144 Mai Xuân Thưởng TT Bình Dương Phù M Bình Định
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 1
S GD & ĐT BÌNH DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYN KHUYN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2017 2018
Môn: Vt Lý
Thi gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Khi mt vật dao động điều hòa, chuyển động ca vt t v trí biên v v trí cân bng là chuyển động
A. nhanh dần đều B. chm dần đều. C. nhanh dn. D. chm dn.
Câu 2: Khi nói v dao động cơ học tt dần, câu nào sau đây là sai?
A. B phn gim sóc ca ô tô xe máy là mt ng dng của dao động tt dn.
B. Ma sát của môi trường càng lớn thì dao động tt dn càng chm.
C. Ma sát của môi trường càng nh thì h dao động tt dn càng chm.
D. Biên độ và năng lượng của dao động tt dn gim liên tc theo thi gian.
Câu 3: Mt vt nh dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Ti t = 2 s, pha của dao động là
A. 5 rad B. 10 rad. C. 40 rad D. 20 rad.
Câu 4: Biu thức li độ ca vật dao động điều hòa có dạng x = Asin(ωt + φ), vận tc ca vt có giá tr cực đại là:
A.
2
max
vA
. B.
max
v 2A

. C.
max
vA
. D.
2
max
vA
.
Câu 5: Mt chất điểm dao động vi tn s f = 2 Hz. Chu kì dao động ca vt này là:
A. 1,5 s. B. 1 s. C. 0,5 s D.
2
s.
Câu 6: Khi nói v mt vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Lc kéo v tác dng lên vt biến thiên điều hòa theo thi gian.
B. Động năng của vt biến thiên tun hoàn theo thi gian.
C. Vn tc ca vt biến thiên điều hòa theo thi gian.
D. Cơ năng của vt biến thiên tun hoàn theo thi gian.
Câu 7: Mt vật dao động điều hòa với biên đ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vt v trí cân bng. Khi vật đi qua
v trí có li độ
1A
2
thì động năng của vt là
A.
. B.
. C.
1W
2
. D.
.
Câu 8: Con lc lò xo gm vt nh khối lượng 100 g gn vi mt xo nh. Con lắc dao động điều hòa theo phương
ngang với phương trình x = 10cos10πt cm. Mc thế năng ở v trí cân bng. Ly
210

. Cơ năng của con lc bng
A. 0,10 J B. 0,05 J. C. 1,00 J. D. 0,50 J.
Câu 9: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, phương trình lần lượt là: x1 = A1cost x2 = A2cost. Biên độ
dao động tng hp của hai dao động này là
A.
12
A A A
. B.
22
12
A A A
. C.
12
A A A

. D.
22
12
A A A
.
Câu 10: Mt cht điểm dao động điều hòa, tp hp gồm các đại lượng không đổi theo thi gian là
A. li độ, gia tc. B. vn tc, lc kéo v. C. chu kì, biên độ. D. tn số, pha dao động.
Câu 11: Vi k là các s nguyên. Hai dao động là ngược pha khi độ lch pha bng
A. 2kπ. B. kπ. C. (k 1)π. D. (2k + 1)π.
Câu 12: Chu kì dao động nh ca con lắc đơn phụ thuc
A. khối lượng ca con lc. B. trọng lượng ca con lc.
C. khối lượng riêng ca con lc. D. t s ca trọng lượng và khối lượng con lc.
Câu 13: Mt con lc xo gm vt nh khối lượng 400 g, xo khối lượng không đáng kể độ cng 100 N/m.
Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy
210

