Trang 1
TT
Chương
/
Ch đ
Ni
dung/đơn
v kiến
thc
Mc đ đánh giá
Tng
%
đim
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
cao
TNK
Q
TL
TNK
Q
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1
Thng
kê và
xác sut
Bng tn
s, biu
đồ tn s.
Bng tn
s tương
đối, biu
đồ tn s
tương
đối.
2
1,5
15%
Phép th
ngu
nhiên
không
gian mu.
Xác sut
ca biến
c trong
một số
hình
xác suất
đơn giản.
1
2
Hàm s
y = ax2.
Phương
trình
bc hai
mt n
Hàm s
y = ax2.
0a
2
1
1
4,0
40%
Phương
trình bc
hai mt
n.
2
1
3
Đưng
tròn
Đưng
tròn
ngoi tiếp
tam giác.
Đưng
tròn ni
tiếp tam
giác
2
1,0
10%
T giác
ni tiếp.
2
TRƯNG TH THCS THNG LI
T TOÁN - KHTN
MA TRN Đ KIM TRA CUI HC KÌ II
Năm học: 2024 2025; Môn: TOÁN LP 9
Trang 2
4
Đa giác
đều
Đa giác
đều.
4
1
3,5
35%
Tng s câu
10
4
2
2
1
19
S đim
4,0
3,0
1,0
T l %
40%
30%
10%
100%
Trang 3
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN TOÁN LỚP 9
TT
Ch đ
Mc đ đánh giá
S câu hi theo mc đ nhn thc
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
Bng
tn s,
biểu đ
tn s.
Bng
tn s
tương
đối, biu
đồ tn
s tương
đối.
Nhn biết:
Nhận biết được mối liên hệ
giữa thống với những kiến
thức của các môn học khác
trong Chương trình lớp 9
trong thực tiễn. (C1,2)
2TN
Thông hiểu
Giải thích được ý nghĩa vai
trò của tần số trong thực tiễn.
Giải thích được ý nghĩa vai
trò của tần số tương đối trong
thực tiễn.
Vn dng
Xác định được tần số
(frequency) của một giá trị.
Xác định được tần số tương
đối (relative frequency) của một
giá trị.
Thiết lập được bảng tần số,
biểu đồ tần số (biểu diễn các giá
trị tần số của chúng dạng
biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn
thẳng).
Thiết lập được bảng tần số
tương đối, biểu đồ tần số tương
đối (biểu diễn các giá trị tần
số tương đối của chúng dạng
biểu đồ cột hoặc biểu đồ hình
quạt tròn).
Thiết lập được bảng tần số
ghép nhóm, bảng tần số tương
đối ghép nhóm.
Thiết lập được biểu đồ tần số
tương đối ghép nhóm
(histogram) (ở dạng biểu đồ cột
hoặc biểu đồ đoạn thẳng).
Phép
th ngu
nhiên và
không
gian
mu.
Xác sut
Nhn biết
Nhận biết được phép thử ngẫu
nhiên và không gian mẫu.
Vn dng
Tính được xác suất của biến
cố bằng cách kiểm đếm số
trường hợp có thể số trường
1TL
Trang 4
ca biến
c trong
một số
mô hình
xác suất
đơn
giản.
hợp thuận lợi trong một số
hình xác suất đơn giản. (C18)
2
Hàm
s y =
ax2.
0a
Phươn
g trình
bc hai
mt n
Hàm s
y = ax2.
0a
Nhn biết:
- Nhận biết được tính đối xứng
(trục) trục đối xứng của đồ
thị hàm số y = ax2 (a 0).
(C8,11)
Thông hiểu:
Thiết lập được bảng giá trị của
hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
(C16)
2TN
1TL
Vn dng:
Vẽ được đồ thị của hàm số y =
ax2 (a ≠ 0).
Vn dng cao:
Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với hàm số y = ax2
(a 0) đồ thị (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển động
trong Vật lí,...). (C19)
1TL
Phương
trình
bc hai
mt n.
Nhn biết:
Nhận biết được khái niệm
phương trình bậc hai một ẩn.
(C9,10)
Thông hiểu:
Tính được nghiệm phương
trình bậc hai một ẩn bằng y
tính cầm tay.
2TN
Vn dng:
Giải được phương trình bậc
hai một ẩn.
Vận dụng được phương trình
bậc hai vào giải quyết bài toán
thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc). (C17)
1TL
Vn dng cao:
Vận dụng được phương trình
bậc hai vào giải quyết bài toán
thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc).
Đưng
tròn
Đưng
tròn
ngoi
tiếp tam
giác.
Nhn biết
Nhn biết đưc định nga
Trang 5
Đưng
tròn ni
tiếp tam
giác
đưng tròn ngoi tiếp tam giác.
Nhn biết được đnh nga
đưng tròn ni tiếp tam giác.
Thông hiu
- Hiu đường tròn ngoi tiếp
tam giác đưng tròn ni tiếp
tam giác ( C6,7)
Vn dng
Xác đnh đưc m và bán kính
đưng tròn ngoi tiếp tam giác,
trong đó có tâm và bán kính đưng
tròn ngoi tiếp tam giác vuông,
tam giác đu.
Xác đnh đưc m và bán kính
đưng tròn ni tiếp tam giác, trong
đó có m n nh đưng tròn
ni tiếp tam giác đu.
2TN
2
T giác
ni tiếp.
Nhn biết
Nhn biết được t giác ni
tiếp đường tròn.
Thông hiu
Giải thích được định lí v tng
hai góc đối ca t giác ni tiếp
bng 180o.
Xác định đưc tâm bán
kính đường tròn ngoi tiếp hình
ch nht, hình vuông. (C4,5)
2TN
Vn dng
Tính được độ dài cung tròn,
din tích hình qut tròn, din
tích hình vành khuyên (hình
gii hn bởi hai đưng tròn
đồng tâm).
Giải quyết được một s vấn đề
thc tin (đơn giản, quen
thuộc) gắn với đường tròn (ví
dụ: một s bài toán liên quan
đến chuyển động tròn trong Vật