ĐỀ MINH HA B GIÁO DC
ĐỀ KIM TRA CUI KÌ 2
Môn: Vt lí. Lp: 11
Thi gian làm bài 45 phút không tính thời gian phát đề
H và tên học sinh:………………………... Mã s học sinh:………………………….
I. PHN TRC NGHIM(7 đim)
Câu 1: Lc t là lực tương tác
A. gia hai nam châm.
B. gia mt điện tích đng yên và mt nam châm.
C. gia hai điện tích đứng yên.
D. gia mt điện tích đng yên và một dòng điện.
Câu 2: Khi nói v đường sc t, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các đường sc t những đường cong khép kín hoc vô hn hai đầu.
B. Qua mi đim trong không gian có th v đưc hai đưng sc t.
C. Qua mi đim trong không gian có th v đưc ba đưng sc t.
D. Các đường sc t luôn là những đường cong không khép kín.
Câu 3: Một đon y dn chiu dài l ờng độ ng điện I chạy qua được đặt vuông
góc với đường sc t ca mt t trường đều độ ln cm ng t B. Độ ln lc t tác
dụng lên đoạn đây dẫn được tính bng công thc nào sau đây?
A.
2.F Il B
B.
2.F I lB
C.
.F IlB
D.
2.F IlB
Câu 4: Mt y dn un thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng đin chy trong y dn
có cường độ I thì đ ln cm ng t B tại tâm vòng dây được tính bng công thc nào sau
đây?
A.
7
2
2 .10 .
I
BR
B.
7
2.10 .
I
BR
C.
7
2
2.10 .
I
BR
D.
7
2 .10 .
I
BR
Câu 5: Khi nói v lc Lo-ren-xơ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong t trưng,
phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lc Lo-ren-xơ vuông góc với t trưng.
B. Lc Lo-ren-xơ cùng hướng với vectơ vận tc.
C. Lc Lo-ren-xơ ngưc hưng với vectơ vận tc.
D. Lc Lo-ren-xơ có hưng không ph thuc vào du của điện tích.
Câu 6: T thông có đơn vị
A. tesla (T). B. vêbe (Wb). C. jun (J). D. niutơn (N).
Câu 7: Mt mạch kín đặt trong t trưng, t thông qua mch biến thiên một lượng 
trong khong thi gian t. Suất điện động cm ng trong mạch được tính bng công thc
nào sau đây?
A.
B.
c.
t
e


C.
2
c2.et


D.
c.et


Câu 8: Mt mch điện kín độ t cm L, dòng điện trong mạch cường độ biến thiên
một lượng i trong khong thi gian t. Suất điện động t cm trong mạch được tính bng
công thc nào sau đây?
A.
tc .
t
eL
i

