MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Vật lý - Lớp 9
C
p độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề
1: Cảm
ứng
điện từ
- Nêu được
nguyên tắc cấu
tạo của máy
phát điện xoay
chiều.
- Nêu được các
tác dụng của
dòng điện xoay
chiều.
- Nêu được
cách tạo ra
dòng điện xoay
chiều.
- Nêu được dòng
điện cảm ứng xuất
hiện khi có sự biến
thiên của số đường
sức từ xuyên qua
tiết diện của cuộn
dây kín.
- Hiểu được sự
thay đổi của
hp
khi
thay đổi giá trị của
U.
- Nêu được dấu
hiệu chính để phân
biệt dòng điện
xoay chiều với
dòng điện 1 chiều.
Số câu
Số điểm
Ti: lê< %
3
1,0
10%
2
0,67
6,7%
1
1,0
10%
6
2,67
26,7%
Chủ đề
2:
Khúc
xạ ánh
sáng
- Nêu được tiêu
điểm, tiêu cự
của thấu kính là
gì.
- Nêu được đặc
điểm của mắt
cận,mắt lão và
cách sửa.
- Nhận biết
được hình dạng
của thấu kính
phân kì.
- Biết được
đường truyền
của các tia sáng
đặc biệt qua
thấu kính.
- Nêu được các
đặc điểm về
ảnh của một vật
tạo bởi thấu
kính hội tụ,
phân kì.
- Mô tả được
đường truyền của
tia sáng đặc biệt
qua thấu kính hội
tụ, thấu kính phân
kỳ.
- Hiểu được quá
trình điều tiết của
mắt.
- Xác định được
thấu kính gì dựa
vào nhận dạng ảnh.
- Xác định được
thấu kính gì qua
việc quan sát trực
tiếp các thấu kính
này.
- Vẽ được đường
truyền của các tia
sáng đặc biệt qua
thấu kính.
- Dựng được ảnh
của một vật tạo
bởi thấu kính
bằng cách sử
dụng các tia đặc
biệt.
- Vận dụng được
các kiến thức về
thấu kính để giải
các bài tập quang
học đơn giản.
Số câu
Số điểm
Ti: lê< %
6
2,0
20%
1
1,0
10%
4
1,33
13,3%
1/3a,b
2,0
20%
1.3.c
1,0
10%
12
7,33
73,3%
TS câu
TS
điểm
TiD lêF %
10
4,0
40%
7
3,0
30%
2/3
2,0
20%
1/3
1,0
10%
18
10
100%
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GDĐT TIÊN PHƯỚC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
(Đề gồm có 2 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ II, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: VẬT LÍ – Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1. Khi nào thì dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín đổi chiều?
A. Nam châm đang chuyển động thì dừng lại.
B. Cuộn dây dẫn đang quay thì dừng lại.
C. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây đang tăng thì giảm hoặc ngược lại.
D. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giảm.
Câu 2. Có mấy cách tạo ra dòng điện xoay chiều?
A. 1 B. 2C. 3 D. 4
Câu 3. Dòng điện xoay chiều có các tác dụng nào?
A. Nhiệt, quang, hóa học. B. Nhiệt, từ, hóa học.
C. Nhiệt, quang, từ. D. Quang, hóa học, từ.
Câu 4. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu đường y tải điện lên 2 lần thì công
suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng 2 lần. B. Giảm 4 lần.
C. Giảm 2 lần. D. Tăng 4 lần.
Câu 5. Máy phát điện xoay chiều có cấu tạo gồm
A. bộ phận quay là roto, bộ phận đứng yên là stato.
B. cuộn dây dẫn và nam châm.
C. hai nam châm và một cuộn dây dẫn.
D. khung dây dẫn và lõi sắt non.
Câu 6. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân
cách giữa hai môi trường.
A. bị hắt trở lại môi trường cũ.
B. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
C. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.
D. bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường đi vào môi trường trong
suốt thứ hai.
