GV: ĐOÀN THỊ LUYẾN
Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2017-2018
Lớp 10 ...... Môn: Vật lí 10 – Cơ bản – 1002
Họ và tên HS: ……………………………………… Thời gian: 45 phút
Câu 1: Động ợng của một vật có khi ng m đang chuyển động với vận tốc đại lượng được xác định bởi công
thức
A. = m B. p = ma. C. p = mv. D. = m
Câu 2: Công thức nào không phù hợp với quá trình đẳng áp ?
A. = B. V T C. = hằng số D. =
Câu 3: Quá trình đẳng nhit là quá trình biến đổi trạng thái trong đó
A. thể tích được gi không đổi. C. nhiệt độ đưc gi không đổi.
B. áp suất được giữ không đổi. D. khối lưng đưc giữ không đi.
Câu 4: Trong xilanh động có 2 dm3 hỗn hợp khí áp suất 4 atm, nhiệt đ27 . Pittông nén xuống làm thể tích hỗn
hợp giảm còn 1,6 dm3 và áp suất tăng lên 12 atm. Nhiệt độ khí nén khi đó là
A. 720 . B. 447 . C. 1440 . D. 483 .
Câu 5: Một lượng khí ở áp suất 1 atm, nhit độ 27 chiếm thể tích 5 lít. Biến đổi đẳng tích tới nhit độ 327 , rồi sau
đó biến đi đẳng áp lượng khí y, biết nhiệt độ trong quá trình đẳng áp ng thêm 120 . Tìm áp suất và thể tích khí
sau khi biến đổi ?
A. p = 1 atm, V = 4 lít. B. p = 1 atm, V = 6 lít. C. p = 2,2 atm, V = 5 lít. D. p = 2 atm, V = 6 lít.
Câu 6: Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhit lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyn nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 7: Khi một vật chuyển động trong trọng trưng thì cơ năng của vật đượcc định bởi công thức
A. W = mv + mgz. B. W = mv2 + mgz. C. W = mv2 + k( 2. D. W = k( 2.
Câu 8: Va chm nào sau đây là va chạm mềm ?
A. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đưng bay của nó. C. Quả bóng đang bay đập vào tưng và nảy ra.
B. Viên đạn bay xuyên vào bao cát và nằm trong bao cát. D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
Câu 9: Đơn vị của động lượng là
A. kg.m.s. B. kg.m2/s. C. kg.m/s2. D. kg.m/s.
Câu 10: Một lò xo có độ cứng k, bị kéo dãn ra một đon x. Thế năng đàn hồi của lò xo được nh bằng biu thức
A. Wt = kx. B. Wt = kx2. C. Wt = kx2. D. Wt = k2x2.
Câu 11: Câu nào dưới đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lí tưởng xác định ?
A. Áp suất của chất khí kng đổi. C. Khi nhit độ tăng thì thể tích tăng.
B. Khi áp suất tăng thì thể tích giảm. D. Thch tỉ lệ thuận với nhiệt đ tuyệt đối.
Câu 12: Một bình cha khí nhit độ 27 và áp suất 105 Pa. Nếu áp suất không khí tăng gấp đôi thì nhiệt độ của
không khí là
A. T = 300K. B. T = 54K. C. T = 600K. D. T = 150K.
Câu 13: Trong qtrình chất khí nhận nhit sinh công thì A Q trong biu thức U = A + Q phải giá trị nào sau
đây ?
A. Q < 0 và A > 0. B. Q > 0 và A > 0. C. Q > 0 và A < 0. D. Q < 0 và A < 0.
Câu 14: Công có thể biểu thị bằng tích của
A. năng lượng và khong thời gian. C. lực và quãng đường đi được.
B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian. D. lực và vận tốc.
Câu 15: Xét biểu thức của công A = Fscos . Trong trường hợp nào sau đây công sinh ra là công cản ?
A. là góc tù. B. là góc nhọn. C. 0o. D. 90o.
Câu 16: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động năng của ô tô là
A. 10.104 J. B. 103 J. C. 20.104 J. D. 2,6.106 J.
Câu 17: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một y hợp với phương ngang c 30o. Lực c dụng lên
dây là 150 N. Công của lực đó khi hòm trượt 20 m bằng
A. 2866 J. B. 2598 J. C. 2400 J. D. 1762 J.
Câu 18: Một cốc nhôm có khối lượng 120 g chứa 400 g nước nhiệt độ 24 . Người ta thả vào cốc nước một thìa đồng
khối lưng 80 g ở nhiệt độ 100 Xác định nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự n bằng nhit. Biết nhiệt dung riêng
của nhôm là 880 J/(kg.K), của đồng là 380 J/(kg.K), của nước là 4,19.103 J/(kg.K).