B.
tc .
i
eL
t

C.
tc .
2
i
eL
t

D.
tc .
2
t
eL
i

Câu 9: Chiết sut tuyệt đối ca một môi trường chiết sut t đối của môi trường đó đối
vi
A. chân không. B. kim cương. C. nước. D. thy tinh.
Câu 10: Gi n1 chiết sut tuyệt đi của môi trưng (1), gi n2 chiết sut tuyệt đối
của môi trưng (2), n21 chiết sut t đối của môi trường (2) đối với môi trường (1).
Công thức nào sau đây đúng?
A.
12
21 .
2
nn
n
B.
1
21
2
.
n
nn
C.
2
21
1
.
n
nn
D.
12
21 .
2
nn
n
Câu 11: Chiếu mt chùm tia sáng hp t i trường chiết sut n1 timt phân cách
với môi trưng có chiết sut n2 thì hiện tượng phn x toàn phn xy ra. Gi igh góc
gii hn phn x toàn phn. Công thc nào sau đây đúng?
A.
1
2
2
sin .
gh
n
in
B.
2
1
2
sin .
gh
n
in
C.
1
2
sin .
gh
n
in
D.
2
1
sin .
gh
n
in
Câu 12: Khi chiếu tia tới đến mt bên th nht của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mt bên
th hai ca lăng kính. Góc lệch D ca tia sáng y khi truyền qua lăng kính góc hp
bi
A. tia ti và tia ló. B. tia ti và mt bên th nht.
C. tia ló và mt bên th hai. D. tia ti và cnh của lăng kính.
Câu 13: Mt thu kính có tiêu c f và độ t D. Công thức nào sau đây đúng?
A.
2
1.Df
B.
1.Df
C.
2.Df
D.
1.
2
Df
Câu 14: Mt vật sáng đặt vuông góc vi trc chính ca mt thu kính phân kì. nh ca
vt qua thu kính luôn
A. nh o, cùng chiu so vi vt. B. nh tht, cùng chiu so vi vt.
C. nh ảo, ngược chiu so vi vt. D. nh thật, ngược chiu so vi vt.
Câu 15: Điu tiết s thay đổi tiêu c ca mắt để to nh ca vt quan sát luôn hin ra
ti
A. th thy tinh. B. màng giác. C. lòng đen. D. màng lưới.
Câu 16: Kính lúp là
A. thu kính hi t có tiêu c khong vài xentimét.
B. thu kính phân kì có tiêu c khong vài xentimét.
C. thu kính hi t có tiêu c khong vài mét.
D. thu kính phân kì có tiêu c khong vài mét.
Câu 17: Trong không khí, một dòng điệncường độ 5 A chy trong dây dn thng dài.
Ti đim M cách dây dn 20 cm cm ng t có độ ln là
A. 5.108 T. B. 5.106 T. C. 2.106 T. D. 2.108 T.
u 18: Tại đim M có t trưng của hai dòng đin. Vec cm ng t do hai dòng
đin gây ra ti M ng pơng, nc chiều và có đ ln ln t 6.102 T 8.102
T. Cm ng t tng hp ti M đ ln
A. 0,1 T. B. 7.102 T. C. 14.102 T. D. 0,02 T.
Câu 19: Một điện tích 1,6.1019 C bay vào trong mt t trường đều vi vn tc 5.106 m/s
theo phương hp với các đưng sc t mt góc 30o. Biết độ ln cm ng t ca t trưng
là 102 T. Lc Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ ln là
A. 8.1015 N. B. 4.1011 N. C. 4.1015 N. D. 8.1011 N.
u 20: Mt khung dây phng din tích 0,8 m2 được đặt trong t trường đều đ
ln cm ng t 0,5 mT. Biết vectơ cảm ng t
B
hp với vectơ pháp tuyến
n
ca mt
phng khung mt góc 60o. T thông qua khung dây có độ ln là
A. 0,08 mWb. B. 0,4 mWb. C. 0,16 mWb. D. 0,2 mWb.
Câu 21: Mt khung y dn phng din tích 0,06 m2 được đặt c định trong mt t
trường đều vectơ cm ng t
B
vuông góc vi mt phng khung. Trong khong thi
gian 0,02 s, cho đ ln cm ng t tăng đều t 0 lên đến 0,5 T. Suất điện động cm ng
xut hiện trong khung có độ ln là
A. 15 V. B. 3 V. C. 6 V. D. 1,5 V.
Câu 22: Mt mạch n độ t cảm 0,5 mH. Dòng điện chy trong mạch ờng độ
0,3 A. T thông riêng ca mch này là
A. 0,15 mWb. B. 0,8 mWb. C. 0,2 mWb. D. 0,6 mWb.
Câu 23: Biết chiết sut của nước và thy tinh lần lượt là 1,333 và 1,865. Chiết sut t đối
ca thủy tinh đối với nước là
A. 1,599. B. 1,399. C. 0,532. D. 0,715.
Câu 24: Chiếu tia sáng t nước ra không khí. Biết chiết sut của c 1,33. Góc gii
hn phn x toàn phn là
A. 48,75o. B. 41,25o. C. 53,06o. D. 36,94o.
Câu 25: Mt thu kính hi t có đ t 5 dp. Tiêu c ca thu kính này là
A. 2 cm. B. 20 cm. C. 50 cm D. 5 cm.
Câu 26: Mt vật sáng đặt vuông góc vi trc chính ca mt thu kính phân kì, cách thu
kính 30 cm. nh ca vt qua thu kính cách thu kính 15 cm. S phóng đại nh ca thu
kính là
A. 2. B.
1.
4
C.
1.
2
D. 1.
Câu 27: Một người cn th nhìn thy các vt trong khong cách mt t 10 cm đến 50
cm. Để khc phc tt cn th người này phải đeo sát mắt mt kính phân kì có tiêu c
A. − 50 cm. B. − 10 cm. C. − 25 cm. D. − 40 cm.
Câu 28: Trên vành ca mt kính lúp có ghi 5×. Kính lúp này có tiêu c
A. 25 cm. B. 2,5 cm. C. 10 cm. D. 5 cm.
II. PHN T LUN(3 điểm)
Câu 1: Mt mch kín hình vuông, cạnh 20 cm, đặt vuông góc vi mt t trường đều
độ ln thay đổi theo thi gian. Trong khong thi gian 0,01 s, cho độ ln cm ng t tăng
đều t 0 lên đến 0,5 T. Biết điện tr ca mạch là 0,5 Ω. Tính cường độ dòng điện cm ng
trong mch.
u 2: Mt tia sáng truyn đến mt thoáng ca i dưi góc ti 60o. mt thoáng,
tia sáng y cho mt tia phn x mt tia khúc x. Biết chiết sut ca c là
4.
3
nh góc hp bi tia phn x và tia khúc x.
Câu 3: Mt vt phng nh AB đặt trưc và vuông góc vi trc chính (A trên trc chính)
ca mt thu kính cho nh A1B1 ngưc chiu vi vt. Khi dch vt AB dc theo trc chính
li gn thu kính 6 cm thì cho nh A2B2 ngược chiu vi vt. Biết nh A2B2 cách nh A1B1
mt khong 27 cm và cao gp hai ln nh A1B1. Tìm tiêu c ca thu kính.
Câu 4: Một ngưi mt không có tt, điểm cc cn cách mắt 20 cm. Ngưi y dùng
một kính lúp để quan sát mt vt nh, khi quan sát vt qua kính trong trng thái mt
không điu tiết ts bi giác ca kính là 5. Để quan sát được các vt nh qua kính (mt
đặt sát kính) thì vt phi đt trong khoảng nào trước kính?
---------HT--------
ĐÁP ÁN VÀ HƯNG DN CHM
ĐỀ KIM TRA CUI KÌ 2 NĂM HC 2020 - 2021
Môn: Vt lí - Lp: 11
I. PHN TRC NGHIM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
A
A
C
D
A
B
D
B
A
C
D
A
B
A
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
D
A
B
D
C
D
D
A
B
A
B
C
A
D
* Mi câu trc nghim đúng được 0,25 điểm.
II. PHN T LUN
Câu hi
Ni dung
Đim
Câu 1
(1 điểm)
Sut điện động cm ng xut hin trong khung
.
c
B
eS
tt



