
x = -6 suy ra y = -9
Kết lun
0.25
0.25
Câu 2
(1,0đ)
2x2 + 6x - 1 = 0
+ cm pt có nghim
+ Tính tng, tích hai nghim
+
12
21
2 12 1xx
Mxx
++
= +
( ) ( )
( )
( ) ( )
11 2 2
12
2
12 12 12
12
2
21 21
22
1
23 2 3
2
1
2
34
xx xx
xx
xx xx xx
xx
++ +
=

+ ++

=
−

+−




=
=
0.25
0.25
0.5
Câu 3 (0,75đ)
a/ S ngày bn Bình hc: 12+8+5+4+2 = 31
ngày
b/ T l s ngày bn Bình hc nhiu hơn 6 t
vng:
11.100% 35,5%
31
0.5
0,25
Câu 4 (0,75đ)
Gi x (km/h) là vn tc xe đi t A đến B
(x>0)
Vn tc xe B v A: x + 3 (km/h)
0.25