UBND QUN BÌNH THNH
TRƯNG TRUNG HC CƠ S
ĐIN BIÊN
ĐỀ THAM KHO KIM TRA CUI HC KÌ 2
MÔN TOÁN – LP 9
NĂM HC: 2024 2025
Thi gian: 90 phút (không k thi gian phát đ)
I. PHN TRC NGHIM (3,0 đim)
Câu 1 : Trong các hàm s sau, hàm s nào có dng
( )
2
y = ax a 0
?
A.
y = 5x
B.
2
y = 3x
C.
2
y = 0x
D.
3
x
y= 2
Câu 2. Cho phương trình bậc hai – x2 + 2x – 4 = 0 có các h s a, b, c là:
A. a = 0; b = -2; c = - 4; C. a = - 1; b = 2; c = - 4
B. a = 0; b = 2; c = - 4 D. a = - 2; b = 1; c = 4
Câu 3. Nghim của phương trình x24x + 3 = 0 là:
A. 1 B. 1 và 3 C. 0 D. 2
Câu 4 : Gi
12
x ,x
là hai nghiệm ca phương trình
. Không giải phương trình, tính tổng và
tích hai nghiệm của phương trình.
A.
1 2 12
x+x=-5;xx=3
C.
1 2 12
x+x=5;xx=-3
B.
1 2 12
x + x = -5; x x = -3
D.
1 2 12
x +x =5;xx =3
Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai mt n?
A.
3
3x - 2x + 3 = 0
B.
2
2x - 4x + 5 = 0
B.
2
0x -3x + 2 = 0
D.
2
2
- + 7x = 0
x
Câu 6. Da theo Báo cáo ca t chc Y tế Thế gii, bạn
An thng kê tui th trung bình của mỗi người dân
Indonesia, Myanmar, Thái Lan, Việt Nam được biểu din
bởi biểu đồ sau:
Dựa vào biểu đồ em hãy cho biết nước nào có tui th
trung bình cao nhất
A. Indonesia C. Myanmar
B. Thái Lan D. Vit Nam
Câu 7. Cho bảng tn s thống kê điểm bài kiểm tra gia HK2 môn Toán ca học sinh lớp 9A như sau:
Có bao nhiêu học sinh đạt điểm 9?
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 8. Một hình chữ nht có chiều dài là x(m), chiều rng ngắn hơn chiều dài là 3(m) và diện tích hình
ch nhật là 40 m2. Vy x có giá tr là:
A. 5m B. 8m C. 13m D. 10m
Câu 9. T giác ABCD ni tiếp đường tròn biết
BAD = 60°
,s đo
BCD
là bao nhiêu độ?
A.
100
B.
40
C.
70
D.
120
Câu 10. Cho vòng quay mt tri gm mười hai cabin như vẽ bên dưới. Hỏi để
cabin A di chuyển đến v trí cao nhất thì vòng quay phải quay thun chiu kim
đồng h quanh tâm bao nhiêu độ?
A.
o
30
B.
o
60
C.
o
120
D.
o
180
Câu 11. Cho hình nón như hình vẽ. Hãy cho biết bán kính chiều cao hình
nón lần lượt là:
A. CO và AO B. AO và CO
C. AO và AD D. AO và AC
Câu 12. Hp sa có dạng hình trụ có chiu cao h = 10cm và đường kính đáy là d = 6cm. Tính diện tích
xung quanh ca hp sa.
A.
2
3600π cm
B.
2
30π cm
C.
2
90π cm
D.
2
60π cm
II. PHN T LUN (7,0 ĐIM)
Bài 1. (1,0 đim). Cho hàm s :
2
y = 2x
có đồ th (P)
a) V (P) trên h trc ta đ Oxy.
b) Tìm các đim thuộc (P) có tung độ bằng na hoành độ.
Bài 2. (1,0 đim).Cho phương trình :
2
3x - 2x - 2 = 0
a) Chng t phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
12
x ,x
b) Không giải phương trình, tính giá trị biu thc
33
12 12
B=x x +xx
Bài 3. (0,75 đim). S bàn thắng một đội bóng ghi được trong 26 trận đấu ca Giải vô địch quc gia
được ghi lại bảng sau:
1
2
0
4
0
3
0
1
0
0
3
3
0
0
3
0
2
2
3
3
4
3
1
0
0
3
a) Hãy lập bảng tn s.
b) Hãy vẽ biểu đồ tn s dng ct.
Bài 4. (0,75 đim). Một người đi xe đạp t A đến B cách nhau 24 km. Khi đi từ B tr v A, nh xuôi gió
nên tốc độ lúc về nhanh hơn tốc độ lúc đi là 4 km/h, vì thế thi gian v ít hơn thời gian đi 30 phút. Tính
tốc độ của xe đạp khi đi từ A đến B.
Bài 5. (1,0 đim). Một thùng đựng nước có dạng hình trụ vi chiều cao là 35
cm và đường kính đáy là 30 cm.
a) Tính thể tích của thùng nước. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
b) Ngưi ta s dụng thùng nước trên để múc nước đổ vào một bể cha có
dung tích 1m3. Hi cn phải đổ ít nhất bao nhiêu thùng nước thì đầy bể
cha? Biết rng, mỗi lần xách người ta ch đổ đầy 90% thùng để nước
không đổ ra ngoài. Cho công thc tính th tích hình trụ:
2
V=πr h
trong
đó h là chiều cao hình trụ, r là bán kính đường tròn đáy.
Bài 6. (2,5 đim). T điểm A nm ngoài
( )
O;R
k các tiếp tuyến ABAC ca (O) (B, C là các tiếp
điểm), tia AO ct BC K.
a) Chng minh: tứ giác ABOC ni tiếp và OA BC ti K.
b) Kẻ đường kính BE của đường tròn (O), tia AE cắt đường tròn (O) ti D ( D khác E).
Chng minh:
AEO = AKD
.
c) Gọi H là hình chiếu vuông góc ca C lên BE; AE ct HC I, tia EC ct tia BA ti N.
Chng minh A là trung điểm ca BNIH = IC.
HT
UBND QUN BÌNH THNH
TRƯNG TRUNG HC S
ĐIN BIÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHO KIM TRA CUI II
MÔN TOÁN – LP 9
NĂM HC: 2024 2025
I. TRC NGHIM (3,0 ĐIM)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
C
B
D
B
B
A
B
D
C
A
D
II. T LUN (7,0 ĐIM)
Bài
Đáp án
Đim
1
Cho hàm s :
2
y = 2x
có đ th là (P)
a) V (P) trên h trc ta đ Oxy.
b) Tìm các đim thuc (P) có tung đ bằng na hoành đ.
1.0
a
Bng giá tr
x
-2
-1
0
1
2
2
y = 2x
8
2
0
2
8
0,25
0,25
b
Gi
A(2a;a)
thuc (P), ta có
( )
( )
2
2
a 2 2a
8a a 0
8a 1 a 0
=
−=
−=
a0=
hay
1
a8
=
0,25
Vy các đim thuc (P) có tung đ bằng na hoành đ
( )
O 0;0 ;
11
A;
48



0,25
2
Cho phương trình :
2
3x - 2x - 2 = 0
a) Chng t phương trình luôn có hai nghim phân bit
12
x ,x
b) Không gii phương trình, tính giá tr biu thc
33
12 12
B=x x +xx
1
a
2
3x - 2x - 2 = 0
(a = 3;b = -2;c = -2)
a.c 0<
nên phương trình luôn có hai nghim phân bit
12
x ,x
0,25
b
Áp dng đnh lý viet ta có
12
2
3
+= =
b
xx a
12
2
.3
= =
c
xx a
33
12 12
B=x x +xx
( )
( )
2
22
12 1 2 12 1 2 12
2x

= += +

xx x x xx x x x
2
2 2 2 32
2.
3 3 3 27
−−
= −=






0,25
0,25
0,25
Bài 3
S bàn thng mt đi bóng ghi đưc trong 26 trn đu ca Gii vô đch quc gia
đưc ghi li bảng sau:
1
2
0
4
0
3
0
1
0
0
3
3
0
0
3
0
2
2
3
3
4
3
1
0
0
3
a) Hãy lp bng tn s.
b) Hãy v biu đ tn s dng ct.
0,75
a
S bàn thng
0
1
2
3
4
Tn s
10
3
3
8
2
0,5
b
0,25