Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT ĐON THƯNG
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC K II
Tên môn: Vt l 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số bo danh: .............................
Cho biết: Độ lớn điện tích nguyên tố e=1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s; số
Avôgdrô NA=6,02.1023mol-1; 1u=931,5MeV/c2;hng số Plăng h = 6,625.10-34J.s
Câu 1: Pht biểu sai l
A. Chiết suất của chất lm lăng kính đối với cc nh sng đơn sắc khc nhau t khc nhau.
B. Ánh sng đơn sắc không bị tn sắc khi đi qua lăng kính.
C. Chiết suất của mt môi trưng trong suốt đối với nh sng mu vng lớn hơn đối với nh sng mu
lam.
D. Ánh sng trắng l hỗn hợp của vô số cc nh sng đơn sắc mu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 2: Khi lượng ban đu của chất phóng xạ trong mt mu l m0. Sau 12 năm khối lượng chất phóng
xạ cn li trong mu l 0,125m0. Chu kì phóng xạ của chất đó l
A. 3 năm B. 4 năm C. 24 năm D. 4,5 năm
Câu 3: Tiến hnh tnghiệm Y-âng về giao thoa nh sng, khoảng cch giữa hai khe l 0,6 mm; khoảng
cch từ mặt phẳng chứa hai khe đến mn quan st l 0,8 m. Biết khoảng cch giữa hai vân sng bậc 3 nằm
về hai phía vân trung tâm bằng 5,4 mm. Bước sóng của nh sng dùng trong thí nghiệm l
A. 0,675 µm B. 0,625 μm C. 0,525 µm D. 0,575 µm
Câu 4: Tại mt nơi từ trưng biến thiên theo thi gian thì xung quanh đó xuất hiện mt điện trưng
A. cưng đ phụ thuc thi gian theo hm sin
B. không đổi theo thi gian
C. biến thiên theo thi gian
D. cc đưng sức l đưng cong kín
Câu 5: Theo mu nguyên tBorh, bn kính qu đạo của electron trong nguyên thiđrô khi nguyên t
đang  trạng thi cơ bản l r0. Bn kính qu đạo dừng của electron trong nguyên tử hiđrô không th l
A. 49 r0 B. 25 r0 C. 36 r0 D. 15 r0
Câu 6: Ban đu mt mu chất 100g chất phóng xạ. Biết chu kì phóng xạ của chất đó l7 ngy đêm.
Sau 28 ngy đêm khối lượng chất phóng xtrong mu đó cn:
A. 93,75g. B. 87,5g. C. 12,5g. D. 6,25g.
Câu 7: Trong t nghiệm giao thoa khe I-âng, khoảng cch giữa hai khe 0,1mm, khoảng cch t mặt
phẳng chứa hai khe đến mn 0,8m, bước sóng dùng trong thí nghiệm 0,6μm. Khoảng vân có gi trị
A. 0,75mm. B. 7,5mm. C. 0,48mm. D. 4,8mm.
Câu 8: Chọn pht biểu sai khi nói vphóng xạ
A. Phóng xạ l phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. Cc tia phóng xạ đều có bản chất l sóng điện từ.
C. Phóng xạ l phản ứng hạt nhân tự pht.
D. Qu trình phóng xạ không phụ thuc vo cc tc đng của cc yếu tbên ngoi.
Câu 9: Hạt nhân
A
ZX
có cấu tạo gồm
A. Z nơtron v (A + Z) prôton. B. Z nơtron v A prôton.
C. Z prôton và (A Z) nơtron. D. Z prôton v A nơtron.
Câu 10: Theo mu nguyên tử của Bo thì khi  trạng thi cơ bản
A. Nguyên tử liên tục bức xnăng lượng.
B. Nguyên tử kém bền vững nhất.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
C. Cc electron chuyển đng trên cc qu đạo gn hạt nhân nhất.
D. Nguyên tử có mức năng lưng lớn nhất.
Câu 11: Gii hạn quang điện của bạc (Ag) l λ0 = 0,26. 10-6 m. Công thot êlectron của bạc xp x l