. Dao động ca con lc có chu kì là
A. 0,2 s. B. 0,6 s. C. 0,8 s. D. 0,4 s.
Câu 14: Con lắc đơn dao động nơi gia tốc trọng trường g. Khi chiu dài dây treo l thì tn s ca con lc 10 Hz.
Khi gim chiều dài dây treo đi 4 lần thì tn s dao động ca con lc bng
A. 20 Hz. B.
10 2
Hz. C. 5 Hz. D.
Hz.
Câu 15: Mt con lc xo gm mt xo khối lượng không đáng kể, độ cng k, một đu c định và một đầu gn vi
mt viên bi nh khổi lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A. t l nghch với độ cng k ca lò xo. B. t l với bình phương biên độ dao động.
C. t l với bình phương chu kì dao động. D. t l nghch vi khối lượng m ca viên bi.
Câu 16: Xét mt vt nh khối lượng m, dao động điều hòa trên qu đạo dài L, tn s góc . năng của vt
bng
A.
22
mL
8
. B.
22
mL
4
. C.
22
mL
2
. D.
22
mL
16
.
144 Mai Xuân Thưởng TT Bình Dương Phù M Bình Định
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 2
Câu 17: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình là: x1 = 4sin10t và x2 = 3sin(10t + π/2) (x tính bng cm,
t tính bắng s). Dao đng tng hp của hai dao động có gia tc cực đại là
A. 5 cm/s2. B. 5 m/s2. C. 4 cm/s2. D. 1 m/s2.
Câu 18: Dao động cưỡng bc ca mt h cơ học s có biên đ càng ln khi
A. tn s ca ngoi lc ng bc càng ln.
B. tn s ca ngoi lực cưỡng bc càng nh.
C. tn s ca ngoi lực cưỡng bc càng gn vi tn s riêng ca h.
D. ma sát gia h và môi trường cha h càng ln.
Câu 19: Mt con lắc đơn chiều dài dây treo 1,44 m, dao động điều hòa tại nơi
2
g
m/s2. Thi gian ngn
nhất để thế ng lại bng 3 lần động năng là
A. 0,4 s. B. 0,8 s. C. 0,6 s. D. 0,3 s.
Câu 20: Mt vật dao động điều hòa với phương trình x = 0,05cos4πt (x tính bằng m, t tính bng s). K t thời điểm t =
0, đến thời điểm
3
t4
s, vật đi được quãng đường bng
A. 20 cm. B. 30 cm. C. 40 cm. D. 50 cm.
Câu 21: Mt vt thc hiện dao động tng hp. Biết hai dao động thành phần có phương trình x1 = 10cos(4t π/6) cm
2
2
x 5 3cos 4t 3




cm. Phương trình dao động tng hp bng
A.
x 5cos 4t 3




cm. B.
x 15cos 4t 3




cm.
C.
x 5 7 cos 4t 3




cm. D.
x 5cos 4t 6




cm.
Câu 22: Mt vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Thi gian ngn nhất để vật đi t v trí cân bằng đến v
trí
A
x2
A.
T
12
s. B.
T
6
s. C.
T
8
s. D.
T
4
s.
Câu 23: Mt vt dao động điều hòa vi tn s 20 Hz. Ti thời điểm t1, vật có li độ 2 cm. Ti thời điểm t2 = t1 + 0,025 s
vật có li độ
A. 2 cm. B. 3 cm. C. 2 cm. D. 3 cm.
Câu 24: Mt vật dao động điều hòa phương trình dao đng
5
x 10cos 4 t 6



cm. K t lúc vt bắt đầu dao
động, thi gian vật đi được quãng đường 60 cm
A. 0,75 s. B. 1,0 s. C. 0,5 s. D. 0,25 s.
Câu 25: Dao động ca mt chất đim khối lượng 100 g tng hp của hai dao động điều hòa cùng phương,
phương trình li độ lần lượt x1 = 5cos10t x2 = 10cos(10t + π) (x1 và x2 tính bng cm, tnh bng s). Mc thế năng
v trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bng
A. 112,5 mJ. B. 62,5 mJ. C. 12,5 mJ. D. 22,5 mJ.
Câu 26: Nói v mt chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. v trí cân bng, chất điểm có độ ln vn tc cực đại và gia tc bng không.
B. v trí biên, chất điểm có độ ln vn tc cực đại và gia tc cực đại.
C. v trí cân bng, chất điêm có vn tc bng không và gia tc cực đại.
D. v trí biên, chất đim có vn tc bng không và gia tc bng không.
Câu 27: Hai dao động điều hòa cùng phương, phương trình x1 = Acos(t + π/3) x2 = Asin(t + π/3) hai dao
động
A. lch pha
3
. B. lch pha
2
. C. cùng pha. D. ngược pha.
Câu 28: Mt vật dao đông điều hòa có phương trình vận tc
v 20cos 4t 6




cm/s. Ti thời điểm t = 0 thì
A. x = 2,5 cm,
v 10 3
cm/s. B.
x 2,5 3
cm, v = 10 cm/s.
C. x = 2,5 cm,
v 10 3
cm/s. D.
x 2,5 3
cm,
v 10
cm/s.
Câu 29: Mt vật dao động điều hòa có phương trình dao động
x 5cos 4 t 3



