TRƯNG THCS HÀ HUY TP
ĐỀ ĐỀ NGH KIM TRA CUI K II
MÔN TOÁN - LP 9
PHN 1. TRC NGHIM (3 đim) (Hãy chn đáp án đúng nht trong các đáp án)
Câu 1 : Trong các hàm s sau, hàm s nào có dng
( )
20y ax a=
?
A.
5yx
B.
2
3yx
C.
2
0yx
D.
3
2
x
y
Câu 2 : Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bc hai mt
n?
A.
3
3 2 30 +=xx
B.
C.
D.
2
270x
x
−+=
Câu 3 : Gi
12
,xx
là hai nghim ca phương trình
2
5 30xx +=
. Không gii
phương trình, tính tng và tích hai nghim ca phương trình.
A.
1 2 12
5; 3+= =x x xx
C.
1 2 12
5; 3+= =x x xx
B.
1 2 12
5; 3+= =x x xx
D.
1 2 12
5; 3+= =x x xx
Câu 4 : Da theo Báo cáo ca t chc Y tế Thế gii, bn An thng kê tui th
trung bình ca mi ngưi dân Indonesia, Myanmar, Thái Lan, Vit Nam đưc biu
din bi biu đ sau:
Da vào biu đ em hãy cho biết nưc nào có tui th trung bình cao nhất
A. Indonesia
B. Myanmar
C. Thái Lan
D. Vit Nam
Câu 5 : Cho bng tn s thng kê đim bài kim tra gia HK2 môn Toán ca hc
sinh lp 9A như sau:
Có bao nhiêu hc sinh đt đim 9?
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 6 : Cho hình tr chu vi đáy là
8
và chiu cao
10h
. Tính th tích hình tr.
A.
80
. B.
40
. C.
160
. D.
150
.
Câu 7 : Trong các t giác sau, t giác nào ni tiếp đưc đưng tròn?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình d
Câu 8 : T giác
ABCD
ni tiếp đưng tròn biết
60BAD = °
,s đo
BCD
là bao
nhiêu đ?
A.
100
B.
40
C.
70
D.
120
Câu 9 : Trong các hình sau, hình nào không phi đa giác đều ?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 10 :
Cho
64AOB = °
như hình v. S đo ca
OCB
là:
A.
30°
. B.
32°
.
C.
34°
. D.
116°
.
Câu 11 : Cho hình nón như hình v. Hãy cho biết bán kính và
chiu cao hình nón ln lưt là:
A.
CO
AO
B.
CO
AB
C.
AO
AD
D.
AO
AC
Câu 12 : Hp sa ông Th dng hình tr có chiu cao
10h cm=
đưng kính đáy
6d cm=
. Tính din tích xung quanh ca hp sa
A.
2
3600 cm
B.
2
30 cm
C.
2
90 cm
D.
2
60 cm
PHN 2. T LUN (7 ĐIM)
Bài 1(1,0đ). Cho parabol (𝑃𝑃):𝑦𝑦=1
4𝑥𝑥2
a) Vẽ đồ th (𝑃𝑃) trên h trc ta đ.
b) Tìm to độ đim M thuc đ th ca parabol (𝑃𝑃) và có hoành đ bằng 3?
Bài 2. (1,0đ) Gi x1, x2 hai nghim ca phương trình. Không gii phương trình:
28 20xx 
. Tính giá tr ca biu thc
22 2
1 2 12 1 2
P 4x x 4x x (x x )= + −−
Hình 4
Hình 3
Hình 2
Hình 1
Bài 3. (0.75 đ) Một cửa hàng ghi lại cỡ của các đôi giày đã bán trong một ngày ở bảng sau:
a/Hãy xác đnh c mu, lp bng tn s và tn s tương đi ca mu s liu trên.
b/Ca hàng nên nhp v để bán c giày nào nhiu nht, c giày nào ít nht?
Bài 4. (0.75đ) Một khu n hình ch nht ( phn in đm) chiu
dài và chiu rng ln lưt là 70 m và 30 m. Ngưi ta d tính m rng
thêm khu n bng cách ci to thêm x (mét) v phía ngoài ca
chiu dài và chiu rng khu vưn như hình v.
a/Viết biu thc S biu din theo x din tích ca khu vưn hình ch
nht sau khi m rng.
b/Biết rng sau khi m rng thì din tích ca khu n ln hơn din tích ban đu 1 150 m2.
Tính giá tr ca x (làm tròn đến hàng phn mưi ca mét).
Bài 5. (1,0 đim): Một thùng đng nưc có dng hình tr vi chiu cao là 35 cm và đưng
kính đáy là 30 cm.
a/Tính th tích ca thùng nưc. (kết qu làm tròn đến hàng đơn v).
b/Ngưi ta s dng thùng nưc trên đ múc nưc đ vào mt b cha có dung
tích 1m3. Hi cn phi đ ít nht bao nhiêu thùng nưc thì đy b cha? Biết
rng, mi ln xách ngưi ta ch đổ đầy 90% thùng đ c không đ ra ngoài.
Cho công thc tinh th tich hình tr:
=
π
2.V rh
trong đó h là chiu cao hình
tr, r là bán kính đưng tròn đáy.
Bài 6. (2,5 đim) T đim M nm ngoài đưng tròn (O) sao cho OM = 2R, v 2 tiếp tuyến
MA, MB (A, B là 2 tiếp đim). Gi H là giao đim ca OM và AB. V cát tuyến MDC và (O),
C nm ngoài M và D. Gi N là trung đim CD.
a) Chng minh: MO AB và MA2 = MO.MH.
b) Chng minh: O, A, M, B, N cùng thuc đưng tròn đưng kính OM và suy ra NM là phân
giác ca ANB
.
c) Tính t s
BHM
OBM
S
S
?
----Hết----
70
m
30
m
x
x
x
x
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LP 9
PHN 1. TRC NGHIM (3,0 đim): Mỗi câu tr lời đúng đưc 0,25 đim.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
B
D
C
A
C
A
D
D
B
A
C
PHN 2. T LUN (7 ĐIM)
Bài 1(1,0đ)a) Lập bảng giá trị và vẽ đồ thị đúng trên hệ trục toạ độ.
b) Thay x = 3 vào (𝑃𝑃):𝑦𝑦=1
4𝑥𝑥2 có: 𝑦𝑦=1
432=9
4. Vy đim M 3; 9
4.
Bài 2. (1,0 đim) Theo đnh lí Viète
12
12
8
.2
xx
xx


22 2
1 2 12 1 2
22
12 1 2 1 12 2
2
12 1 2 1 2 12
2
P 4x x 4x x (x x )
P 4x x .(x x ) (x 2.x x x )
P 4x x .(x x ) (x x ) 4x x
P 4.( 2).( 8) ( 8) 4.( 2)
P 64 72 8
= + −−
= +−− +

= +− +


= −−−

=−=
Bài 3. (0.75 đ)
a) C mu: N = 4.10 = 40
Bảng tn s và tn s tương đi ca mu s liu trên.
C
giày
37
38
39
40
41
42
43
44
Tn
s
4
5
6
8
8
4
3
2
Tn
s
tương
đối
10%
12,5%
15%
20%
20%
10%
7,5%
5%
b) Nhìn vào biu đồ thì ca hàng nên nhp v để bán c giày 40 và 41 nhiu nht, c giày 44
ít nht.
Bài 4. (0.75đ)
a/ (30 + 2x)(70 + 2x)
b/ Tìm được
5, 2xm
Bài 5. (1,0 đim):
a)Th tích ca thùng nưc là :
()

= =


ππ
23
30
. .35 7875 24740
2
V cm
b) Đổi
=
33
1 1000000m cm
Ta có:
( )
π
1000000: 7875 .90% 44,9
Vậy cn phi đ ít nht 45 thùng nưc thì đy b cha.
Bài 6. (2,5 đim)
b) Ta có: OCD cân ti O (OD = OC = R) vi ON là trung tuyến nên ON cũng là đưng cao.
Suy ra ON CD
Do đó, ONM vuông tại N nên O, N, M thuc đưng tròn đưng kính OM.
AMO vuông ti A MAO
= 900 nên A, M, O thuc đưng tròn đưng kính OM.
BMO vuông ti B MBO
= 900 nên B, M, O thuc đưng tròn đưng kính OM.
Suy ra 5 đim A, M, B, O, N cùng thuc mt đưng tròn đưng kính OM.
*Ta có: MA = MB (cmt) cung AM = cung BM
ANM
=BNM
(2 góc ni tiếp cùng chn 2 cung bng nhau). Suy ra NM phân giác ca
ANB
.
c) Chng minh: BHM ~ OBM.
Tính đưc
3BM R=
2
233
2R 4
BHM
OBM
SBM R
S OM


= = =





.
-----Hết----