A. 3.10-19 J. B. 4,224.10-19 J. C. 4,992 10-19 J. D. 7,644.10-19 J.
Câu 12: Chọn pht biểu sai i về lc hạt nhân:
A. lực liên kết cc hạt nhân với nhau.
B. Khc bản chất với lực hấp dn v lực điện từ.
C. L loại lực mạnh nhất trong cc lực đã biết.
D. Có bn kính tc dụng rất nh, cỡ bằng bn kính hạt nhân.
Câu 13: Nếu nh sng kích thích lnh sng mu lam thì nh sng huỳnh quang không th ánh sáng:
A. Mu đỏ B. Màu vàng C. Màu cam D. Mu chm
Câu 14: Mt điện từ có tn số
6
f 0,5.10 Hz
. Sóng điện từ đó có bước sóng trong chân không
A.
5
3
mm . B. 0,6 m. C. 600 m. D. 150 m.
Câu 15: Hin nay, để kiểm tra hnh của hnh khch đi my bay ngưi ta sử dụng
A. tia gamma. B. tia hồng ngoi. C. tia tử ngoại. D. tia Rơn-ghen
Câu 16: Biểu thức của đin tích trên mt bản tcủa mt mạch dao đng lí tưng l
6
90
36.10 cos 6
qt



(C). Cưng đ dng điện cực đại trong mạch có gi trị
A. 3
3
2.10
(A). B. 6.106 (A). C. 6.10-3 (A). D. 216.10-15 (A).
Câu 17: Theo thuyết lượng tử nh sng t
A. Phôton có thể chuyển đng hay đứng yên tùy thuc vo môi trưng truyền sng.
B. Chùm nh sng l mt chùm hạt, hạt nh sng gọi l phôton.
C. Năng lượng của phôton cng nhỏ thì cưng đ của chùm sng cng nhỏ.
D. Năng lượng của phôton cng lớn t tn số của nh sng cng nhỏ.
Câu 18: Hạt nhân không chứa nơtron l hạt nhân
A. Triti B. Heli C. Hidro thưng D. Đơteri
Câu 19: Trong mt ng Rơnghen, tốc đ của electron khi đập vo đối catot l8.107m/s. Biết khối lượng
của electron l 9,1.10-31 kg v đng năng ban đu của electron không đng kể. Hiệu điện thế giữa anot v
catot l
A. 18,2 (kV). B. 18,2 (V). C. 81,2 (kV). D. 2,18 (kV).
Câu 20: Sơ đồ khối của mt my pht thanh đơn giản gồm
A. mic; mạch dao đng cao tn; mch biến điệu; mạch khuếch đại cao tn; angten pht
B. micrô; mch dao đng cao tn; mạch chọn sóng; mch tch sóng; angten pht
C. mic; mạch dao đng cao tn; mch chọn sóng; mạch khuếch đại cao tn; angten pht
D. mic; mạch tch sóng; mạch biến điệu; mạch khuếch đại cao tn; angten pht
Câu 21: Hin tượng giao thoa nh sng lbằng chứng thực nghiệm chứng tỏ nh sng
A. sóng ngang B. có tính chất sóng C. l sóng dọc D. có tính chất hạt
Câu 22: Khi nguyên thiđrô chuyển ttrạng thi dừng năng lượng -0,85 eV sang trạng thi dừng
năng lượng -13,60 eV thì nguyên tử bức xsóng điện từ có bước sóng xp x l
A. 0,0974
m
. B. 0,4340
m
. C. 0,6563
m
. D. 0,4860
m
.
Câu 23: Chn pht biểu sai khi so snh tia hồng ngoại v tia tử ngoại:
A. Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thưng.