0,25
Thay s:
20,5
0,2 . 2V
0,01
c
e
Áp dụng định luật Ôm đối vi toàn mch
c
e
IR
Thay s:
24A
0,5
I
0,25
0,25
0,25
Câu 2
(1 điểm)
Hình v
Theo đnh lut phn x ánh sáng: i’ = i = 60o
Theo đnh lut khúc x ánh sáng: sini = nsinr => r = 40,5o
Suy ra: β = 180o i’ r = 79,5o
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3
(0,5
đim)
- Ban đầu:
'1 1 1
11
11
;
d f A B
f
dk
d f f d AB

- Sau dch chuyn:
'2 2 2
22
22
;
d f A B
f
dk
d f f d AB

- Vi: A2B2=2A1B1;
21
6dd
;
''
21
27dd
………………………………………………..
Ta có:
2 2 2 1 1
1 1 1 2
2 12
k A B f d df
k A B f d

11
11
( 6)
27 6
d f d f
d f d f

=>
212.27f
=>f = 18 cm
0,25
0,25
Câu 4
(0,5
đim)
Ta có:
C5 4cm
OC
Gf
f

Khi ngm chng vô cc: dv = ∞ => dv = 4 cm
………………………………………………..
Khi ngm chng điểm cc cn: dc = - 20 cm
=>
'
'3,33cm
c
c
c
df
ddf

Vy: Vt phi đt vt trong khong cách kính t 3,33 cm đến 4 cm
0,25
0,25
i
i’
r
β