1/4 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN VẬT LÍ – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Khi tia sáng truyn từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2, điều kiện đầy đ để xảy
ra phn xạ toàn phần là:
A. n1> n2 và i1> igh B. n1< n2 và i1< igh C. n1> n2 và i1< igh D. n1< n2 và i1> igh
Câu 2. Một người cận thị đeo sát mắt kính độ t-2điốp sẽ nhìn các vật cách mắt từ 20cm đến vô cực.
Khoảng cách từ điểm cực viễn đến mắt nhận giá trị đúng nào sau đây:
A. Cv vô cực. B. OCv = 150cm C. OCv = 100cm. D. OCv = 50cm.
Câu 3. Phát biểu nào dưới đây là đúng. Lc Lo – ren – xơ
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật
B. lực từ tác dụng lên dòng điện
C. lực từ tác dụngn một điện tích chuyn động trong từ trường
D. lực điện tác dụng lên một điện tích
Câu 4. Mt electron bay vào không gian có từ trường
B
đều với vận tốc ban đu
0
v
vuông góc cảm ứng từ.
Qu đo của electron trong từ trường là một đường tròn bán kính R. Khi tăng đlớn của cảm ứng từ lên
gấp đôi thì:
A. bán kính qu đạo của electron trong từ trường giảm đi một nửa.
B. bán kính qu đạo ca electron trong từ trường tăng lên gấp đôi.
C. bán kính qu đạo của electron trong từ trường giảm đi 4 lần.
D. bán kính qu đạo của electron trong từ trường tăng lên 4 lần.
Câu 5. Chọn câu sai khi đcập đến định luật khúc xạ ánh sáng:
A. Góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ.
B. Góc tới và góc khúc xạ phụ thuộc bản chất của 2 môi trường truyn tia sáng.
C. Tia khúc xạ và tia tới cùng thuộc 1 mặt phẳng.
D. Tia khúc xạ ở bên khi pháp tuyến so vi tia tới.
Câu 6. Phát biểu nào dưới đây là sai ? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
A. Dòng điện có giá tr lớn B. Dòng điên giảm nhanh
C. Dòng điện biến thiên nhanh D. Dòng điện tăng nhanh
Câu 7. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với đường sức từ
A. luôn cùng hướng với đường sức từ B. luôn vuông góc với đường sức từ
C. luôn bằng 0 D. luôn ngược hướng với đường sức từ
Câu 8. Một ống y hsố tự cảm L=0,1H, cường độ dòng điện qua ng dây ng dần đều từ 0 đến 10A
trong khong thi gian là 0,1s. Sut điện đng tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
A. 100V B. 30V C. 20V D. 10V
đề 001
2/4 - Mã đề 001
Câu 9. Mt tia sáng chiếu từ nước có chiết suất n =
4
3
ra ngoài không khí dưới góc tới i = 300.Góc khúc x
sẽ là:
A. 220 01'. B. 410 48'. C. 700 30'. D. 600.
Câu 10. Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là
A.p dẫn sáng trong ni soi B. gương phẳng.
C. gương cầu. D. thấu kính.
Câu 11. Một hạt prôtôn chuyn động vi vn tốc 2.106m/s vào vùng không gian từ trường đều B=0,02T
theo ng hp với vec cảm ng từ một góc 300. Biết điện tích của hạt ptôn là 1,6.10-19C. Lực Lorenxơ
tác dụng lên hạt có độ ln là:
A. 3,2.10-14N B. 6,4.10-14N C. 3,2.10-15N D. 6,4.10-15N
Câu 12. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm. Độ tụ kính đeo sát mắt để nhìn rõ vật cách kính
25cm là:
A. D=1,25điốp B. D= 1,5điốp C. D= -1,5điốp D. D= 2điốp
Câu 13. Từ thông qua một khung y biến đổi, trong khoảng thi gian 1 phút từ thông giảm từ 1,2Wb
xuống còn 0,6Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn:
A. 0,02V B. 1,2V C. 0,01V D. 0,6V
Câu 14. Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ
vectơ pháp tuyến là . Từ thông qua điện tích S được tính theo công thức:
A. =BSctan B. =BSsin C. =BStan D. =BScos
Câu 15. Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo đưc cảm ng từ B = 62,8.10-4T. Bán kính
của mỗi vòng dây 5 cm. Cường độ dòng điện chy qua mỗi vòng y
A. I = 10A B. I = 5A C. I = 0,5A D. I = 1A
Câu 16. Cần phải đặt vật cách thấu kính hi tụ tiêu cự f = 5 cm mt khoảng cách bằng bao nhiêu đ thu
được ảnh thật có độ phóng đại ln gấp 5 lần vật ?
A. 4 cm. B. 12 cm. C. 6 cm. D. 25 cm.
Câu 17. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Độ tụ của kính phải đeo sát mắt đ mắt có th
nhìn vật ở vô cc không phi điều tiết
A. 2điôp B. –0,5điôp C. 0,5điôp D. –2điôp
Câu 18. Một ống dây hệ số tự cảm L=0,01H dòng điện I=5A chạy ống dây. ng lượng từ trường
trong ống dây là:
A. 0,250J B. 0,025J C. 0,125J D. 0,050J
Câu 19. Một vật ng, phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm
cách thấunh một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nm
A. trước kính 20 cm B. sau kính 20 cm. C. sau kính 60 cm. D. trước kính 60 cm.
Câu 20. Một mạch kín hình vuông cạnh 10 cm đặt vuông góc với một từ trường đu có độ lớn thay đổi theo
thời gian cường độ dòng điện cảm ứng i = 2A , điện trở mạch r = 5. Tốc độ biến thiên của từ trường là:
3/4 - Mã đề 001
A. 103 T/s B. 2.105 T/s C. 4.104 T/s D. 2.102 T/s
Câu 21. Một người cận thị đeo kính độ tụ 3,5 (dp) thì nhìn được các vật xa không phi điều
tiết. Khoảng thylớn nhất của người đó là:
A. 25,87 (cm). B. 27,58 (cm). C. 28,75 (cm). D. 28,57 (cm).
Câu 22. Khi một mạch kín phng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một t
trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong
A. 1 vòng quay . B. 3 vòng quay C. 2 vòng quay D. Nửa vòng quay
Câu 23. Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phương nằm trong mặt phẳng hai dòng điện và
vuông góc với hai dòng điện.