(x tính bng cm, t tính bng s). Tc
độ trung bình vật đi được t thời điểm ban đầu đến li độ
x 2,5
cm ln th 2 bng
144 Mai Xuân Thưởng TT Bình Dương Phù M Bình Định
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 3
A. 40 cm/s. B. 36 cm/s. C. 50 cm/s. D. 20 cm/s.
Câu 30: Mt con lắc xo dao động tt dn, c sau mỗi chu kì biên độ dao động gim 5 %, phần năng lượng mà con
lc còn lại sau hai dao động liên tiếp so với lúc ban đầu bng
A. 95,0%. B. 85,73%. C. 90,25%. D. 81,45%.
Câu 31: Mt con lắc đơn chiểu dài dây treo 1,69 m dao động tại nơi g = 9,61 m/s2. T v trí cân bằng đưa vật
đến v trí dây treo hp với phương thẳng đứng mt góc 600 ri th nh cho con lắc dao động. Tốc độ khi vt qua v trí
cân bng là
A. 4,03 m/s. B. 4,22 m/s. C. 5,97 m/s. D. 5,70 m/s.
Câu 32: Mt con lắc đơn dao động nh có chu kì T = 2 s. Tích điện dương cho vật và con lắc dao động trong một điện
trường đều có chiu thẳng đứng hướng xuống dưới thì thy chu kì lúc này T1 = 1,5 s. Nếu đảo chiều điện trường và gi
nguyên độ ln ca điện trường thì chu kì dao động mi T2 bng
A.
s. B.
s. C.
23
s. D.
33
s.
Câu 33: Mt con lắc đơn chiều dài dây treo 1,44 m dao động tt dn tại nơi gia tốc trọng trường g = π2 m/s2.
Tác dng vào con lc mt ngoi lc tun hoàn F = F0cos(2πft). Khi tn s ngoi lực thay đổi t 0,5 Hz đến 1 Hz thì
biên độ ca con lc
A. luôn tăng. B. tăng rồi gim. C. gim rồi tăng. D. luôn gim.
Câu 34: Hai vật dao động điều hòa cùng tn số. Biên độ pha ban đầu của hai dao đng lần lượt là A1 = 5 cm;
13

A2 = 12 cm;
26
. Ti thời điểm nào đó vật th nhất có li độ x = 3 cm và động năng đang tăng. Li đ
ca vt th hai ti thời điểm đó bằng
A. 9,6 cm. B. 8 cm. C. 8 cm. D. 9,6 cm.
Câu 35: Con lc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ
A 2 l
(l là độ biến dng ca lò xo khi vt
v trí cân bng). Trong mt chu kì, thi gian trng lc lớn hơn lực đàn hồi là 0,1 s. Ly
2
g
m/s2. v trí cân bng,
lò xo dãn một đoạn bng
A. 1 cm. B. 4 cm. C. 10 cm. D. 20 cm.
Câu 36: Mt con lắc đơn chiều dài dây treo 1 m, qu cu khối lượng 200 g mang điện tích 2.10-5 C. Con lc
được đặt trong điện trường nằm ngang và độ ln là 103 V/cm. Ly g = 10 m/s2. T v trí cân bằng, đưa con lắc đến
v trí dây treo hp với phương thẳng đứng mt góc 540 ri buông nh cho con lắc dao động điều hòa. Cơ năng của con
lc bng
A. 0,025 J. B. 0,018 J. C. 0,013 J. D. 0,035 J.
Câu 37: Mt vt khi ng m thc hiện dao động điều hòa 1,
đồ th thế năng Et1. Cũng vật m thc hiện dao động điều hòa 2, đồ
th thế năng Et2. Khi vt m thc hiện đồng thời hai dao động trên thì cơ
năng của vt có giá tr gn giá tr nào sau đây nhất?
A. 37,5 mJ. B. 50 mJ.
C. 150 mJ. D. 75 mJ.
Câu 38: Mt chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(4πt) và x2
= A2cos(4πt + 2). Phương trình dao động tng hp
1
x A 3 cos(4 t )
, trong đó
26
. T s
2
bng
A.
1
2
hoc
3
4
. B.
2
3
hoc
4
3
. C.
3
4
hoc
1
6
. D.
1
2
hoc
2
3
.
Câu 39: Mt con lc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Độ ln
lực đàn hồi tác dng vào vt ph thuộc vào li độ có đồ th như hình vẽ.
Ly
2
g
m/s2. Thi gian lò xo b nén trong mt chu kì gn bng
A. 0,054 s. B. 0,107 s
C. 0,147 s. D. 0,293 s.
Câu 40: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần s biên đ và pha ban đầu lần lượt A1 = 10 cm; 1 = π/6
A2; 2 = π/2. Biên độ A2 thay đổi được. Biên độ dao động tng hp A của hai dao động trên giá tr nh nht
bng
144 Mai Xuân Thưởng TT Bình Dương Phù M Bình Định
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 4
A.
53
cm. B. 20 cm. C. 5 cm. D.
cm.
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
C
B
D
C
C
D
B
D
C
C
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
D
D
D
A
B
A
B
C
A
B
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
D
A
C
A
C
A
B
A
A
D
Câu 31
Câu 32
Câu 33
Câu 34
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
A
B
D
D
A
D
A
A
B
A
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
+ Chuyển động ca vt t v trí biên v v trí cân bng là chuyển động nhanh dn.
Đáp án C
Câu 2:
+ Ma sát của môi trưng càng ln thì dao động ca vt tt dn càng nhanh.
Đáp án B
Câu 3:
+ Pha của dao động φ =10t, tại t = 2 thì φ = 10.2 = 20 rad.
Đáp án D
Câu 4:
+ Vn tc cực đại ca vt vmax = ωA.
Đáp án C
Câu 5:
+ Chu kì dao động ca vt
11
T 0,5
f2
s.
Đáp án C
Câu 6:
+ Cơ năng của vật dao động điều hòa luôn không đổi.
Đáp án D
Câu 7:
+ Xét t s
2
t
dt
2
Ex0,25 E E E 0,75E
EA
Đáp án B
Câu 8:
+ Cơ năng dao động ca vt
2
2 2 2
11
E m A .0,1. 10 .0,1 0,5
22
J
Đáp án D
Câu 9:
+ Với hai dao động cùng pha, ta luôn có A = A1 + A2.
Đáp án C
Câu 10:
+ Chu kì và biên độ luôn không đổi trong quá trình vật dao động.
Đáp án C
Câu 11:
+ Hai dao động ngược pha Δφ = (2k + 1)π.
Đáp án D
Câu 12:
+ Chu kì ca con lắc đơn phụ thuc vào t s gia trọng lượng và khối lượng ca con lc
P
gm
.
Đáp án D
Câu 13:
+ Chu kì dao động ca con lc
m
T 2 0,4s
k
144 Mai Xuân Thưởng TT Bình Dương Phù M Bình Định
Bùi Xuân Dương – 01675412427 Page 5
Đáp án D
Câu 14:
+ Ta có
1
fl
gim chiu dài ca con lc 4 ln thì tn s ca con lắc tăng lên 2 lần.
Đáp án A
Câu 15:
+ Cơ năng của dao đng t l với bình phương biên độ dao động.
Đáp án B
Câu 16:
+ Cơ năng dao động ca vt
222
2 2 2
1 1 L m L
E m A m
2 2 2 8



.
Đáp án A
Câu 17:
+ Với hai dao động vuông pha ta có gia tc cực đại ca vt là
2 2 2 2 2 2 2
max 1 1
a A A A 10 3 4 500
cm/s2.
Đáp án B
Câu 18:
+ Dao động cưỡng bức có biên độ càng ln khi tn s ca ngoi lực cưỡng bc gn bng vi tn s dao động riêng ca
h.
Đáp án C
Câu 19:
+ Chu kì dao động ca vt
l
T 2 2,4
g
s.
+ Động năng bằng 3 ln thế năng của vt ti các v trí
A
x2

+ T nh v ta xác định được thời gian ngăn nhất để động năng li bng 3 ln
thế năng
T
t 0,4
6

s.
Đáp án A
Câu 20:
+ Chu kì dao động ca vt
22
T 0,5
4



s.
+ Ban đầu vật đang v trí biên, sau khong thi gian t = 0,75 s = 1,5T vt s đi được quãng đường s = 6A = 30 cm.
Đáp án B
Câu 21:
+ Phương trình dao động tng hp
12
x x x x 5cos 4t 6



cm.
Đáp án D
Câu 22:
+ Thi gian ngn nht để vật đi từ v trí x = 0 đến v trí x = 0,5A là
T
t12
.
Đáp án A
Câu 23:
+ Chu kì dao động ca vt
1
T 0,05
f

s.
+ Ta thy rằng Δt = 0,025 s = 0,5T vậy
21
x x 2
cm
Đáp án C
Câu 24:
+ Chu kì dao động ca vt
2
t 0,5

s.
+ Thời gian để vật đi được quãng đường 6A là 1,5T = 0,75 s.
Đáp án A
Câu 25: