BẢNG ĐẶT TẢ THI HK2 MÔN VẬT LÍ 8 NH 2022-2023
Câu 1. Vật như thế nào có thế năng trọng trường?
Câu 2. Vật thế nào có động năng?
Câu 3. Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp có thể tích?
Câu 4.nh chất nào của nguyên tử, phân tử?
Câu 5. Nhiệt năng là gì?
\Câu 6. Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kém là:. Đồng, nước, thủy tinh, kk.
Câu 7. Nhiệt lượng cần để cung cấp cho 1 lít nước tăng lên thêm 300C là?
Câu 8. Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu xảy ra trong môi trường nào?
Câu 9. Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu xảy ra trong chất nào?
Câu 10. Đơn vị nhiệt dung riêng là?:
Câu 11. Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?
Câu 12 : Trong c¸c đơn v sau đ©y đơn v nµo lµ đơn v ca c«ng sut?
Câu 13. Đưa cùng một vật lên mặt phẳng nghiêng thứ nhất dài l1 = 10m lên cao
h1 = 4m, mặt phẳng nghiêng thứ hai dài l2 = 8m lên cao h2= 3m thì lực kéo sinh ra tương ứng F1
và F2 lực nào lớn hơn?
Câu 14. Một người kéo một gàu nước có trọng lượng 10N từ giếng sâu 7,5m trong thời gian 30
giây. Công suất của người đó là?
Câu 15. Động năng của vật phụ thuộc vào gì?
Câu 16 Viết công thức tính nhiệt lượng vật thu vào để nóng lên và ghi rõ các đại lượng có
trong công thức?
Caâu 17: Giải thích vì sao về mùa lạnh ta sờ vào kim loại tay ta cảm thấy lạnh. Còn vào
những ngày nắng nóng sờ tay vào kim loại tay ta lại thấy nóng?
Câu 18: Anh Dũng dùng hệ thống gồm 1 ròng rọc động và 1 ròng rọc cố định để đưa gạch lên
cao 5m . Mỗi lần anh Dũng kéo được 16 viên mất thời gian 60 giây. Tính công và công suất
thực hiện của anh Dũng? Biết mỗi viên gạch năng 16 N
Câu 19: Người ta thả một cục sắt khối lượng 1kg nhiệt độ 1200C vào 3 lít nước. Nhiệt
độ của cục sắt nguội xuống còn 300C. Hỏi:
a. Nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao nhiêu?
b. Tính nhiệt độ ban đầu của nước?
MA TRẬN ĐỀ THI HK II VẬT LÍ 8
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Cộng
Cấp độ
thấp
Cấp độ
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Định
luật về
công.
Công
suất. Cơ
năng.
- Biết
được
công
học phụ
thuộc
vào các
yếu tố.
- Nhận
biết
- So
sánh thế
năng
giữa các
vật.
- Vận
dụng
công
thức nh
công
công
suất để
giải bài
được các
dạng
năng
lượng.
- Biết
thế nào
năng.
- Biết
được
công
thức tính
công
suất
tập.
- Vận
dụng
được
công
thức nh
công
ích
công
toàn
phần.
Số câu
Số điểm
4
1,3đ
1
0.33đ
1
6
Cấu tạo
của các
chất.
Nhiệt
năng.
- Giữa
các phân
tử,
nguyên
tử có
khoảng
cách.
- Biết
thế nào
là nhiệt
năng.
- Nêu
được ở
nhiệt độ
càng cao
thì các
phân tử
chuyển
động
càng
nhanh.
- Giải
thích
được
hiện
tượng
khuếch
tán.
- Hiểu
được sự
thay đổi
nhiệt
năng.
Số câu
Số điểm
2
0,67đ
3
5
Các hình
thức
truyền
nhiệt.
- Biết
chất dẫn
nhiệt tốt,
chất dẫn
nhiệt
kém.
- Biết
đối lưu
là hình
thức
truyền
nhiệt
xảy ra ở
chất
lỏng và
- Giải
thích
được các
hiện
tượng
liên
quan tới
đối lưu,
bức xạ
nhiệt.
chất khí.
Số câu
Số điểm
3
1
1
0.33đ
1
6
Công
thức tính
nhiệt
lượng.