A. 27,25 B. 25,27 . C. 22,72 . D. 23,32 .
Điểm
GV: ĐOÀN THỊ LUYẾN
Câu 19: Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng ? Chất rắn kết tinh
A. có thể có tính dị hướng hoặc đẳng hướng. C. không có nhit độ nóng chảy xác định.
B. cu trúc tinh thể. D. có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 20: Một viên đạn đang bay theo phương ngang vi tốc độ 200 m/s thì nổ thành hai mảnh khối lưng bằng nhau
và bay theo hai phương vuông góc nhau. Biết ngay sau nổ, mảnh thứ nhất bay chếch lên so với phương ngang một c
30o. Tính tốc đ của hai mảnh sau khi nổ ?
A. v1= 100 m/s, v2 = 100 m/s. C. v1= 200 m/s, v2 = 200 m/s.
B. v1 = 200 m/s, v2= 200 m/s. D. v1 = 100 m/s, v2= 100 m/s.
Câu 21: Tính chất nào sau đây không phải của phân tử ?
A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng. C. Giữa các phân t có khoảng cách.
B. Phân tử chuyển động càng nhanh, nhiệt độ của vật ng cao. D. Phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
Câu 22: Một động cơ công suất 360 W, nâng thùng hàng 180 kg chuyn động thẳng đều lên độ cao 12 m. Hỏi phải mất
thời gian bao lâu để thực hiện quá trình này ? Lấy g = 10m/s2.
A. t = 60 s. B. t = 45 s. C. t = 30 s. D. t = 52 s.
Câu 23: Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích ?
A. Không khí thoát ra từ ruột xe bị thủng. C. Thổi không khí vào một quả bóng bay.
B. Nung nóng quả bóng đang xẹp, quả bóng phồng lên. D. Đun nóng khí trong một xilanh kín.
Câu 24: Thực hiện công 100 J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 30 J. Kết luận nào
sau đây là đúng ?
A. Nộing của khí tăng 70 J. C. Nội năng của khí tăng 130 J.
B. Nội năng của khí giảm 70 J. D. Nội năng của khí giảm 130 J.
Câu 25: Trong một quá trình nung nóng đẳng ápáp suất 105 Pa, chất khí được tăng thể tích t 40 dm3 đến 60 dm3 và
tăng nội năng một lượng là 4 J. Nhiệt lượng truyền cho chất khí là
A. 2004 J. B. 2004 J. C. – 1996 J. D. 1996 J.
Câu 26: Hệ số căng bề mặt của chất lỏng không có đặc điểm nào dưới đây ? Hệ số căng bề mặt
A. tăng lên khi nhiệt đ tăng. C. phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
B. đơn v đo là N/m. D. giảm khi nhiệt độ tăng.
Câu 27: Một thước thép 10 đdài 1000 mm. Hsố ndài của thép 12.10-6 K-1. Khi nhit độ tăng đến 40
thưc thép này dài thêm
A. 0,36 mm. B. 36 mm. C. 42 mm. D. 15 mm.
Câu 28: Một màng phòng được căng trên một khung y đồng hình vuông cạnh 80 mm. Cho hệ scăng bề
mặt của nước xà png là 40.10-3 N/m. Lựcng bề mặt tác dụng lên mỗi cạnh của khung dây độ lớn
A. 4,5 mN. B. 3,5 mN. C. 3,2 mN. D. 6,4 mN.
Câu 29: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hin tượng căng b mặt của chất lỏng ?
A. Bong bóng xà phòng lơ lửng trong không khí. C. Chiếc đinh ghim nhn mnổi trên mặt nước.
B. Giọt nước đọng trên lá sen. D.c chảy từ trong vòi ra ngoài.
Câu 30: Khối lượng riêng của sắt 0 7,8.103 kg/m3. Biết hệ số nở khối của sắt 33.10-6 k-1. nhiệt độ 160
khối lưng riêng của sắt là
A. 7599 kg/m3. B. 7900 kg/m3. C. 7857 kg/m3. D. 7759 kg/m3.
PHIẾU TRẢ LỜI ĐỀ 1002
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A x x x x
B x x x x
C x x x x x
D x x
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
x
x
x
x
x
B x x x
C x x
D x x x x x