B. Lực tương tác gia hai dòng điện thng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ của hai dòng điện.
C. Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau, ngược chiều thì đẩy nhau.
D. Hai dòng điện thẳng song song ngược chiều hút nhau, cùng chiều thì đẩy nhau.
Câu 24. Một đoạn dây dẫn thng MN dài 6cm ng điện I=5A đặt trong từ trường đều cảm ứng từ
B=0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có đlớn F=7,5.10-2N. Góc hp bởi y MN đường cảm ứng từ
là:
A. 600 B. 0,50 C. 900 D. 300
Câu 25. Một vật sáng AB đt vuông góc với trục chính của thấu kính phân k tiêu cự 10cm, ảnh qua thấu
kính cao bng nữa vật. Ảnh đó là:
A. ảnh thật cách thấu kính 20cm B. ảnh ảo cách thấu kính 10cm
C. ảnh ảo cách thấu kính 5cm D. ảnh thật cách thấu kính 5cm
Câu 26. Một prôton chuyển động theo một qu đạo tròn bán kính 5 cm trong một từ trường đều B = 10-2T.
Vận tốc của prôton là
A. 478,5.104 m/s B. 4,785.10-4 m/s C. 47,85.104 m/s D. 4,785.104 m/s
Câu 27. Một lăng kính góc chiết quang A= 600, chiết suất n=
2
. Chiếu một tia tới, nằm trong tiếtdiện
thẳng, vào mặt bên dưi góc tới i1=450. Các góc r1, r2, i2 có thề nhn những giá trị nào:
A. 450,300,300 B. 600,300,300 C. 300,300,450 D. 300,45 0,300
Câu 28. Cho một khi thủy tinh chiết suất 1,7. Tìm góc tới giới hạn tại mt tiếp xúc thủy tinh - không khí để
có phản xạ toàn phần bên trong thủy tinh.
A. 300. B. 360. C. 420. D. 540.
Câu 29. Dòng điện I=1A chy trong dây dẫn thng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm độ
lớn là:
A. 4.10-6T B. 2.10-6T C. 2.10-8T D. 4.10-7T
Câu 30. Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:
A. điểm cực cận B. cách mắt 25cm.
C. điểm cực viễn D. trong giớ hạn nhìn rõ ca mắt.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn
A. tỉ lệ với diện tích hình tròn
4/4 - Mã đề 001
B. tỉ lệ vi chiều dài đường tròn
C. tỉ lệ với cường độ dòng điện
D. tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn.
Câu 32. Định luật Len-xơ được dùng để:
A. Xác định cường độ ca dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
B. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ng trong một mạch điện kín.
C. Xác định sự bịến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
D. Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
------ HẾT ------
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN VẬT LÍ 11 - NĂM HỌC 2017-2018
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ MÔN: VẬT LÍ 11 (GỒM 32 CÂU MI ĐỀ) THỜI GIAN: 45 PT NGÀY KIỂM TRA: 10-05-2018
001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024
1A D B D B D B A C D B C B B A D D A A A A D C B
2D A B A D B A A B B B B A C D A A D C A D C D C
3C D C A A B D B C A C D C C A D B D B A A D A D
4A B D C B D B A D C B A A A D C A B A B C B B D
5A A A C B D A C D D C B B B A B C A A B B D A C
6A A C D A A D C B B D B C D A D C B D A D D C D
7C B A A A A A B B D A A B C C D A C D B D D C B
8D A B D D B B B B A A D C B B C A A C C C D A C
9B C B A D C C B A C D D B D D A A A C D A D A C
10 A B A A C C B B C D A B C D D D C C D B B B B D
11 C C A A C B D B D D A C C C D D A C D A D B D B
12 B C D D D D D B A D C B A A A A B B B A A C C A
13 C A B D D A A D C A B A A A A A B D C D B C D B
14 D D A A B B D A B D A C B A B B A C A D D D D C
15 B B A A C C B A A B C C A B A D D D B B C A C D
16 C D B C C C D C B C D C A C B A D B C B B C C D
17 D D D D C D D A B A A D C A D A C C D D D B D A
18 C A B A A A B D D D D A D A B C C B A B A B D B
19 C C D A D B D D D C D B C D B C A C C C A C A A
20 A D C D B C C A C D A A A B C B B C B C D A B A
21 D C C C A D A B C B C B D A A C B A C D A D D A
22 D D C B D C C C D A C B C D D C D D C C A A B D
23 D B A D C A B A C C B B D C C C A A C B B D D C
24 D D B C A B C C B A D D D B C B A A A A B A B C
25 C D B C A A C C D A C D C A C A C A B A A C D B
26 D C D C D D D D D C B B C A A A A B B C A D D B
27 C D A D C C C C B D A C D D D B A B A C D B D D
28 B D D A B A A C A C C C B B A D B C D D D A B C
29 B A D A B A D B C B D C C A D A B D B D B C A D
30 A B C D B C D A C D B B C A B B C A A B D D D C
31 C D B B C C C A A C C D B B B B D B A B D C D A
32 D D C A C C B B A C C B D B D B B D A C D B B D