Phương
trình cân
bằng
nhiệt.
- Công
thức tính
nhiệt
lượng
tỏa ra
khi
nhiên
liệu bị
đốt cháy
hoàn
toàn
Biết vận
dụng
công
thức tính
nhiệt
lượng và
phương
trình cân
bằng
nhiệt để
giải bài
tập.
Số câu
Số điểm
1
1
2
Tổng số câu
Tổng số điểm
10
7
1 1
2đ 1đ
19
10đ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: VT LÍ 8 ĐỀ A 2022-2023
TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng 0,33đ Đúng 3 câu 1 đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp
án
B D C A D C C A D D C D C B B
TỰ LUẬN
1aViết đúng công thức (0,25 đ ) Nêu rõ các đại lượng (0,25 đ )
Nêu rõ đơn vị (0,25 đ )
1b Giống nhau : Đều làm tăng nhiệt năng của gạo (0,25 đ )
Khác nhau: Gạo nấu nhiệt năng của gạo tăng do thực hiện công
Gạo sát nhiệt năng gạo tăng do truyền nhiệt (0,25 đ )
Câu 2 (0,75)
HS giải thích do các nghuyên tử phẩn tử chuyển động không ngừng và giữa chúng có
khoảng cách nên các nguyên tử phân tử xen kẻ vào khoảng cách này vì vậy xảy ra hiện
tượng khuyêch tán (0,5đ)
Rút ra kết luận : (0,25)
Câu 3
Vì hê thống gồm 1 ròng rọc động ( Bỏ qua lực ma sát và kl ròng rọc nên 1 ròng rọc
động cho ta lợi 2 l về lực ( 0,25đ)
P= F,2= 800.2= 1600N ( 0,5đ)
m =P:10= 160 Kg ( 0,25đ)
Công nâng vật lên A= Ph= 160.4=640 j ( 0,5đ)
4.a.Tính được nhiệt lượng sắt toả ra (0.5đ)
Theo PTCBN Q2= Q1 Suy ra nhiệt lượng nước thu vào (0,25đ)
b. Tính đúng độ tăng nhiệt độ (0,5đ)
Tính đúng nhiệt độ ban đầu của nước (0,25đ)
Không viết công thức trừ nửa số điểm cho mỗi câu.
MÔN: VT LÍ 8 ĐỀ B
TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng 0,33đ Đúng 3 câu 1 đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đá
p
án
C B B D C D D A D B D B A B C
TỰ LUẬN
1. 1aViết đúng công thức (0,25 đ ) Nêu rõ các đại lượng (0,25 đ )
Nêu rõ đơn vị (0,25 đ )
a Giống nhau : Đều làm tăng hoặc giảm nhiệt năng của 1 vt(0,25 đ )
Khác nhau: truyền nhiệt không có sự chuyển hoá năng lượng
Thực hiện công có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nhiệt năng và ngược lại (0,25 đ )
2 (0,75)
Do kim loại có khả năng dẫn nhiệt tốt
Mùa hè nhiệt độ cơ thể cao hơn nhiệt độ bên ngoài Khi sờ vài KL nhiệt từ cơ thể truyền
qua kl và phân tán nhanh nên ta có cảm giác mất nhiệt nê cảm thấy bị lạnh
Mùa đông hs giải thích ngược lại
3 Vì hê thống gồm 2 ròng rọc động ( Bỏ qua lực ma sát và kl ròng rọc nên 2 ròng rọc
động cho ta lợi 4 l về lực ( 0,25đ)
P= F.4= 500.4= 2000N ( 0,5đ)
m =P:10= 200 Kg ( 0,25đ)
Công nâng vật lên A= Ph= 2000.6=12000 j ( 0,5đ)
4.a.Tính được nhiệt lượng sắt toả ra (0.5đ)
Theo PTCBN Q2= Q1 Suy ra nhiệt lượng nước thu vào (0,25đ)
b. Tính đúng độ tăng nhiệt độ (0,5đ)
nh đúng nhiệt độ ban đầu của nước (0,25đ)
Không viết công thức trừ nửa số điểm cho mỗi câu.