MA TRẬN - BẢNG ĐẶC TẢ - ĐỀ KIỂM TRA - HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI KÌ II
MÔN VẬT LÝ LỚP 9 - NĂM HỌC 2023-2024
Thời gian làm bài: 45 phút
1. Phạm vi kiến thức: Từ tuần 19 đến hết tuần 33
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp 50% TNKQ và 50 %TL
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra theo cấu trúc:
- Mức độ đề: Nhận biết 40%; Thông hiểu 30%; Vận dụng 20%; Vận dụng cao 10%
- Phần trắc nghiệm: Nhận biết 12 câu/4,0đ; thông hiểu 3 câu/1,0đ - Tổng cộng 15 câu/5,0 điểm
- Phần tự luận: Thông hiểu 2 câu/2,0đ; Vận dụng 2/3 câu/2,0đ; Vận dụng cao 1/3 câu/1,0đ - Tổng cộng 3 câu/5,0 điểm
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ Tổng số câu Tổng
số
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1. Cảm ứng điện từ (8 tiết) 4
1,33đ
1
1,0đ
4
1,33đ
1
1,0đ 2,33đ
2. Khúc xạ ánh sáng (13 tiết) 6
2,0đ
3
1,0đ
1
1,0đ
2/3
2,0đ
1/3
1,0đ
9
3,0đ
2
4,0đ 7,0đ
3. Ánh sáng màu (2 tiết) 2
0,67đ
2
0,67đ 0,67đ
Số câu TN/Số ý TL 12 3 2 2/3 1/3 15 318
Số điểm 4,0đ 1,0đ 2,0đ 2,0đ 1,0đ 5,0đ 5,0đ 10,0đ
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4,0đ
(40%)
3,0đ
(30%)
2,0đ
(20%)
1,0đ
(10%)
5,0đ
(50%)
5,0đ
(50%)
10,0đ
(100%)
4. Bảng đặc tả:
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
1. Cảm ứng điện từ
(8 tiết)
Nhận biết
- Biết cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều.
- Biết được giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện hiệu
điện thế xoay chiều.
- Biết được tác dụng của máy biến thế.
- Biết được công thức tính công suất hao phí và đề xuất các cách
giảm hao phí.
4C1, C2
C3, C4
Thông hiểu - Biết được cấu tạo và hiểu được hoạt động của máy biến thế.
- Hiểu tác dụng làm biến đổi hiệu điện thế của máy biến thế.
1 C16
2. Khúc xạ ánh sáng
(13 tiết)
Nhận biết
- Biết được hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
- Biết so sánh được góc tới và góc khúc xạ khi tia sáng đi từ môi
trường này sang môi trường khác.
- Biết được đặc điểm của TKHT, TKPK.
- Biết được các tia sáng đặc biệt qua TKHT, TKPK.
- Biết tính chất ảnh của một vật tạo bởi THHT, TKPK.
6
C5, C6
C7, C8
C9, C10
Thông hiểu
- Phân biệt được hiện tượng khúc xạ và phản xạ ánh sáng.
- Phân biệt về cấu tạo mắt và máy ảnh.
- Hiểu sự điều tiết của mắt khi quan sát vật và các tật của mắt.
- Hiểu được số bội giác, tiêu cự ghi trên kính lúp.
31C11, C12,
C13 C17
Vận dụng
- Biết dùng các tia sáng đặc biệt dựng ảnh của một vật tạo bởi
TKHT, TKPK.
- Biết vận dụng kiến thức hình học để tính khoảng cách từ ảnh
đến thấu kính và chiều cao của ảnh, …
2/3 C18
(2 ý)
Vận dụng
cao
- Biết vận dụng các tỉ lệ để tính các giá trị cần đo.
- Biết tính toán các giá trị cần đo.
1/3 C18
(1 ý)
3. Ánh sáng màu
(2 tiết)
Nhận biết - Biết các cách phân tích ánh sáng trắng bằng thí nghiệm hoặc
phản xạ trên đĩa C.
2 C14, C15
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
Họ tên HS: ………………………….............…….....………
Lớp: ….............… /……................ - MÃ ĐỀ: A
Số báo danh: ……………… - Phòng: …….......…..
KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Năm học: 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÝ - LỚP: 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Chữ ký GT I SỐ
THỨ TỰ
Chữ ký GT II SỐ MẬT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐIỂM LỜI GHI CỦA GIÁM KHẢO: Chữ ký
Giám khảo I
Chữ ký
Giám khảo II
SỐ MẬT
SỐ
THỨ TỰ
MÃ ĐỀ: A
I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng, ghi vào phần bài làm:
Câu 1: Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?