B. Cùng có bản chất l sóng điện từ.
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
D. Đều có tc dụng nhiệt.
Câu 24: Mt hạt khối lưng nghỉ 1kg. Theo thuyết tương đối, khối lượng của hạt ny khi chuyn
đng với tc đ 0,8c (c l tốc đ nh sng trong chân không) xp x l
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
A. 0,36 kg. B. 1,67 kg. C. 0,64 kg . D. 1,25 kg.
Câu 25: Tia laze không đặt điểm
A. Cưng đ ln.
B. Tính đơn sắc cao.
C. L chùm photon có năng lượng lớn.
D. Tính định hướng cao.
Câu 26: Chiết suất của kim ơng đối với mt nh sng đơn sắc l2,42 t trong kim cương nh sng đó
truyn với tc đ xp x bằng:
A.
B.
6
124.10 m / s.
C.
D.
6
241.10 m / s.
Câu 27: Trưng hợp thu được quang phổ vạch pht xạ l
A. cho tia lửa điện phóng qua khí hiđrô rất loãng.
B. đun nước tới nhiệt đ đủ cao.
C. nung mt cục sắt tới nhiệt đ đủ cao.
D. nung nóng hơi thủy ngân  p suất cao.
Câu 28: Mạch dao đng LC tưng gồm cun cảm thun đ tcảm 0,1 H v tđiện. Trong mạch
đang dao đng điện ttdo với cưng đ dng điện
i 0,5cos2000t
(i tính bằng A, t tính bằng s).
thi điểm m cưng đ dng đin trong mạch bằng mt nửa cưng đ hiệu dụng t hiệu điện thế giữa hai
bản tụ có đ lớn bằng:
A.
25 14
V. B.
62
V. C.
5 14
V. D.
12 3
V.
Câu 29: Mạch dao đng tưng gồm tđin đin dung C ( F) v cun thun cảm hệ số tcảm L
(H). Tn số dao đng riêng của mạch dao đng l
A.
f 2 LC
B.
1
f2 LC
C.
2
fLC
D.
LC
f2
Câu 30: Cho phn ứng hạt nhân:
4 14 1
2 7 1
He N H X.
số prôtôn v nơtron của hạt nhân X ln lượt l
A. 8 v 9. B. 9 v 17. C. 9 v 8. D. 8 v 17.
Câu 31: Dùng proton bắn vo hạt nhân
9
4Be
đứng yên gây ra phản ứng
96
43
p Be Li.
Phảnng ny
tỏa ra năng lượng bằng W = 2,1MeV. Hạt nhân
6Li
v hạt
bay ra với cc đng năng ln lượt l
3,58MeV v 4MeV. Ly gn đúng khối lượng cc hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối. c giữa
cc hướng chuyển đng của hạt
v hạt Li gần bằng
A.
0
45 .
B.
0
150 .
C.
0
75 .
D.
0
120 .
Câu 32: Mt sóng đin ttruyn trong chân không với bước ng 150 m, cưng đ điện trưng cực đại
v cảm ứng từ cực đại của ng ln lượt lE0 B0. Tại thi điểm no đó cưng đ đin trưng tại mt
điểm M trên phương truyn sóng có gi trị
0
E
2
v đang tăng. Sau thi gian ngắn nhất l bao nhiêu t cảm
ứng từ tại điểm M gitrị bằng
0
B3
2
v đang giảm?
A.
7
5.10 s
6
B.
7
5.10 s
12
C.
7
5.10 s
3
D.
7
1,25.10 s
Câu 33: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng x
235 U
238 U
với t lsố hạt
235 U
v số
hạt
238 U
là
7
1000
. Biết chu bn của 235U 238U ln lượt l7,00.108 năm v 4,50.109 năm. Cch đây
khoảng bao nhiêu năm thì trong urani tự nhiên tỷ lệ số hạt 235U v số hạt 238U là
3
100
?
A. 2,74 tỉ năm B. 3,15 tỉ năm C. 1,74 tỉm D. 2,22 tỉ năm
Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân
2 6 4
1 3 2
H Li He X
. Biết khối lượng cc hạt đơteri, liti, heli trong phản
ứng trên ln lượt l2,0136 u; 6,01702 u; 4,0015 u. Coi khối lưng của nguyên tbằng khối lượng hạt
nhân tính theo đơn vị u lấy theo số khối. ng lượng tora khi 1 g heli được tạo thnh theo phản ứng
trên là
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
A.