Câu 7. Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A. chùm tia phản xạ. B. chùm tia ló hội tụ.
C. chùm tia ló song song khác. D. chùm tia ló phân kỳ.
Câu 8 Thấu kính phân kì có
A. phần rìa mỏng hơn phần giữa. B. phần rìa dày hơn phần giữa.
C. phần rìa và phần giữa bằng nhau. D. hình dạng bất kì.
Câu 9. Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì là
A. ảnh thật lớn hơn ngọn nến. B. ảnh ảo lớn hơn ngọn nến.
C. ảnh thật nhỏ hơn ngọn nến. D. ảnh ảo nhỏ hơn ngọn nến.
Câu 10. Cấu tạo của mắt gồm các bộ phận chính là
A. con ngươi và thấu kính. B. thể thủy tinh và thấu kính.
C. thể thủy tinh và màng lưới. D. màng lưới và võng mạc.
Câu 11. Kính lúp là dụng cụ quang học dùng để quan sát các vật
A. nhỏ B. lớn. C. bình thường. D. ở rất xa thấu kính.
Câu 12. Mắt cận có điểm cực viễn
A. ở rất xa mắt.
B. xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.
C. gần mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.
D. bằng điểm cực viễn của mắt bình thường.
Câu 13. Khi một vật đặt trong khoảng f<d<2f của thấu kính hội tụ thì cho
A. ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật. B. ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
C. ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật. D. ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
Câu 14. Để khắc phục tật mắt cận, ta cần đeo loại kính có tính chất như
A. thấu kính phân kì. B. thấu kính hội tụ.
C. kính mát. D. kính râm.
Câu 15. Để ảnh của một vật cần quan sát hiện nét trên màng lưới, mắt điều tiết
bằng cách
A. thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.
B. thay đổi đường kính của con ngươi.
C. thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh.
D. thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến con ngươi.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Dòng điện một chiều được dùng để mạ điện. Vì sao lại không sử
dụng dòng điện xoay chiều để mạ điện?
Câu 2. (1,0 điểm) Nêu đặc điểm của mắt lão và cách khắc phục?
Câu 3. (3,0 điểm) Một vật sáng AB nh i tên đặt
trước một thấu kính cho nh AB n nh vẽ.
a. Thấu kính này là thấu kính gì? Vì sao?
b. Bằng cách vẽ, xác định vị trí của thấu kính,
quang tâm O, tiêu điểm F, F’ của thấu kính trên.
c. Biết rằng ảnh A’B’ độ lớn bằng một nửa vật
AB. Khoảng cách từ nh đến vật 30cm. Tính khoảng cách từ ảnh A’B’ đến thấu
kính và khoảng cách từ vật AB đến thấu kính?
----------- Hết -----------
Lưu ý: - Học sinh làm bài trên giấy bài làm.
-Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: VẬT LÍ 9
I/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn đúng 1 đáp án được 0,33 điểm, 2 đáp án được 0,67 điểm, 3 đáp án được 1
điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án C B C B B D B B D C A C C A C
II/ TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu Đáp án Điểm
Câu 1
(1,0 điểm)
dòng điện xoay chiều chiều luân phiên thay đổi, nên
cực âm dương cũng thay đổi, thế không thể mạ điện
được.
1,0 điểm
Câu 2
(1,0 điểm)
Đặc điểm của mắt lão:
- Nhìn rõ các vật ở xa, không nhìn rõ các vật ở gần. 0,25 điểm
- Điểm cực cận ở xa hơn so với mắt bình thường. 0,25 điểm
Cách khắc phục: Đeo thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp. 0,5 điểm
Câu 3
(3,0 điểm) a. Thấu kính đã cho là TKHT. 0,5 điểm
- Vì ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật 0,5 điểm
b. Vẽ hình xác định O, F, F;.
1,0 điểm
c. ∆OA’B’ ~ ∆OAB
AB
BA
OA
OA '''
2
1
OA
OA
'
(1)
0,25 điểm