A. Luôn đứng yên
B. Chuyển động đi lại như con thoi
C. Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều
D. Luôn phiên đổi chiều quay
Câu 2: Dòng điện xoay chiều cường độ hiệu điện thế luôn thay đổi theo thời gian. Vậy ampe kế
xoay chiều chỉ giá trị nào của cường độ dòng điện xoay chiều?
A. Giá trị hiệu dụng B. Giá trị trung bình C. Giá trị cực đại D. Giá trị cực tiểu
Câu 3: Máy biến thế có tác dụng gì?
A. Giữ cho hiệu điện thế ổn định
B. Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
C. Giữ cho cường độ dòng điện ổn định
D. Làm thay đổi vị trí của máy
Câu 4: Cùng một công suất điện được tải đi trên cùng một dây dẫn, nếu hiệu điện thế giảm đi gấp đôi
thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ:
A. Giảm 2 lần B. Giảm 4 lần C. Tăng 2 lần D. Tăng 4 lần
Câu 5: Có một tia sáng chiếu từ không khí xiên góc vào mặt nước thì:
A. Góc khúc xạ sẽ lớn hơn góc tới
B. Góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới
C. Góc khúc xạ sẽ bằng góc tới
D. Cả ba trường hợp đều có thể xảy ra
Câu 6: Chiếu một tia sáng vào một TKHT. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu:
A. Tia tới đi qua quang tâm
B. Tia tới song song với trục chính
C. Tia tới đi qua tiêu điểm
D. Tia tới bất kì
Câu 7: Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ nằm ngoài tiêu cự của thấu
kính. Ảnh AB của AB qua thấu kính có tính chất gì?
A. Ảnh thật, ngược chiều với vật
B. Ảnh thật, cùng chiều với vật
C. Ảnh ảo, ngược chiều với vật
D. Ảnh ảo, cùng chiều với vật
Câu 8: Chiếu một tia sáng qua quang tâm của một thấu kính phân kì, theo phương không song song
với trục chính. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?
A. Phương bất kì
B. Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới
C. Phương lệch lại gần trục chính so với tia tới
D. Phương cũ
Câu 9: Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì khi vật nằm ngoài tiêu cự:
A. Có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo
B. Chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn vật
C. Chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn vật
D. Chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 10: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F là bao nhiêu?
A. 12,5cm B. 25cm C. 37,5cm D. 50cm
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO
KHUNG NÀY
VÍ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 11: Trong trường hợp nào dưới đây, mắt không phải điều tiết?
A. Nhìn vật nằm trong khoảng từ Cc đến Cv
B. Nhìn vật ở điểm cực cận
C. Nhìn vật ở điểm cực viễn
D. Nhìn vật đặt gần mắt hơn điểm cực cận
Câu 12: Một người khả năng nhìn các vật nằm trước mắt từ 25cm trở ra. Hỏi mắt người ấy
mắc tật gì không?
A. Không mắc tật gì
B. Mắc tật lão thị
C. Mắc tật cận thị
D. Cả ba câu A, B, C đều sai
Câu 13: Trên giá đỡ của một kính có ghi 2,5x. Đó là:
A. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 2,5cm
B. Một thấu kính phân kì có tiêu cự 2,5cm
C. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm
D. Một thấu kính phân kì có tiêu cự 10cm
Câu 14: Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây?
A. Chiếu chùm sáng trắng vào một gương phẳng
B. Chiếu chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh
C. Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính
D. Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính
Câu 15: Trong trường hợp nào dưới đây, ánh sáng trắng sẽ không bị phân tích?
A. Chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính
B. Chiếu tia sáng trắng vào một gương phẳng
C. Chiếu tia sáng trắng vào mặt ghi của đĩa CD
D. Chiếu chùm sáng trắng vào các váng dầu, mở
II/ TỰ LUẬN: (5,0điểm)
Câu 16: (1,0đ) - Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến thế.
- Khi nào thì máy biến thế là máy tăng thế, giảm thế?
Câu 17: (1,0đ) Phân biệt được hiện tượng khúc xạ và phản xạ ánh sáng.
Câu 18: (3,0đ) Cho vật sáng AB = 10cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ, có tiêu
cự OF = 12cm. A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng OA = 20cm. Hãy:
a/ Dựng ảnh AB. Nêu đặc điểm của ảnh.
b/ Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh.
Bài làm:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đề A
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO
KHUNG NÀY
VÍ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………
Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
Họ tên HS: ………………………….............…….....………
Lớp: ….............… /……................ - MÃ ĐỀ: B
KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Năm học: 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÝ - LỚP: 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Chữ ký GT I SỐ
THỨ TỰ
Chữ ký GT II SỐ MẬT