10
2,1.10
J B.
10
4,2.10
J C.
11
6,2.10
J D.
11
3,1.10
J
Câu 35: Hai mạch dao đng đin t tưng đang dao đng đin ttdo với ng cưng đ dng
điện cực đại I0. Tn số dao đng riêng của mạch thứ nhất lf1 vcủa mạch thứ hai l f2 = 2f1. Khi cưng
đ dng điện trong hai mạch cùng cưng đ v nhỏ hơn I0 t đ lớn điện tích trên mt bản tụ điện của
mạch dao đng thứ nhất lq1 v mch dao đng thứ hai l q2. Tỉ số
1
2
q
q
:
A. 1,5. B. 2. C. 2,5. D. 0,5.
Câu 36: Trong t nghiệm Y –âng về giao thoa nh sng, khoảng cch thai khe hp đến mn hứng l
1,5m. Đặt trong khoảng giữa hai khe v mn mt thấu kính hi tụ sao cho trục chính của thấu kính vuông
góc với mặt phẳng chứa hai khe v cch đều hai khe. Di chuyển thấu kính dọc theo trục chính của nó,
ngưi ta thấy hai vị trí của thấu kính cho ảnh của cả hai khe r t trên mn, đồng thi nh của hai khe
trong hai trưng hợp cch nhau ln lượt l 0,9 mm v 1,6mm. Bỏ thấu kính đi, chiếu sng hai khe bằng
nh sng đơn sắc có bước sóng 0,56
m
t ta thu được hệ vân trên mn có khoảng vân l:
A. 0,70 mm. B. 0,90 mm. C. 0,48 mm. D. 0,56 mm.
Câu 37: Theo mu nguyên tử Bo, trong nguyên thiđrô, chuyển đng của electron quanh hạt nhân l
chuyển đng trn đều. Cc mức năng lưng của cc trạng thi dừng của nguyên tử hiđrô được xc định
bằng biểu thức
n2
13,6
E eV
n

( n = 1, 2, 3, …). Mt nguyên tử hiđrô đang trạng thi dừng mức
năng lượng Em t hấp thụ mt photon năng lượng 12,75 eV v chuyển sang trạng thi dừng mức
năng lượng cao hơn En. Cho biết khối lượng electron
31
e
m 9,1.10
kg,
19
e 1,6.10
C, bán kính Bo là
11
0
r 5,3.10
m. Tốc đ của electron trên qu đạo ứng với mức năng lượng En này là:
A.
5
3,415.10
m/s. B.
5
5,46.10
m/s. C.
5
1,728.10
m/s. D.
8
4,87.10
m/s.
Câu 38: Dung dch Fluorêxêin hấp thụ nh sng có bước sóng
0,49 m
v pht ra nh sng có bước sóng
0,52 m.
Ngưi ta gọi hiệu suất của sự pht quang l t số giữa năng lượng của chùm nh sng pht quang
v năng lượng của chùm nh sng hấp thụ xét trong cùng mt khoảng thi gian. Biết hiệu suất của sự pht
quang của dung dịch Fluorêxêin l 75%. Số phn trăm photon bị hấp thụ đã dn đến sự pht quang của
dung dịch l
A. 66,8%. B. 82,7%. C. 79,6%. D. 75,0%.
Câu 39: Trong t nghiệm Y –âng vgiao thoa nh sng, khoảng cch giữa hai khe l0,1 mm. Nguồn
sng dùng trong thí nghiệm bước sóng
750nm
. Số vân sng nhiều nhất có thể quan st được l
A. 267. B. 75. C. 133. D. 175.
Câu 40: nh thưng mt khối bn dn
10
10
hạt tải đin. Chiếu vo khối bn dn đó mt xung bức xạ
đơn sắc
993,75 nm
có năng lượng
7
E 1,5.10 J
t số lượng hạt tải điện trong khi bn dn ny
10
3.10
. T số giữa số photon gây ra hiện tượng quang dn v số photon chiếu ti khối bn dn đó l
A.
1
75
B.
1
100
C.
1
50
D.
2
75
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------