MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: VẬT LÍ 8
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Định luật
về công.
Công suất.
Cơ năng.
1. Biết được
công cơ học phụ
thuộc vào các
yếu tố.
2. Biết định luật
về công.
3. Nhận biết
được các dạng
năng lượng.
4. Biết thế nào
là cơ năng.
5. Biết được
công thức tính
công suất,
hiệu đơn vị
đại lượng trong
công thức.
6. Hiểu được vật
sẽ một số dạng
năng lượng khi
một độ cao nhất
định so với mặt
đất, vật đang
chuyển động, vật
đang nóng lên...
7. Vận dụng
công thức tính
công công
suất để giải bài
tập.
8. Vận dụng
công thức tính
công công
suất để giải
bài tập nâng
cao.
Số câu
Số điểm
1
0,33đ
3,3%
3
1%
1
0,33đ
3,3%
5
1,66đ
16,6%
Nhiệt học
9. Giữa các
phân tử, nguyên
tử khoảng
cách.
10. Biết thế nào
là nhiệt năng.
11. Biết được
nhiệt độ càng
cao nguyên tử,
phân tử chuyển
động càng
nhanh.
12. Biết hai đặc
điểm của
nguyên tử, phân
tử cấu tạo nên
các chất.
15. Biết chất
dẫn nhiệt tốt,
chất dẫn nhiệt
kém.
16. Biết đối lưu
hình thức
truyền nhiệt xảy
ra chất lỏng
và chất khí.
13. Giải thích
một số hiện
tượng đơn đơn
giản do nguyên tử
phân tử chuyển
động không
ngừng và giữa
chúng khoảng
cách.
14. Hiểu được sự
thay đổi nhiệt
năng.
17. Giải thích
được các hiện
tượng liên quan
tới đối lưu, bức
xạ nhiệt.
Vận dụng công
thức nh nhiệt
lượng
phương trình
cân bằng nhiệt
để giải bài tập.
Vận dụng
công thức tính
nhiệt lượng
phương trình
cân bằng nhiệt
để giải bài tập.
Số câu
Số điểm
5
1,67đ
16,7%
1
30%
3
10%
1
10%
2
0,67đ
6,7%
1
10%
1
10%
14
8,34
83,4%
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Họ và tên:……………………………. Môn: VẬT LÍ 8
Lớp: 8…………… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.
(mỗi câu trả lời đúng được 0,33 điểm).
Câu 1. Đơn vị của nhiệt dung riêng là
A. J B. J/kg.K C. J.kg/K D. N.m2
Câu 2. Công thức tính công
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. = A.t B. A = F.s C. A= F.v D. = d.V
Câu 3. Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất
A. khí và rắn. B. lỏng và rắn. C. lỏng và khí. D. rắn, lỏng, khí.
Câu 4. Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất
A. khí. B. rắn. C. lỏng. D. lỏng và rắn.
Câu 5. 4 hình A, B, C, D đều đựng nước cùng một nhiệt độ. Sau khi dùng các
đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong 5 phút (H24.1) người ta thấy nhiệt
độ của nước trong bình trở nên khác nhau. Hỏi nhiệt độ ở bình nào cao nhất?
A. Bình A B. Bình B C. Bình C D. Bình D
Câu 6. Một viên đạn đang bay có những dạng năng lượng nào?
A. Động năng, thế năng và nhiệt năng. B. Nhiệt năng.
C. Thế năng, nhiệt năng. D. Động năng, thế năng.
Câu 7. Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?
A. Nước chảy từ đạp cao xuống.
B. Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.
C. Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang.
D. Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.
Câu 8. Thanh đồng nóng truyền nhiệt cho thanh đồng lạnh khi tiếp xúc với nhau
bằng hình thức
A. đối lưu. B. dẫn nhiệt và đối lưu.
C. dẫn nhiệt. D. bức xạ nhiệt và đối lưu.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Vật có thế năng hấp dẫn thì có khả năng sinh công.
B. Động năng là cơ năng của vật có được do chuyển động.
C. Lò xo đang bị nén lại có thế năng đàn hồi.
D. Thế năng đàn hồi luôn có ở vật có tính đàn hồi.
Câu 10. Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước
nóng. Nhiệt độ cuối cùng của
A. ba miếng kim loại trên bằng nhau.
B. miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì.
C. miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm.
D. miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì.
Câu 11. Cánh máy bay thường được quét ánh bạc để
A. giảm ma sát với không khí.
B. giảm sự dẫn nhiệt.
C. liên lạc thuận lợi hơn với các đài ra đa.
D. giảm hấp thụ bức xạ nhiệt từ mặt trời.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử, nguyên tử.
B. Nhiệt độ càng cao thì kích thước của nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật càng to ra.
C. Các phân tử, nguyên tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng.
D. Giữa các phân tử, nguyên tử luôn có khoảng cách.
Câu 13. Để đun nóng 2 lít nước từ 20oC lên 90oC cần bao nhiêu nhiệt lượng? Biết
nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.
A. 8400J B. 168000J C. 756000J D. 588000J
Câu 14. Người ta thả một miếng đồng khối lượng 500g nhiệt độ 100oC vào 2,5kg
nước. Nhiệt độ khi sự cân bằng nhiệt 40oC. Hỏi nhiệt lượng thu vào của nước?
Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, của đồng là 380J/kg.K.
A. 2100J B. 210000J C. 11400J D. 420000J
Câu 15. Một con bò kéo một cái xe với một lực không đổi bằng 150N và đi được 500m
trong 250s. Tính công suất của con bò?
A. 300W B. 75000W C. 3,33W D. 150000J
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 16. (2,0 điểm) Nêu nguyên lí truyền nhiệt.
Câu 17. (1,0 điểm) Cho các trường hợp sau, nhiệt năng của các vật thay đổi nthế nào
và bằng cách gì?
a) Khi đun nước, nước nóng lên.
b) Khi cưa, cả lưỡi cưa và gỗ đều nóng lên.
Câu 18. (1,0 điểm) Một người đi xe đạp, đạp đều từ chân dốc lên đỉnh dốc cao 5m. Dốc
dài 80m. Tính lực đạp xe của người đó. Người và xe có khối lượng là 60kg, bỏ qua ma sát
giữa bánh xe và mặt đường, lực cản của không khí.
Câu 19. (1,0 điểm) Một bình nhiệt lượng kế bằng đồng khối lượng 120g chứa 1,5 lít nước
nhiệt độ 12oC. Người ta thả vào nhiệt lượng kế đó một miếng hợp kim chì kẽm khối
lượng 500g được làm nóng tới 250oC. Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt 15oC. Tính khối
lượng của chì và kẽm có trong miếng hợp kim?
Biết nhiệt dung riêng của đồng 380 J/kg.K; của nước 4200 J/kg.K, của chì
130J/kg.K, của kẽm là 210J/kg.K.
…..Hết…..
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN VẬT LÍ 8
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) mỗi câu đúng 0,33đ (3 câu đúng 1 điểm)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
B B C B A A C C D A D B D C A
B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 16. (2,0 điểm) Nguyên lí truyền nhiệt:
- Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang cho vật có nhiệt độ thấp hơn. (0,5 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC